
ÔN HỌC KỲ 2 LỚP 8 2020 - 2021
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Easy
GV LQD
Used 9+ times
FREE Resource
34 Slides • 13 Questions
1
ÔN HỌC KỲ 2 LỚP 8 2020 - 2021
2
PHƯƠNG PHÁP ÔN TẬP HIỆU QUẢ
Hãy học bài trước khi ôn.
Xếp đề cương vào , mở 1 trang giấy trắng và bình tĩnh trả lời các câu hỏi ôn tập trong slide.
3
Hãy note lại các phần chưa thuộc sau khi xem đáp án.
Nghiêm túc ôn bài , điểm sẽ ổn thôi !
4
Bắt đầu nhé !
5
Viết 3 phương trình hóa học điều chế khí oxi từ :
Kali clorat
Kali pemanganat
Nước.
6
Hãy xem mình viết đúng chưa ?
nhớ ghi đkpu nhé !
7
Viết phương trình hóa học điều chế khí hidro từ :
Sắt và axit clohidric
Nhôm và axit sunfuric
Nước.
8
Câu này dễ chứ nhỉ ???
Có chỗ nào sai không ? hãy highlight để nhớ nghen .
9
Viết phương trình hóa học xảy ra khi đốt cháy các chất sau ở nhiệt độ cao :
Sắt
Photpho
Xăng (có chứa C8H18)
10
Câu hỏi về tính chất của oxi đây mà ...
phương trình cân bằng đúng không ?
11
Viết phương trình hóa học xảy ra khi nung các chất sau với khí hidro ở nhiệt độ cao :
oxit sắt từ
Đồng oxit
12
Phản ứng thể hiện tính khử của khí hidro.
Chú ý đkpu nhé !
13
Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho các chất sau vào nước. Nêu hiện tượng xảy ra nếu thả vào dd sau phản ứng 1 mảnh quỳ tím.
Canxi
Bari oxit
Sắt (III) oxit
Điphotpho pentaoxit.
14
Sắt (III) oxit không tác dụng được với nước.
Khí cho quỳ tím vào sản phẩm của phản ứng Ca với nước và BaO với nước thì quỳ tím sẽ đổi màu xanh.
Khí cho quỳ tím vào sản phẩm của phản ứng P2O5 thì quỳ tím đổi màu đỏ.
15
Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho hỗn hợp Na, BaO, CuO vào nước.
Nêu hiện tượng xảy ra.
16
Hiện tượng quan sát thấy :
Có bọt khí sủi lên
Sau khi các chất tác dụng hoàn toàn với nước , dưới đáy ống nghiệm có 1 ít chất rắn không phản ứng.
17
Nêu phương pháp hóa học giúp nhận biết 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ riêng biệt gồm : nước, NaCl, axit sunfuric, bari hidroxit.
CHÚ Ý : nhớ dùng hiện tượng để nhận ra chất
18
BT nhận biết : dùng quỳ tím thử từng dung dịch
Nếu quỳ tím hóa xanh --> nhận Ba(OH)2
Nếu quỳ tím hóa đỏ --> nhận H2SO4
Nếu quỳ tím không đổi màu --> nhận NaCl và nước
Lấy 2 chất chưa nhận ra đem đun đến khi hơi nước bốc hơi, nếu sau khi đun mà trong ống nghiệm có chất rắn màu trắng bám lại thì đó chính là NaCl (bị cô cạn)
Nếu đun thấy bay hơi hết, thì dó là nước.
19
Phân loại - gọi tên - viết CTHH của chất
20
Multiple Choice
Kali đihidro photphat có công thức hóa học là
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
K3PO3
21
Multiple Choice
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
22
Multiple Choice
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
23
Multiple Choice
Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, người ta thấy mẩu giấy quỳ
chuyển sang màu xanh
chuyển sang màu hồng
mất màu tím
giữ nguyên màu tím
24
Multiple Choice
Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
25
Multiple Choice
H2SO3 có tên là
axit sunfuric
axit sunfuhiđric
axit sunfurơ
axit sunfat
26
Multiple Choice
Dãy nào sau đây đều gồm các bazơ tan trong nước?
