
Bộ thẻ flashcard từ vựng
Flashcard
•
Social Studies
•
University
•
Hard
Yến Nhi
Used 1+ times
FREE Resource
Student preview

9 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Erratic
Back
Không thể đoán trước, không nhất quán, không đều đặn. Ví dụ: Những động tác nhảy không thể đoán trước của anh ấy khiến DJ không thể theo kịp nhịp điệu. Từ trái nghĩa: Predictable (Có thể đoán trước).
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Secluded
Back
Khó tiếp cận, ẩn dật. Ví dụ: Tín hiệu WiFi quá yếu ở căn nhà hẻo lánh đến mức họ phải kết bạn với sóc chỉ để giải trí. Từ trái nghĩa: Accessible (Dễ tiếp cận).
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Fluctuate
Back
Tăng và giảm không đều đặn. Ví dụ: Tâm trạng của anh ấy dao động như thị trường chứng khoán — vui khi có pizza, nhưng tụt dốc khi hết pizza. Từ trái nghĩa: Stabilize (Ổn định).
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Exalt
Back
Ca ngợi, tôn thờ. Ví dụ: Cô ấy ca ngợi máy pha cà phê của mình mỗi sáng, thì thầm, "Bạn là anh hùng của tôi," khi nó pha cà phê cứu mạng. Từ trái nghĩa: Criticize (Chỉ trích).
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Admonish
Back
Cảnh báo hoặc khiển trách ai đó. Ví dụ: Con mèo bị khiển trách vì làm đổ bình hoa, nhưng khuôn mặt tự mãn của nó nói, "Tôi không hối tiếc gì cả!" Từ trái nghĩa: Praise (Khen ngợi).
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Abrupt
Back
Đột ngột, bất ngờ, không báo trước. Ví dụ: Quyết định đột ngột cắt tóc lúc 3 giờ sáng khiến anh ấy trông như một con nhím trong cơn bão. Từ trái nghĩa: Gradual (Từ từ).
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Content
Back
Hài lòng. Ví dụ: Sau khi ăn hết một chiếc pizza, anh ấy cảm thấy hài lòng đến mức thậm chí không thể nghĩ đến món tráng miệng. Từ trái nghĩa: Discontent (Không hài lòng).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
Luyện trí nhớ cùng biển báo
Flashcard
•
KG
11 questions
TỪ VỰNG JPLANG - BÀI 5
Flashcard
•
KG
11 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về kiểm soát nội bộ
Flashcard
•
University
12 questions
Vocab Buổi 13
Flashcard
•
KG
5 questions
Bài 13: Đặc điểm của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam
Flashcard
•
KG - University
6 questions
Environmental Vocabulary
Flashcard
•
University
7 questions
Chương trình Next-gen Future Leader
Flashcard
•
KG - University
5 questions
Untitled Flashcards
Flashcard
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade