Search Header Logo
Các khái niệm về dân số và kinh tế

Các khái niệm về dân số và kinh tế

Assessment

Flashcard

•

Geography

•

12th Grade

•

Practice Problem

•

Easy

Created by

THANH XUAN

Used 1+ times

FREE Resource

Student preview

quiz-placeholder

10 questions

Show all answers

1.

FLASHCARD QUESTION

Front

Tổng kim ngạch (Tổng giá trị XNK)

Back

Tổng kim ngạch = Giá trị xuất khẩu + Giá trị nhập khẩu

2.

FLASHCARD QUESTION

Front

Cán cân XNK (Cán cân thương mại)

Back

Cán cân = Giá trị xuất khẩu - Giá trị nhập khẩu - Trường hợp 1: Cán cân > 0 → Xuất siêu - Trường hợp 2: Cán cân < 0 → Nhập siêu

3.

FLASHCARD QUESTION

Front

Tỉ trọng xuất khẩu (nhập khẩu) trong tổng giá trị XNK

Back

Tỉ trọng XK (NK) = Giaˊ trị XK(giaˊ trị NK)Tổng kim ngạchx100 \frac{\text{Giá trị XK(giá trị NK)}}{\text{Tổng kim ngạch}}x100\

(đơn vị: %)

4.

FLASHCARD QUESTION

Front

Mật độ dân số

Back

Mật độ dân số = Tổngso^ˊda^nDiệntıˊch\frac{Tổng số dân}{Diện tích} Đơn vị: người/km²

5.

FLASHCARD QUESTION

Front

Tỉ số giới tính

Back

Tỉ số giới tính = Tổngso^ˊnamTổngso^ˊnữ\frac{Tổng số nam}{Tổng số nữ} \times 100 Đơn vị: nam/100 nữ

6.

FLASHCARD QUESTION

Front

Tỉ lệ giới tính nam (nữ) trong tổng số dân

Back

Tỉ lệ giới tính nam (nữ) = Tổngso^ˊnam(nữ)Tổngso^ˊda^n\frac{Tổng số nam (nữ)}{Tổng số dân} \times 100

7.

FLASHCARD QUESTION

Front

Tỉ suất sinh

Back

Tỉ suất sinh = So^ˊngườisinhracoˋnso^ˊngTổngso^ˊda^ncuˋngthờiđiểm\frac{Số người sinh ra còn sống}{Tổng số dân cùng thời điểm} \times 1.000 Đơn vị: ‰ (phần nghìn)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?