

Bộ thẻ ghi nhớ từ vựng
Flashcard
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Tổ MCVH
FREE Resource
Student preview

15 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Làm tăng / Sự tăng lên
Back
Boost
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Sự tin tưởng, sự tin cậy / Tự tin / Tuyệt mật, bí mật
Back
Confidence / Confident / Confidential
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Vô tận, liên tục
Back
Endless
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Phức tạp; bị mắc mưu, bị liên lụy, bị dính líu, bị dính dáng
Back
Involved
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Sự tin tưởng, sự tin cậy
Back
Confidence (Phiên âm: /ˈkɒnfɪdəns/)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Vary: /ˈver.i/ (v) - thay đổi, biến đổi Various: /ˈver.i.əs/ (a) - khác nhau; vài Variable: /ˈver.i.ə.bəl/ (a) - có thể thay đổi/biến đổi Varied: /ˈver.ɪd/ (a) - đa dạng Variety: /vəˈraɪə.ti/ (n) - sự đa dạng Variation: /ˌver.iˈeɪ.ʃən/ (n) - sự thay đổi, sự dao động Variant: /ˈver.i.ənt/ (n) - biến thể
Back
Từ vựng liên quan đến sự thay đổi, đa dạng và biến thể.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Participate: /pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/ (v) - tham dự, tham gia Participation: /ˌpɑːrˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/ (n) - sự tham dự Participant: /pɑːrˈtɪs.ɪ.pənt/ (n) - người tham dự
Back
Từ vựng liên quan đến việc tham gia và người tham gia.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?