

Unit 2: I'm from Japan
Presentation
•
English
•
4th Grade
•
Hard
Huong Nguyen
FREE Resource
7 Slides • 0 Questions
1
by Huong Nguyen
Unit 2: I'm from Japan
2
1. Hỏi và trả lời bạn từ đâu tới
- Where are you from?
(Bạn từ đâu đến / tới?)
- I’m from + tên địa danh/đất nước.
(Tôi đến từ ...)
Ex: Where are you from?
(Bạn đến từ đâu?)
+ I'm from England.
(Tôi đến từ nước Anh.)
+ I'm from Ha Noi.
(Tôi đến từ Hà Nội.)
- Where do you come from?
(Bạn đến từ đâu?)
- I come from + tên địa danh/đất nước.
(Tôi đến từ ...)
Ex: Where do you come from?
(Bạn đến từ đâu?)
+ I come from Vietnam.
(Tôi đến từ Việt Nam.)
+ I come from Nha Trang.
(Tôi đến từ Nha Trang.)
3
2. Hỏi đáp về quốc tịch
- What nationality are you?
(Quốc tịch của bạn là gì?)
- I’m + quốc tịch.
(Tôi là...)
- What’s your (her/his/their) + nationality?
(Quốc tịch của bạn (cỗ ấy/cậu ấy/họ) là gì?)
- I’m (She’s/He’s/They’re) + quốc tịch.
(Tôi (Cô ấy/Cậu ấy/Họ) đến từ...)
Ex: What's her nationality?
(Quốc tịch của cô ấy là gì?)
She's Vietnamese.
(Cô ấy là người Việt Nam.)
4
3. Hỏi và trả lời tên
- What’s your name?
(Tên của bạn là gì?)
- My name is + (name)./ I am + (name).
(Tên của tôi là... / Mình tên... /)
- What’s his/her name?
(Tên của cậu ấy/ cô ấy là gì?)
- His/ Her name is + N (danh từ chỉ tên).
(Tên của cậu ấy/ cô ấy là...)
Ex: What's her name?
(Tên của cô ấy là gì?)
+ Her name is Trinh.
(Tên cô ấy là Trinh.)
5
4.Tính từ sở hữu
Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.
Đại từ nhân xưng | Tính từ sở hữu |
I (Tôi) | My (của tôi, của mình) |
We (Chúng ta) | Our (của chúng ta) |
You (Bạn, các bạn) | Your (của bạn, của các bạn) |
He (Cậu ấy) | His (của cậu ấy) |
She (Cô ấy) | Her (của cô ấy) |
It (Nó) | Its (của nó) |
They (Họ) | Their (của họ) |
6
Cấu trúc: Tính từ sở hữu + danh từ
Ex: Your book is on the table.
(Quyển sách của cậu ở trên bàn.)
Ex: My hands are cold.
(Tay mình lạnh.)
7
5. Tên một số nước và quốc tịch:
Country - Nationality - Mean
(Quốc gia - Quốc tịch - Nghĩa)
Viet Nam - Vietnamese - Người Việt Nam
England - English - Người Anh
America / the USA - American - Người Mỹ
France - French - Người Pháp
Australia - Australian - Người Úc
Canada - Canadian - Người Ca-na-đa
Japan - Japanese - Người Nhật Bản
Korea - Korean - Người Hàn Quốc
Singapore - Singaporean - Người Sing-ga-po
Malaysia - Malaysian - Người Ma-lai-xi-a
Cambodia - Cambodian - Người Cam-pu-chia
Laos - Laotian/Lao - Người Lào
Philippines - Filipino - Người Phi-líp-pin
Thailand - Thai - Người Thái Lan.
by Huong Nguyen
Unit 2: I'm from Japan
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
SLIDE
Similar Resources on Wayground
2 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
3rd Grade
9 questions
7/10/2021
Presentation
•
4th Grade
2 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
4th Grade
7 questions
i-t-c
Presentation
•
KG
8 questions
KHỐI 4- VẼ TRANH ĐỀ TÀI TRƯỜNG EM
Presentation
•
4th Grade
9 questions
PAST SIMPLE
Presentation
•
3rd - 4th Grade
5 questions
TÌM HIỂU VÒNG ĐỜI CỦA ẾCH
Presentation
•
KG
6 questions
TOELF PRIMARY 1A20 15 - 9 - 24
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
12 questions
Text Structures
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Reading & Test Testing Strategies
Quiz
•
3rd - 5th Grade
18 questions
Reading Comprehension Strategies
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
50 questions
ELA EOG Prep 7th Grade
Quiz
•
KG - University
13 questions
Context Clues
Quiz
•
4th Grade