
Sự điện li
Presentation
•
Chemistry
•
KG
•
Medium
Chi Bui
Used 10+ times
FREE Resource
12 Slides • 7 Questions
1
SỰ ĐIỆN LI
2
Dung dịch là gì?
- Dung dịch là một loại hỗn hợp. Khi một chất được hòa tan trong chất khác sẽ tạo thành một dung dịch. Chất được hòa tan gọi là chất tan và chất dùng để hòa tan gọi là dung môi.
Vd: dung dịch NaOH = chất tan là NaOH + dung môi là nước.
3
1. Khái niệm sự điện li
- Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy ra ion. Những chất khi tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất điện li.
- Quá trình điện li của các chất điện li được biểu diễn bằng các phương trình điện li:
NaCl ---> Na+ + Cl-
HCl ----> H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO-
Cu(NO3)2 ---> Cu2+ + 2NO3-
Ba(OH)2 ---> Ba2+ + 2OH-
NaCl, HCl, CH3COOH, Cu(NO3)2, Ba(OH)2 gọi là chất điện li. Các phương trình trên gọi là phương trình biểu diễn sự điện li, gọi tắt là phương trình điện li.
4
1. Khái niệm sự điện li
- Chất điện li gồm có: axit, baz và muối.
- Khi hòa tan chất điện li vào nước, chất điện li có thể là hợp chất ion (VD: NaCl…) hoặc hợp chất cộng hóa trị có cực, sẽ xảy ra sự tương tác giữa các phân tử nước với các phân tử chất điện li, phần mang điện tích âm (anion) của phân tử chất điện li sẽ hút phần mang điện tích dương của phân tử nước và ngược lại, phần mang điện tích dương (cation) sẽ hút phần mang điện tích âm của phân tử H2O. Quá trình tương tác này kết hợp với sự chuyển động không ngừng của các phân tử nước đẫn đến sự điện li các phân tử chất này ra thành các ion mang điện tích (+) và (-) trong nước.
5
1. Khái niệm sự điện li
Khi hòa tan chất điện li vào nước, chất điện li có thể là hợp chất ion (VD: NaCl…) hoặc hợp chất cộng hóa trị có cực, sẽ xảy ra sự tương tác giữa các phân tử nước với các phân tử chất điện li, phần mang điện tích âm (anion) của phân tử chất điện li sẽ hút phần mang điện tích dương của phân tử nước và ngược lại, phần mang điện tích dương (cation) sẽ hút phần mang điện tích âm của phân tử H2O. Quá trình tương tác này kết hợp với sự chuyển động không ngừng của các phân tử nước đẫn đến sự điện li các phân tử chất này ra thành các ion mang điện tích (+) và (-) trong nước.
6
1. Khái niệm sự điện li
- Các hợp chất ancol etylic, glixerol, glucoz, saccaroz…không phải là chất điện li do trong phân tử có liên kết phân cực nhưng rất yếu, nên dưới tác dụng của các phân tử nước chúng không thể phân li ra ion được.
7
1. Khái niệm sự điện li
- Các dung dịch axit, bazo, muối dẫn điện được do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do, gọi là các ion. Ion gồm có ion âm hay còn gọi là anion , mang điện tích âm (-) và ion dương (cation) mang điện tích (+).
- Các hợp chất ancol etylic, glixerol, glucoz, saccaroz…không thể phân li ra ion được nên dung dịch của chúng không dẫn điện.
* Chú ý: Các chất kết tủa ( Vd: AgCl, BaSO4, CaCO3...) coi như không bị điện li.
8
Multiple Choice
Chất nào dưới đây có khả năng dẫn điện
KCl rắn, khan
Dung dịch NaCl
Dung dịch glucoz
ancol etylic
9
Multiple Choice
Chất không dẫn điện
glixerol
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
NaCl nóng chảy
10
Multiple Choice
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do
Sự chuyển dịch của cả cation và anion.
Sự chuyển động của các electron.
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.
Sự chuyển dịch các electron.
11
2. Độ điện li
- Độ điện li α (anpha) của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hòa tan (no)
α = n/no
- Độ điện li của các chất điện li khác nhau nằm trong khoảng 0 < α ≤ 1. Đối với các chất không điện li, α = 0.
- Độ điện li được thường được biểu diễn dưới dạng phần trăm.
- Độ điện li phụ thuộc vào nhiệt độ, nồng độ dung dịch, bản chất của chất tan và dung môi.
12
3. Chất điện li mạnh và chất điện li yếu
a. Chất điện li mạnh:
- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
- Chất điện li mạnh có α = 1
- Chất điện li mạnh bao gồm: các axit mạnh HCl, HNO3, H2SO4…., các bazo mạnh như NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2… và hầu hết các muối.
- Phương trình điện li của chất điện li mạnh: dùng dấu mũi tên 1 chiều chỉ chiều của quá trình điện li
H2SO4 ---> 2H+ + SO42-
0,3M 0,6M 0,3M M = mol/l
Al2(SO4)3 ---> 2Al3+ + 3SO42-
0.1mol 0.2mol 0.3mol
13
3. Chất điện li mạnh và chất điện li yếu
b. Chất điện li yếu:
- Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.
- Độ điện li của các chất điện li yếu nằm trong khoảng 0 < α < 1.
- Chất điện li yếu gồm: các axit yếu, các bazo yếu…
- Phương trình điện li của các chất điện li yếu: dùng dấu mũi tên 2 chiều
Mg(OH)2 ⇌ Mg2+ + 2OH-
Vẫn có thể tính nồng độ các ion trong dung dịch chất điện li yếu nhưng liên quan tới độ điện li anpha, phần này không học nên bỏ qua.
- Các chất điện li yếu thường gặp là: axit yếu, bazo yếu, các muối không tan, muối dễ bị phân hủy,.. Ví dụ: HF, HNO2, H2SO3, H2CO3, H3PO4, HClO, CH3COOH...
14
3. Chất điện li mạnh và chất điện li yếu
b. Chất điện li yếu:
- Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch. Cân bằng điện li được thiết lập khi tốc độ phân li ra ion và tốc độ kết hợp các ion thành phân tử là bằng nhau. Cân bằng điện li là cân bằng động, cũng có hằng số cân bằng K và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê, giống như mọi cân bằng hóa học khác.
- Ảnh hưởng của sự pha loãng đến sự điện li: Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất điện li đều tăng.
15
Multiple Choice
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ H3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
16
Multiple Choice
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
KOH, NaCl, H2CO3.
Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
17
Multiple Choice
Nồng độ mol của phân tử có trong dung dịch AlCl3 có [Cl-]= 0,3M là
* Chú thích: [Cl-] đọc là nồng độ mol/l, tương đượng với chữ CM đã học.
0,9M
0,3M
0,6M
0,03M
18
Multiple Choice
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HF
HCl
HBr
HI
19
HẾT DÒI NHA!!!!!
Mr Bùi
SỰ ĐIỆN LI
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 19
SLIDE
Similar Resources on Wayground
17 questions
Solutions part 2: Dilutions, Solubility, and Saturation
Presentation
•
10th - 12th Grade
16 questions
Período composto por subordinação
Presentation
•
9th Grade
14 questions
L1 Types of Matter
Presentation
•
10th - 12th Grade
17 questions
Atoms & Molecules
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Presentation
•
10th - 12th Grade
16 questions
The Transition Metals
Presentation
•
10th - 12th Grade
13 questions
Cân bằng nội môi
Presentation
•
11th Grade
15 questions
Công nghệ lớp 3
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade