

Vietnamese Language Worksheet
Flashcard
•
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

19 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Điền c/k/q vào chỗ chấm: con ...iến
Back
k
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Điền vào chỗ trống l hoặc n: Giọt sương ...ong lành.
Back
l
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Điền vào chỗ trống an hoặc ang: Đây khoai l... l... khắp vườn.
Back
ang
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn vào chỗ cái trước dòng có tiếng viết sai chính tả s/x: sim, sòng, suối, chim sẻ, xem xét, mùa xuân, xấu xa, xa xôi, quả sung, chim xáo, sang sông, đồng xu, xem phim, hoa xoan
Back
sim, sòng, suối, chim sẻ
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Điền vào chỗ trống an hoặc ang: Món m... xào này mặn
Back
ăng
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn tiếng trong ngoặc đơn để tạo thành từ: (chanh, tranh)
Back
quả chanh, vẽ tranh
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Từ ngữ nào đúng? quòa cam, kòa cam, còa cam, quả cam
Back
quả cam
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?