
ÔN TẬP HÓA 9 HKI (PHẦN 2 )
Presentation
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thuy Le
Used 36+ times
FREE Resource
8 Slides • 15 Questions
1
2
K, Na, Mg , Al, Zn, Fe , Pb (H) Cu, Ag, Au
(xem lại nội dung trong phiếu ôn tập)
3
K, Na, Mg , Al, Zn, Fe , Pb (H) Cu, Ag, Au
Kim loại nào có thể tác dụng với dung dịch acid ?
Kim loại nào có thể tác dụng nước ?
Kim loại nào có thể tác dụng với dung dịch CuCl2 tạo ra kim loại Cu?
TỰ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
4
Reorder
Sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động giảm dần
Na
Mg
Fe
Cu
Ag
5
Reorder
Sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động tăng dần
Cu
Fe
Zn
Al
K
6
Multiple Choice
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
7
Multiple Choice
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
8
Multiple Select
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
KNO3.
Na2CO3.
CuSO4.
CaCl2.
9
Multiple Select
Khi thêm dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau
Xuất hiện kết tủa màu vàng nâu
Xuất hiện kết tủa màu trắng
10
Multiple Choice
Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
11
Multiple Choice
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
12
Multiple Choice
Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là
O2, dd HCl.
O2, dd CuCl2.
O2, dd AgNO3.
dd H2SO4 loãng, AgCl.
13
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxygen?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
14
Multiple Choice
Hoà tan hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 0,8 mol khí. Lượng khí đó là của :
Al phản ứng với HCl
Fe phản ứng với HCl
Al và Fe phản ứng với HCl
Al , Fe, Cu phản ứng với HCl
15
Multiple Choice
Hoà tan hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch NaOH dư, thu được 1 ít chất chất rắn. Chất rắn đó là :
Na
Al
Al và Fe
Fe, Cu
16
Multiple Choice
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl3. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
Cl
AlCl3
HCl
17
Multiple Choice
Muốn làm sạch dung dịch MgCl2 có lẫn CuCl2 ta có thể dùng chất nào sau đây?
Al
Mg
AgNO3
Ca(OH)2
18
Multiple Select
Muốn làm sạch bột Cu có lẫn Al và Fe , chất nào sau đây không thể dùng được ?
dd CuCl2
dd AgNO3
dd HCl
dd H2SO4
19
............ + H2O ---> NaOH + ............
CuSO4 + ................. ---> FeSO4 + .........
...........+ ...........---> AgCl + NaNO3
Fe(OH)3 ---> ................ + ..................
............ + Al ---> Cu + ...............
............. + CuSO4 ---> CuCl2 + ............
...........+ ...........---> FeCl3
................+ .................. ---> Fe3O4
20
2Na + 2H2O ---> 2NaOH + H2
CuSO4 + Fe ---> FeSO4 + Cu
AgNO3 + NaCl ---> AgCl + NaNO3
2Fe(OH)3 ---> Fe2O3 + 3H2O
3CuCl2 + 2Al ---> 3Cu + 2AlCl3
BaCl2 + CuSO4 ---> CuCl2 + BaSO4
2Fe + 3Cl2---> 2FeCl3 (to)
3Fe + 2O2 ---> Fe3O4 (to)
21
Hỗn hợp kim loại Na, Fe, Mg vào nước.
Hỗn hợp kim loại Al, Al2O3 và Cu vào dd H2SO4 dư
22
Hỗn hợp kim loại Na, Al, Mg vào nước.
2Na. + 2H2O ---> 2NaOH + H2
Hỗn hợp kim loại Al, Al2O3 và Cu vào dd H2SO4 dư
2Al + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2
Al2O3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2O
23
Tính m, n, V (đkc)
Nồng độ dung dich C%, CM.
Tính m dd sau phản ứng (tổng quát)
Tính phần trăm chất trong 1 hỗn hợp.
Xem lại các bài tập đã giải (chương 2 kim loại) - tốt nhất là nên tự giải lại bài toán nào đó cho hoàn chỉnh.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 23
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
Metals, Non-Metals & Metalloids
Presentation
•
8th Grade
19 questions
Органические в-ва в жизни человека
Presentation
•
9th Grade
19 questions
Introduction to Ionic Bonding
Presentation
•
9th Grade
14 questions
THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
Presentation
•
8th Grade
15 questions
Types of Chemical Reactions
Presentation
•
9th Grade
19 questions
TYPES OF CHEMICAL REACTIONS.
Presentation
•
10th Grade
17 questions
Aqueous Solution
Presentation
•
10th Grade
20 questions
Ionic Bonding and Naming Practice
Presentation
•
8th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
How much do you know about our Portrait of an Eagle?
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Fast Food Slogans
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Balancing Chemical Equations
Presentation
•
9th Grade
21 questions
IP: Electron Configuration Part 1
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Mastering Significant Figures in Chemistry
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Isotopes and Ions
Quiz
•
9th Grade
30 questions
Atoms, Ions and Isotopes
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
Atomic Structure: Atoms, Isotopes & Ions...Oh, My!
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Isotopes & Ions
Quiz
•
9th Grade