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3
KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
27
Multiple Choice
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
28
Multiple Choice
Chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
29
Multiple Choice
Chất nào sau đây là bazơ?
KOH
H2SO4
K2SO4
Na2O
30
Multiple Choice
Chất nào sau đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
31
Multiple Select
Trong các hợp chất dưới đây, em hãy chọn đâu là oxit bazơ
Na2O
BaO
CuO
SO2
N2O5
32
Multiple Select
Trong các chất dưới đây, em hãy chọn đâu là kim loại tác dụng được với nước ?
Na
K
Ca
Ba
Fe
33
Nồng độ phần trăm của dung dịch
CT tính C% là gì ?
34
CT tính C% của dung dịch
35
Giải bài toán sau :
Cho 25 g đường vào 300 g nước, hãy tính C% của dung dịch đường
36
Cho 25 g đường vào 300 g nước, hãy tính C% của dung dịch đường
- tính m dung dịch
- thế số vào CT
- đáp án C% = 7,7%
37
Giải tiếp bài toán sau :
Cần pha 300g nước muối sinh lý ( dd NaCl) có nồng độ là 0,9%. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu gam muối hòa tan vào bao nhiêu gam nước ?
38
300g dd NaCl có nồng độ là 0,9%.
- tính m chất tan theo CT
- tính m dung môi = m dd- mct
- đáp số :
mNaCl = 2,7 g
mdm = 297,3 g
39
Số độ tan cho biết điều gì ?
40
Số độ tan cho biết số gam chất tan tan trong 100g nước tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
41
Giải thích con số ký hiệu sau :
SCuSO4(25oC) = 74 gam
42
Số độ tan này cho biết có thể hòa tan 74g gam CuSO4 trong 100g nước tạo thành dung dịch CuSO4 bão hòa ở 25oC.
43
Giải thích con số ký hiệu sau :
Sphèn chua (100oC) = 40 gam
44
Số độ tan này cho biết có thể hòa tan 40 g gam phèn chua trong 100g nước tạo thành dung dịch phèn chua bão hòa ở 100oC.
45
Các CT tính cần nhớ :
46
Các bước giải bài toán
Đọc kỹ đề , highlight các số liệu
Viết các PTHH có thể xảy ra
Tính toán số mol dựa theo dữ liệu của đề
Sử dụng các CT tính cơ bản để hướng đến đại lượng cần tìm
47
Sau khi đã ôn tập, em hãy:
check lại những phần chưa ổn
làm tiếp đề cương.
chuẩn bị tận hưởng mùa hè lành mạnh nhé
CHÚC CÁC EM THI TỐT.
ÔN HỌC KỲ 2 LỚP 8 2020 - 2021
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
SLIDE
Similar Resources on Wayground
42 questions
SINHHOC
Presentation
•
KG
41 questions
V-ed V-ing
Presentation
•
7th Grade
37 questions
Tuesday 1.12
Presentation
•
8th Grade
45 questions
Unghiuri in poligoane
Presentation
•
7th Grade
38 questions
Bài học: Tinh thần yêu nước của nhân dân ta
Presentation
•
8th Grade
40 questions
Talking about Parts of Speech
Presentation
•
9th Grade
42 questions
LESSON 25 (10.11 -10.12) - IRREGULAR VERBS
Presentation
•
8th Grade
41 questions
Parts of Speech Part 2 Lesson
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Oak Hills High School Policy and Success Quiz
Passage
•
9th Grade
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
School Bus Safety Questions
Quiz
•
6th Grade
25 questions
AJHS Scavenger Hunt
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
29 questions
Laboratory Safety Rules
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
12 questions
Weekly Review Term 1 Week 4
Quiz
•
8th Grade
12 questions
Unit 1 Test Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Rational and Irrational Numbers
Quiz
•
8th Grade
22 questions
Square Roots and Perfect Squares
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Perfect Squares & Cubes
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Distributive Property Fluency Drill
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Converting Fractions, Decimals, and Percents
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Translating Expressions and Equations
Quiz
•
7th - 9th Grade