
TĐ - Làm việc thật là vui
Presentation
•
World Languages
•
2nd Grade
•
Easy
Hien Ngo
Used 2+ times
FREE Resource
9 Slides • 11 Questions
1
2
3
Open Ended
Kể tên những hình ảnh em vừa nhìn
4
Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm việc.
Cái đồng hồ tích tắc, tích tắc, báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò ó o, báo cho mọi người biết trời sắp sáng, mau mau thức dậy. Con tu hú kêu tu hú, tu hú. Thế là sắp đến mùa vải chín. Chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cỏ xanh nuôi thỏ, nuôi bò. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tưng bừng. Chim cú mèo chập tối đứng trong hốc cây rúc cú cú cũng làm việc có ích cho đồng ruộng.
Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc. Bé làm bài. Bé đi học. Học xong, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui.
(Theo Tô Hoài)
5
6
Multiple Choice
Đây là âm thanh gì?
Tiếng gà gáy
Tiếng đồng hồ
Tiếng chim tu hú
Tiếng chim cú mèo
7
Multiple Choice
Đây là âm thanh gì?
Tiếng gà gáy
Tiếng đồng hồ
Tiếng chim tu hú
Tiếng chim cú mèo
8
Multiple Choice
Đây là âm thanh gì?
Tiếng gà gáy
Tiếng đồng hồ
Tiếng chim tu hú
Tiếng chim cú mèo
9
Multiple Choice
Đây là âm thanh gì?
Tiếng gà gáy
Tiếng đồng hồ
Tiếng chim tu hú
Tiếng chim cú mèo
10
Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm việc.
Cái đồng hồ tích tắc, tích tắc, báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò ó o, báo cho mọi người biết trời sắp sáng, mau mau thức dậy. Con tu hú kêu tu hú, tu hú. Thế là sắp đến mùa vải chín. Chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cỏ xanh nuôi thỏ, nuôi bò. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tưng bừng. Chim cú mèo chập tối đứng trong hốc cây rúc cú cú cũng làm việc có ích cho đồng ruộng.
Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc. Bé làm bài. Bé đi học. Học xong, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui.
(Theo Tô Hoài)
11
Multiple Choice
Đâu là hình ảnh của hoa đào?
12
Poll
Hình ảnh nào dưới đây thể hiện sự tưng bừng?
13
Tưng bừng: không khí ồn ào, vui vẻ,
14
Multiple Choice
"Chập tối" nghĩa là ....
Mặt trời mới mọc
Lúc trời bắt đầu tối
Lúc đêm khuya
15
16
Multiple Choice
Hình nào dưới đây chỉ "hốc cây"?
17
Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm việc.
Cái đồng hồ tích tắc, tích tắc, báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò ó o, báo cho mọi người biết trời sắp sáng, mau mau thức dậy. Con tu hú kêu tu hú, tu hú. Thế là sắp đến mùa vải chín. Chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cỏ xanh nuôi thỏ, nuôi bò. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tưng bừng. Chim cú mèo chập tối đứng trong hốc cây rúc cú cú cũng làm việc có ích cho đồng ruộng.
Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc. Bé làm bài. Bé đi học. Học xong, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui.
(Theo Tô Hoài)
18
Multiple Choice
Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm gì?
Làm việc
Đi du lịch
Đi chơi
19
Multiple Choice
Bạn nhỏ trong bài cảm thấy thế nào khi bận rộn?
Lúc nào cũng mệt
Lúc nào cũng buồn
Lúc nào cũng vui
20
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
TĐ - Bọ rùa tìm mẹ
Presentation
•
2nd Grade
16 questions
TĐ - Út Tin
Presentation
•
2nd Grade
11 questions
NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN
Presentation
•
3rd Grade
11 questions
Halloween
Presentation
•
2nd Grade
11 questions
Vật chất - ý thức
Presentation
•
3rd Grade
12 questions
CHUYỆN QUẢ BẦU
Presentation
•
2nd - 3rd Grade
13 questions
Tập đọc: Đối đáp với vua
Presentation
•
3rd Grade
14 questions
Fem una mica de repàs1
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
How much do you know about our Portrait of an Eagle?
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Fast Food Slogans
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for World Languages
10 questions
Hispanic heritage Month Trivia
Interactive video
•
2nd - 5th Grade
21 questions
Spanish-speaking Countries
Quiz
•
KG - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes
Quiz
•
1st Grade - University
39 questions
Los numeros 1-100
Quiz
•
KG - 12th Grade
25 questions
French numbers 0-60
Quiz
•
1st - 12th Grade