Search Header Logo
Bùm Bi

Bùm Bi

Assessment

Presentation

•

English

•

1st Grade - Professional Development

•

Easy

Created by

シHanhteyy シ

Used 2+ times

FREE Resource

11 Slides • 6 Questions

1

Learning English with Bùm and Bi

hôm nay chúng ta sẽ học new word

Slide image

2

GO

Go aboard : ra nước ngoài

Go to bed : đi ngủ

Go bankrupt : phá sản

Go mad : phát điên

Go missing : mất tích

Go out of business : làm ăn thua lỗ

Slide image

3

HAVE

  • Have a headache: bị đau đầu

  • Have an operation: buổi giải phẫu

  • Have a baby : có em bé

  • Have a party: tổ chức một bữa tiệc

  • Have breakfast: dùng bữa sáng

Slide image

4

MAKE

Make a decision : quyết định

Make an effort : nỗ lực

Make a comment : nhận xét

Make a mess : bày bừa, làm bẩn

Make money : làm ra tiền

Make progess : tiến bộ

Slide image

5

SAVE

Save energy : giữ sức

Save money: tiết kiệm tiền

Save someone a seat: giữ chỗ cho ai

Save someone's life: cứu mạng ai

Save space: để dành chỗ

Save yourself : tự cứu lấy mình

Slide image

6

GET

Catch a cold: bị cảm

Catch a movie: đi xem phim

Catch a train: bắt tàu

Catch a thief : bắt trộm

Catch fire: bắt lửa

Catch someone's eye

Slide image

7

Fill in the Blanks

catch a cold là gì ?

Type answer...

8

TAKE

Take advantage of: tận dụng

Take care of: chăm sóc

Take an exam: đi thi

Take a rest: đi nghỉ

Take notes: ghi chép lại

Slide image

9

DO

Do damage: làm thiệt hại

Do research: nghiên cứu

Do justice: đem lại công lí

Do someone a favor: giúp ai đó

Do the housework: làm việc nhà

Slide image

10

BREAK

break free: được tự do

break a promise: phá vỡ lời hứa

break a record: phá kỷ lục

break the ice: phá vỡ sự im lặng

break the law: phạm luật

Slide image

11

RUN

Run out of time: hết thời gian

Run down: suy giảm sức khỏe

Run through: xuyên qua

Run low: giảm

Run out: hết

Run by: ghé qua


Slide image

12

KEEP

Keep a secret: giữ bí mật

Keep calm: giữ bình tĩnh

Keep control : giữ kiểm soát

Keep in touch: giữ liên lạc

Keep quiet: giữ trật tự

Keep the change: giữ lại tiền thừa

Slide image

13

Fill in the Blanks

keep calm là gì ?

Type answer...

14

Multiple Choice

giữ bí mật là gì ?

1

keep a secret

2

have a secret

15

Fill in the Blanks

catch a cold là gì ?

Type answer...

16

Multiple Choice

go bankrupt ?

1

phá sản

2

đi ngủ

17

Multiple Choice

được tự do là gì ? BREAK ....

1

free

2

up

3

the ice

pattern-tertiary

Learning English with Bùm and Bi

hôm nay chúng ta sẽ học new word

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 17

SLIDE