

Flashcard về từ vựng tiếng Việt
Flashcard
•
World Languages
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

5 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Nhóm từ ngữ thể hiện sự đánh giá cao: Ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn; Ước mơ nhỏ nhoi, ước mơ giản dị; Ước mơ kì quặc, ước mơ viễn vông; Cả b và c đều đúng
Back
Cả b và c đều đúng
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn nhóm từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: Quyết chí, quyết tâm, bền gan, khó khăn, Khó khăn gian khổ, gian nan, gian lao, Kiên cường, kiên định, gian khổ, gian nan, Vững lòng, gian nan, gian lao, vững dạ
Back
Quyết chí, quyết tâm, bền gan, khó khăn
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
"Hiền lương" có nghĩa là:
Back
Hiền lành và lương thiện
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn tình huống sử dụng câu tục ngữ "Môi hở răng lạnh" phù hợp: Nói đến những người thân, Nói đến sự yêu thương giúp đỡ lẫn nhau, Khuyên những người trong gia đình, họ hàng, làng xóm phải biết che chở đùm bọc, Cả a, b, c đều đúng
Back
Cả a, b, c đều đúng
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tự quyết định lấy công việc của mình là:
Back
Cả 3 ý trên đều sai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?