

tiếng nhật 7 B8 bài tập+hội thoại+chữ Hán
Flashcard
•
World Languages
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

9 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
ミンさんは毎日どのぐらい寝ますか?
Back
8時間ぐらい寝ます。
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Đọc đoạn hội thoại và điền vào chỗ trống: ケン:わたしも 日ようびに とこどき____を します。
Back
サッカー
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Đọc đoạn hội thoại và điền vào chỗ trống: A: ミンさんは毎日うんどうします。 B: いいえ。___から___まで時間がありません。
Back
月ようび/きんよう日
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn động từ thích hợp với ảnh bên: 1. おきます 2. ビデオをみます 3. カラオケをします 4. そうじします
Back
1
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn động từ thích hợp với ảnh bên: 1. おきます 2. ビデオをみます 3. カラオケをします 4. そうじします
Back
ビデオをみます
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn động từ thích hợp với ảnh bên: 1. おきます 2. ビデオをみます 3. カラオケをします 4. そうじします
Back
カラオケをします
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn động từ thích hợp với ảnh bên: 1. おきます 2. ビデオをみます 3. カラオケをします 4. そうじします
Back
4
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?