

Từ vựng tiếng Trung
Flashcard
•
World Languages
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
d f
FREE Resource
Student preview

19 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
借
Back
mượn, vay
他跟同事借了一本汉语词典来准备考试。 Tā gēn tóngshì jièle yì běn Hànyǔ cídiǎn lái zhǔnbèi kǎoshì. → Anh ấy mượn từ điển tiếng Trung của đồng nghiệp để chuẩn bị thi.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
感觉
Back
cảm thấy
今天的天气很凉快,我感觉特别舒服。 Jīntiān de tiānqì hěn liángkuài, wǒ gǎnjué tèbié shūfu. → Hôm nay thời tiết rất mát, tôi cảm thấy rất dễ chịu.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
风景
Back
phong cảnh
这里的风景非常漂亮,很多游客来拍照。 Zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng piàoliang, hěn duō yóukè lái pāizhào. → Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp, nhiều khách du lịch đến chụp hình.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
文化
Back
văn hoá
我想去中国留学,因为我对中国文化很感兴趣。 Wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué, yīnwèi wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. → Tôi muốn du học Trung Quốc vì rất hứng thú với văn hóa Trung Hoa.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
了解
Back
hiểu (biết)
“了解 [liǎojiě]” biểu thị biết được tình hình thông thường của người hoặc sự việc, ngữ khí nhẹ hơn.
去旅行可以让我们更好地了解当地人的生活方式。
Qù lǚxíng kěyǐ ràng wǒmen gèng hǎo de liǎojiě dāngdì rén de shēnghuó fāngshì.
→ Đi du lịch giúp chúng ta hiểu hơn cách sống của người bản địa.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
亲手
Back
chính tay
这是妈妈亲手做的蛋糕,非常好吃。
Zhè shì māma qīnshǒu zuò de dàngāo, fēicháng hǎochī.
→ Đây là bánh do mẹ tự tay làm, ăn rất ngon.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
不如
与其 + A, 不如 + B
Back
không bằng
在网上看照片不如亲自去看看。
Zài wǎngshàng kàn zhàopiàn bùrú qīnzì qù kànkan.
→ Xem ảnh trên mạng không bằng tự mình tới xem.
Thay vì A thì B còn tốt hơn / thà B còn hơn A
与其每天抱怨,不如努力改变。
Yǔqí měitiān bàoyuàn, bùrú nǔlì gǎibiàn.
Thay vì than phiền mỗi ngày thì thà cố gắng thay đổi còn hơn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?