Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh

Assessment

Flashcard

Other

University

Practice Problem

Hard

Created by

Linh Ngọc

FREE Resource

Student preview

quiz-placeholder

71 questions

Show all answers

1.

FLASHCARD QUESTION

Front

race /reɪs/ (danh từ)

Back

Một cuộc thi được thực hiện với tốc độ nhanh. Ví dụ: Anh trai tôi đã thắng cuộc đua chạy.

2.

FLASHCARD QUESTION

Front

goal /ɡəʊl/ (danh từ)

Back

Mục tiêu là một mục đích hoặc kết quả mà bạn hy vọng đạt được. Ví dụ: Mục tiêu của Danica là trở thành nhà khảo cổ học.

3.

FLASHCARD QUESTION

Front

ambition /æmˈbɪʃ(ə)n/ (danh từ)

Back

Tham vọng là mong muốn mạnh mẽ để làm điều gì đó. Ví dụ: Tham vọng của Malek là đi thuyền vòng quanh thế giới.

4.

FLASHCARD QUESTION

Front

motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃ(ə)n/ (danh từ)

Back

Động lực là cảm giác hoặc sự quan tâm khiến bạn muốn đạt được điều gì đó. Ví dụ: Cha mẹ của Josiah là động lực của anh ấy để làm tốt công việc.

5.

FLASHCARD QUESTION

Front

filler /ˈfɪlə(r)/ (danh từ)

Back

Filler là từ ngắn như "um", "uh" và "er" mà người nói sử dụng để lấp đầy khoảng trống khi nghĩ về điều cần nói tiếp theo. Ví dụ: Một filler phổ biến mà mọi người sử dụng khi nói là "um".

6.

FLASHCARD QUESTION

Front

podcast /ˈpɒdˌkɑːst/ (danh từ)

Back

Podcast là một bản ghi âm, thường là một cuộc nói chuyện ngắn về một chủ đề, mà bạn có thể tải xuống từ internet. Ví dụ: Danny có podcast riêng của mình về cách du lịch giá rẻ.

7.

FLASHCARD QUESTION

Front

explore /ɪkˈsplɔː(r)/ (động từ)

Back

Khám phá một chủ đề, bạn nghiên cứu nó cẩn thận để cố gắng hiểu thêm về nó. Ví dụ: Tôi muốn khám phá thêm về cách viết một bài luận hay.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?