

bảng cửu chương
Flashcard
•
Mathematics
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
Linh Hoàng
FREE Resource
Student preview

15 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW TO
Back
ném cho ai (muốn người đó bắt)
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW AT
Back
ném vào ai (tấn công)
- (oneself): yêu thích ai đó
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW ASIDE
Back
gạt sang 1 bên (thái độ, cách sống)
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW AWAY
Back
vứt đồ (cá nhân)
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW OUT
Back
(NÉM CÁI GÌ/AI ĐÓ RA)
loại bỏ, vứt bỏ (đuổi việc, đồ vật trừu tượng)
- tỏa ra
- ảnh hưởng
- đưa ra
- từ chối (ý tưởng)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW BACK AT
Back
chỉ trích lại, nhắc lại điều gì đã làm trong quá khứ
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
THROW BACK ON
Back
phụ thuộc vào, dựa vào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?