

Lớp 5- Tính từ
Flashcard
•
World Languages
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

10 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ khác: thon thả, gầy gò, lênh khênh, réo rắt.
Back
Réo rắt
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ là gì?
Back
Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ trong câu: “Chúng tôi đứng như vậy nhìn ra phía sáng rực ánh đèn, xung quanh là tiếng đàn thánh thót, tiếng hát du dương khi xa, khi gần chào mừng mùa xuân.”
Back
B. sáng rực, thánh thót, du dương, xa, gần
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Cụm tính từ trong câu: “Xong, nó vui vẻ chạy đi làm những việc bố mẹ tôi phân công, vừa làm vừa hát có vẻ vui lắm.”
Back
Vui lắm
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Nối nhận xét ở cột A với từ ở cột B: 1. Tính từ chỉ đặc điểm; 2. Tính từ chỉ tính chất; 3. Cụm tính từ; 4. Cụm tính từ làm vị ngữ trong câu.
Back
C. 1c- 2d- 3a- 4b
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Từ nào không phải tính từ? A. Tươi tốt B. Làm việc C. Cần mẫn D. Dũng cảm
Back
B. Làm việc
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Món ăn này đậm chất Hà Nội. Từ “Hà Nội” là tính từ.
Back
Đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?