

心、制,ba,ba le,zu,liang,qing
Flashcard
•
World Languages
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Easy
anh h
Used 1+ times
FREE Resource
Student preview

117 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
这是一张一元的收据,上面写着“壹圆”。
Back
Đây là một hóa đơn một đồng, trên đó ghi là “壹元”。
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
我每个月工资只有一千多圆,根本不够花。
Back
Tiền lương hàng tháng của tôi chỉ hơn một ngàn đồng, chẳng đủ tiêu.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
我只有一百圆的钞票,可以跟你换点儿零钱吗?
Back
Tôi chỉ có tờ một trăm đồng, có thể đổi chút tiền lẻ với bạn được không?
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
这是一家制衣厂。
Back
Đây là một nhà máy chế tạo.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
建筑师正在制图。
Back
Kiến trúc sư đang vẽ bản đồ.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Exel 是常见的制表软件。
Back
Excel là phần mềm tạo bảng biểu thường dùng.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
这些家具都是木制的,比较怕潮。
Back
Những đồ dùng này đều được làm bằng gỗ nên dễ bị ẩm mốc.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?