
Đại từ nhân xưng (Personal pronouns)
Presentation
•
English
•
5th Grade
•
Easy
Huong Lan
Used 42+ times
FREE Resource
7 Slides • 19 Questions
1
Đại từ nhân xưng (Personal pronouns)
2
BẢNG ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
3
Chúng ta sẽ ôn lại 3 phần:
1/ Subject pronouns ( Đại từ nhân xưng)
2/ Object pronouns ( Tân ngữ)
3/ Possessive adjective ( Tính từ sở hữu)
Các con nhìn sang hình bên này nhé =>
4
1. Đại từ nhân xưng là gì ?
+) Đại từ nhân xưng là từ dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ.
+) Dùng đại từ nhân xưng để không phải lặp lại một danh từ hoặc một cụm từ.
+) Tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng: I, you, he, she, it, we, you, they.
Ví dụ: My mother is a doctor. Ta thay my mother bằng she => She is a doctor
5
Các con theo dõi ví dụ bên dưới:
My father is a teacher. He is 45 years old ( thay vì lặp lại my father, ta dùng đại từ nhân xưng He để thay thế và tránh lặp từ)
Phương, Ngoc, and I go out every weekend. We are happy ( Ta sử dụng we thay cho Phuong, Ngoc and I)
The books are on the table. They are nice ( Ta sử dụng they thay vì the books).
6
2. Object pronouns
( Tân ngữ)
Tân ngữ thay thế cho danh từ hoặc 1 cụm danh từ.
Tân ngữ thường đứng sau động từ hoặ giới từ
Ví dụ:
I like them ( them: họ)
I went to the park with him ( him: anh ấy)
7
3. Possessive pronoun
( Tính từ sở hữu )
- Tính từ sở hữu chỉ sở hữu của một hay nhiều chủ thể nào đó.
- Đại từ sở hữu đứng trước danh từ
Ví dụ:
Your mother is so beautiful (Mẹ của bạn thật xinh.)
My name is Pen ( Tên của tôi là Pen)
8
Multiple Choice
Thay thế những từ gạch chân dưới đây bằng tân ngữ phù hợp.
I see Mr. Minh every day.
him
her
it
me
9
Multiple Choice
Tìm tân ngữ của I
me
my
he
him
10
Multiple Choice
Tìm tân ngữ của she
me
my
his
her
11
Multiple Choice
Tìm tân ngữ của you
me
my
you
her
12
Multiple Choice
Tìm tân ngữ của we
it
my
you
us
13
Multiple Choice
Tìm tân ngữ của they
them
my
it
us
14
Multiple Choice
Tìm tân ngữ của it
them
my
it
us
15
Multiple Choice
Tìm tính từ sở hữu của I
them
my
it
us
16
Multiple Choice
Tìm tính từ sở hữu của he
their
my
his
her
17
Multiple Choice
Tìm tính từ sở hữu của they
their
my
his
her
18
Multiple Choice
Tìm tính từ sở hữu của she
their
my
his
her
19
Multiple Choice
Tìm tính từ sở hữu của it
their
its
his
her
20
Multiple Choice
Vai trò của đại từ nhân xưng là gì trong câu
chủ ngữ
vị ngữ
tân ngữ
cuối câu
21
Multiple Choice
Vị trí của tính từ sơ hữu đứng ..
ở cuối câu
sau động từ
trước danh từ
làm chủ ngữ
22
Multiple Choice
Vị trí của tính từ sơ hữu đứng ..
ở cuối câu
sau động từ
trước danh từ
làm chủ ngữ
23
Multiple Choice
____ is an honest woman
he
it
she
you
24
Multiple Choice
Mailon ______ my dog.
are
is
his
your
25
Multiple Choice
___ are playing in the sand.
he
they
I
she
26
Multiple Choice
. ___ ___ a sunny day
it is
is it
he is
he
Đại từ nhân xưng (Personal pronouns)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 26
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Bài toán Tỉ số phần trăm
Presentation
•
5th Grade
18 questions
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Presentation
•
5th Grade
17 questions
Bài 4: Verb "to be"
Presentation
•
4th Grade
20 questions
Công nghệ 4 - Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu
Presentation
•
5th Grade
21 questions
Ôn tập tin học lớp 4 HK1
Presentation
•
4th Grade
21 questions
Tin học 4 (CTST) Bài 4 - Tìm kiếm thông tin trên internet (bg)
Presentation
•
4th Grade
20 questions
‘‘75 năm chiến thắng Việt Bắc’’ và ‘‘68 năm giải phóng Thủ đô"
Presentation
•
5th Grade
20 questions
Tin 5- Tuần 6- CĐ C1
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade