Search Header Logo
Biện pháp tu từ trong văn học

Biện pháp tu từ trong văn học

Assessment

Flashcard

Social Studies

10th Grade

Hard

Created by

thuhao le

FREE Resource

Student preview

quiz-placeholder

15 questions

Show all answers

1.

FLASHCARD QUESTION

Front

So sánh: Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng. Ví dụ: - Công cha như núi Thái Sơn - Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

Back

Hiệu quả: - Nghệ thuật: Giúp câu/ đoạn/ văn bản trở nên sinh động, cụ thể, hấp dẫn và giàu sức gợi hình, gợi cảm hơn. - Nội dung: + Góp phần thể hiện/ khắc họa/ bộc lộ/ nhấn mạnh điều gì đó về đối tượng thể hiện. + Qua đó, người đọc/ ta cảm nhận được điều gì đó về tác giả (tình cảm, thái độ, tư tưởng, con người).

2.

FLASHCARD QUESTION

Front

Biện pháp tu từ thường gặp: 1. So sánh 2. Nhân hóa 3. Ẩn dụ

Back

Ứng dụng: - Tăng tính nghệ thuật, sức gợi hình, gợi cảm cho văn bản.

3.

FLASHCARD QUESTION

Front

Nhân hóa giúp người đọc cảm nhận được: - Tình cảm - Thái độ - Tư tưởng của tác giả

Back

Hiệu quả: - Tăng sự gần gũi giữa người đọc và tác phẩm.

4.

FLASHCARD QUESTION

Front

Biện pháp tu từ giúp người đọc cảm nhận được: - Tâm hồn - Nhân cách của tác giả

Back

Ứng dụng: - Thể hiện thông điệp mà tác giả muốn gửi gắm.

5.

FLASHCARD QUESTION

Front

Ẩn dụ hình thức: Người nói hoặc viết giấu đi một phần ý nghĩa.

Back

Ví dụ: - Về thăm nhà Bác Làng Sen - Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng. => Thắp: Ẩn dụ ám chỉ hoa râm bụt đang nở hoa. => Thắp và nở đều có điểm chung về cách thức.

6.

FLASHCARD QUESTION

Front

Ẩn dụ cách thức: Thể hiện một vấn đề bằng nhiều cách, giúp người diễn đạt đưa hàm ý vào câu nói.

Back

Ví dụ: - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. => Kẻ trồng cây ám chỉ những con người lao động, làm nên thành quả lao động.

7.

FLASHCARD QUESTION

Front

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác: Miêu tả tính chất, đặc điểm của sự vật được nhận biết bằng giác quan này nhưng lại được miêu tả bằng từ ngữ sử dụng cho giác quan khác.

Back

Ví dụ: - Trời nắng giòn tan. => Câu miêu tả cảm giác nắng bằng từ ngữ của giác quan khác.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?