Search Header Logo
nhân đôi adn

nhân đôi adn

Assessment

Presentation

English

KG

Hard

Created by

Thuy Vu

Used 10+ times

FREE Resource

1 Slide • 11 Questions

1

BÀI TẬP NHÂN ĐÔI ADN

by Thuy Vu

2

Multiple Choice

Câu 1. Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm những vùng theo thứ tự…

1

A.vùng mã hoá – vùng điều hoà – vùng kết thúc. 

D.vùng khởi động – vùng mã hoá – vùng kết thúc.

2

B.vùng điều hoà – vùng mã hoá – vùng kết thúc.

3

C.vùng khởi động – vùng vận hành – vùng kết thúc. 

4

D.vùng khởi động – vùng mã hoá – vùng kết thúc.

3

Multiple Choice

Câu 2. Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về gen:

1

A.Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định.

2

B.Mỗi gen gồm 3 vùng là vùng khởi động, vùng vận hành và vùng kết thúc.

3

C.Vùng kết thúc của gen nằm ở đầu 3’ của mạch bổ sung, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

4

D.Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch gốc, mang thông tin khởi động và kiểm soát phiên mã.

4

Multiple Choice

Câu 2. Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về gen:

1

A.Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định.

2

B.Mỗi gen gồm 3 vùng là vùng khởi động, vùng vận hành và vùng kết thúc.

3

C.Vùng kết thúc của gen nằm ở đầu 3’ của mạch bổ sung, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

4

D.Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch gốc, mang thông tin khởi động và kiểm soát phiên mã.

5

Multiple Choice

Câu 3. Với 4 loại nu A, T, G, X tạo nên các bộ ba trên ADNCho các khẳng định về số bộ ba được tạo ra  như sau :

1. 64 bộ ba mã hóa  (triplet)  2. 64 bộ ba mã sao (codon)

3. 64 bộ ba đối mã (anticodon)  4. Nhiều hơn 64 bộ ba

Số khẳng định đúng là : 

1

A. 1

2

B.2

3

C.3

4

D.0

6

Multiple Choice

Câu 4. Tính phổ biến của mã di truyền là:

1

A.một bộ ba mã hóa một axit amin

2

B.một bộ ba mã hóa nhiều axit amin

3

C.nhiều bộ ba mã hóa một axit amin

4

D.hầu hết các sinh vật đều dùng chung một bảng mã di truyền

7

Multiple Choice

Câu 5.  Các bộ ba kết thúc là:

1

A.AUG, UGA, UAG      

2

B. UAG, UGA, UAA

3

C.AGU, AUG, AUU 

4

D. AUG, UAA, UGA

8

Multiple Choice

Câu 6. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?

1

A.5’GGA3’.      

2

B. 5’XAA3’       

3

C.5’AUG3’.

4

D. 5’AGX3’   

9

Multiple Choice

Câu 7: Mã di truyền là:

1

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

2

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin. 

3

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

4

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.     

10

Multiple Choice

Câu 8: Chuyển gen quy định tổng hợp hoocmon insulin của người vào vi khuẩn. Bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng hợp được hoocmon insulin vì mã di truyền có tính:

1

               A. Tính đặc trưng.

2

B. Tính phổ biến.

3

C. Tính thoái hóa.

4

D. Tính đặc hiệu.   

11

Multiple Choice

Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ligaza chức năng

1

               A.xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit.

2

B.xúc tác tổng hợp mạch ARN.

3

C.xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh.

4

D.tháo xoắn phân tử ADN.

12

Multiple Choice

Câu 10: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

1

           A. bổ sung.                                 

2

  B. bán bảo toàn.          

3

C. bổ sung và bảo toàn

4

D. bổ sung và bán bảo toàn.

BÀI TẬP NHÂN ĐÔI ADN

by Thuy Vu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE