

PRACTICE VOCAB 8
Flashcard
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

26 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Pay for the car by/in ____.
Back
installments
Answer explanation
Chúng tôi đồng ý trả góp cho chiếc xe.
installment (n) sự trả góp
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Featuring an ____ price, this restaurant is great for families.
Back
affordable
Answer explanation
Với giá cả phải chăng, nhà hàng này là một lựa chọn tuyệt vời cho các gia đình.
affordable (adj) hợp lý, phải chăng
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
The building looks ____ as it did when built in 1877.
Back
exactly
Answer explanation
Tòa nhà trông giống hệt như khi nó được xây dựng vào năm 1877.
exactly (adv) chính xác
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
The bank ____ commission to change my traveler's cheques.
Back
charged
Answer explanation
Ngân hàng tính phí hoa hồng để thay đổi séc du lịch của tôi.
charge (v) tính phí
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Operation paused until further ____
Back
notice
Answer explanation
Chúng tôi xin thông báo với bạn rằng chúng tôi đã quyết định tạm dừng hoạt động cho đến khi có thông báo mới.
notice (n) thông báo
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
I don't think he's really ____ enough for this job.
Back
experienced
Answer explanation
Tôi không nghĩ anh ấy thực sự đủ kinh nghiệm cho loại công việc này.
experienced (adj) có kinh nghiệm
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Strict ____ to get there by eight o'clock.
Back
instructions
Answer explanation
Dịch: Anh ấy đã cho tôi những chỉ dẫn nghiêm ngặt để đến đó trước tám giờ.
instruction (n) sự hướng dẫn, chỉ dẫn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?