Search Header Logo
ひらがな3

ひらがな3

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

1st Grade

•

Hard

Created by

Anonymous Anonymous

FREE Resource

15 Slides • 21 Questions

1

ひらがな3
media

2

​Nội dung giờ học

0.Ôn tập bảng chính chũ cái Hiragana.

​

​1.Âm đục trong Hiragana

→​Có thẻ ĐỌC được các âm đục trong Hiragana.

​

2.Âm ghép trong Hiragana

→​Có thể ĐỌC được các âm ghép trong Hiragana.

​

3.Âm ngắt trong Hiragana

→Có thể ĐỌC âm ngắt trong Hiragana

3

Ôn tập lại bảng chính chữ cái H​iragana.

​

media

4

Open Ended

Cách đọc từ này là gì?

はな

5

Open Ended

Cách đọc từ này là gì?

すいk

6

Open Ended

Cách đọc từ này là gì?

まとめ

7

Multiple Choice

1

ここ

2

こうこう

8

Multiple Choice

1

ゆき

2

ゆうき

9

​1. Âm ĐỤC trong Hiragana

​

10

media
K thêm "→g

S thêm "→Z
T thêm "→d
​H thêm"→b
​H thêm o →p
Bảng ​Âm đục cơ bản

<​Hãy nắm chắc quy luật>

11

12

Multiple Choice

Hàng S thêm " thành hàng gì?

1

Z

2

G

3

D

4

P

13

Multiple Choice

Hàng K thêm " thành hàng gì?

1

Z

2

G

3

D

4

P

14

Multiple Choice

Chữ này đọc là gì?

が

1

ga

2

za

3

ba

4

pa

15

Multiple Choice

Chữ này đọc là gì?

ご

1

go

2

zo

3

be

4

pu

16

Multiple Choice

1

ぐ

2

げ

3

ぼ

4

ぎ

17

Multiple Choice

1

ぞ

2

ざ

3

ぢ

4

ご

18

2.Âm ghép trong Hiragana​

​

19

media

​* Luyện đọc Âm ghép ở đây:

https://a1.marugotoweb.jp/ja/hiragana.php

​Chú ý:

+Các Phụ Âm (màu xanh) sẽ ghép với や、ゆ、よ​

+​Các chữ や、ゆ、よ sẽ viết nhỏ hơn phụ âm.<きょ>

​+Âm ghép có độ dài 1 âm tiết.

​

20

21

​ミニクイズ

​

22

Multiple Select

Đâu là âm ghép trong Hiragana?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

1

ひや

2

きゃ

3

じょ

4

きよ

5

りょ

23

Multiple Choice

1

きゃ

2

きゅ

3

きょ

24

Multiple Choice

1

しょ

2

ちょ

3

ひょ

25

Multiple Choice

1

しゃ

2

ちゃ

3

みゃ

26

Multiple Choice

1

じゃ

2

ぎゃ

3

りゃ

27

3.Âm ngắt trong Hiragana​

​

28

Multiple Choice

Nghe và thử chọn xem thầy đang đọc từ nào nhé!!!

1

さき(saki)

2

さっき(sakki)

3

さつき(satsuki)

29

Multiple Choice

Nghe và thử chọn xem thầy đang đọc từ nào nhé!!!

1

がこう(gakoo)

2

がっこう(gakkoo)

3

がつこう(gatsukoo)

30

​がっこう(gakkoo)

Đây chính là các từ được tạo bởi thành phần

âm ngắt

​さっき(sakki)

​

​

31

+​Âm ngắt là những âm có âm っ- tsu nhỏ nối giữa 2 phụ âm với nhau để tạo một từ có nghĩa.

​

+Quy tắc đọc/ phiên âm khi gặp các chữ có âm ngắt là gấp đôi phụ âm ngay đằng sau âm ngắt (chỉ gấp đôi phụ âm ngay sau nó mà không phiên âm っ- tsu).
​さっき(sakki)

​がっこう(gakkou)

32

Open Ended

Gõ thử từ này bằng tiếng Nhật.

がっこう

33

Open Ended

Gõ thử từ này bằng tiếng Nhật.

さっき

34

Open Ended

Gõ thử từ này bằng tiếng Nhật.

がっき

35

Luyện đọc​

​1.もって

​2.あった

​3.はっぴょう

​4.りっぱ

​5.けっか

36

​Chào hỏi trong tiếng Nhật

​

pattern-tertiary
ひらがな3
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 36

SLIDE

Discover more resources for World Languages