

TỪ LOẠI TIẾNG VIỆT
Presentation
•
World Languages
•
4th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thu Ngô
Used 6+ times
FREE Resource
20 Slides • 12 Questions
1
LỚP 4. TỪ LOẠI TIẾNG VIỆT (Ms. Thu Giang, THCS Ngoại ngữ)

2
3
4
5
6
7
8
9
Multiple Choice
Đâu không phải là danh từ?
Nông dân
Nắng
Chiến tranh
Ăn uống
10
11
12
13
14
15
Multiple Choice
Đâu là danh từ chỉ người?
Bão
Giàn
Cô
Sách
16
17
18
19
20
21
22
ĐỘNG TỪ
Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái.
VD: chạy, nhảy, ăn, uống, học tập, vui, buồn, lo lắng....
23
Multiple Choice
1. Từ nào dưới đây không phải là động từ?
A. Đối đáp
B. Đối thoại
C. Tương đối
D. Ứng đối
A
B
C
D
24
Multiple Choice
2. Động từ được đánh dấu trong câu: “Mặt trăng hiền dịu (ghé) qua khung cửa sổ và chúc bạn Thỏ bông ngủ ngon.”
A. Động từ chỉ hoạt động
B. Động từ chỉ trạng thái
A
B
25
Multiple Choice
3. Có bao nhiêu động từ trong hai câu thơ dưới đây?
“Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu
Dang tay đón gió, gật đầu gọi trăng”
A. 3 động từ
B. 4 động từ
C. 5 động từ
D. 6 động từ
A
B
C
D
26
Multiple Choice
4. Động từ được đánh dấu trong câu: “Từng bầy chim tung tăng (ca hát) trên những vách đá.” Thuộc loại động từ nào?
A. Động từ chỉ hoạt động
B. Động từ chỉ trạng thái
A
B
27
Multiple Choice
5. Từ nào dưới đây không phải là động từ?
A. Bàn chân
B. Bàn bạc
C. Bàn tán
D. Bàn luận
A
B
C
D
28
Multiple Choice
6. Động từ được gạch chân trong câu: “Cánh diều (chao liệng) trên bầu trời.” thuộc loại động từ nào?
A. Động từ chỉ hoạt động
B. Động từ chỉ trạng thái
A
B
29
Multiple Choice
7. Từ nào dưới đây không phải là động từ?
A. Sum họp
B. Sum vầy
C. Đoàn tụ
D. Đoàn thể
A
B
C
D
30
Multiple Choice
8. Đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu động từ?
“Chớp
Rạch ngang trời
Khô khốc
Sấm
Ghé xuống sân
Khanh khách cười” (Trần Đăng Khoa)
A. 1 động từ
B. 2 động từ
C. 3 động từ
D. 4 động từ
A
B
C
D
31
Multiple Choice
9. Động từ được đánh dấu trong câu: “Trước kì thi, mẹ hay (trò chuyện) cùng tôi để tôi bớt hồi hộp.” thuộc loại động từ nào?
A. Động từ chỉ hoạt động
B. Động từ chỉ trạng thái
A
B
32
Multiple Choice
10. Từ nào là động từ?
A. Yêu tinh
B. Yêu thương
C. Yêu quái
D. Yêu ma
A
B
C
D
LỚP 4. TỪ LOẠI TIẾNG VIỆT (Ms. Thu Giang, THCS Ngoại ngữ)

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 32
SLIDE
Similar Resources on Wayground
23 questions
Revolution and Rotation
Presentation
•
4th - 5th Grade
25 questions
Los pronombres
Presentation
•
5th Grade
21 questions
Ôn tập tin học lớp 4 HK1
Presentation
•
4th Grade
21 questions
Tin học 4 (CTST) Bài 4 - Tìm kiếm thông tin trên internet (bg)
Presentation
•
4th Grade
25 questions
Summarize
Presentation
•
5th Grade
27 questions
TEMA 6 SUB TEMA 3 (Bahasa Indonesia & IPA) KELAS 4_Senin 31.01
Presentation
•
4th Grade
25 questions
Finding Unknown Angle Measures
Presentation
•
4th - 5th Grade
22 questions
Listening Comprehension 2_Grade 4
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade