

Bảo Hiểm và An Sinh Xã Hội
Flashcard
•
Social Studies
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Liên hệ TK 0911.651.887
Used 3+ times
FREE Resource
Student preview

36 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Khái niệm bảo hiểm
Back
Bảo hiểm là một dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí bảo hiểm cho bên cung cấp dịch vụ bảo hiểm để được hưởng bồi thường, chi trả bảo hiểm cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm hoặc người thứ ba phải gánh chịu khi rủi ro hay sự kiện bảo hiểm xảy ra.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Các loại bảo hiểm cơ bản
Back
1. Bảo hiểm xã hội (Bắt buộc và tự nguyện) 2. Bảo hiểm y tế (Bắt buộc và tự nguyện)
3. Bảo hiểm thất nghiệp
4. Bảo hiểm thương mại (Kinh doanh bảo hiểm): Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
Back
Người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia theo quy định pháp luật. Bảo vệ người lao động khỏi rủi ro ốm đau, tai nạn, hưu trí, và tử tuất.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Ví dụ về bảo hiểm xã hội bắt buộc
Back
Nghỉ thai sản, tai nạn lao động.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
Back
Dành cho người lao động tự do, không thuộc diện bắt buộc tham gia: người lao động tự do có thể tự nguyện tham gia.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Ví dụ về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Back
Người lao động tự do: Nông dân tham gia BHXH tự nguyện và được nhận lương hưu khi đủ tuổi.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hỗ trợ từ nhà nước trong bảo hiểm xã hội
Back
Chính phủ hỗ trợ tiền đóng BHXH cho đối tượng có thu nhập thấp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
29 questions
Vocabulary Flashcards
Flashcard
•
University
29 questions
KT SỬ
Flashcard
•
11th Grade
28 questions
Câu hỏi trắc nghiệm tâm lý học
Flashcard
•
University
33 questions
Flashcard về Phép biện chứng
Flashcard
•
University
25 questions
Lớp tiền đại học - ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Flashcard
•
University
24 questions
汉语词汇抽认卡-第二课
Flashcard
•
University - Professi...
30 questions
[EXAM] IPA + VOCAB PART 1 [1]
Flashcard
•
University
25 questions
Vocab -15
Flashcard
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Social Studies
16 questions
USHC 4.8 Immigration and Urbanization
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
SBAC Practice HSS26
Quiz
•
9th - 12th Grade
64 questions
USHC 4 Key Terms 22-23
Quiz
•
11th Grade - University
7 questions
World Civ Unit 5 Vocab
Quiz
•
12th Grade
36 questions
Unit 5 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
27 questions
Unit 2- Constitution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
SSCG4b
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 6A WWI Vocab
Quiz
•
12th Grade