

SINH HỌC 12 - TUẦN 11 - TIẾT 1
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Easy
Phan Long
Used 2+ times
FREE Resource
18 Slides • 19 Questions
1
SINH HỌC 12 - TUẦN 11 - TIẾT 1
by Phan Long
2
Multiple Choice
Nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguyên liệu sơ cấp?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. biến dị tổ hợp
D. Đột biến.
3
4
5
Multiple Choice
Đột biến gen là:
A. Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
B. Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
C. Là những biến đổi trong vật liệu di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST).
D. Là sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở bố mẹ trong quá trình thụ tinh.
6
7
Multiple Choice
Đột biến gen có tính chất là
A. phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại.
B. biến đổi cấu trúc prôtêin làm prôtêin biến đổi.
C. riêng rẽ, không xác định, di truyền, đa số có hại, số ít có lợi.
D. riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong giảm phân.
8
9
10
11
Multiple Choice
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do
A. mất đoạn nhiễm sắc thể 21.
B. đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường.
C. đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y.
D. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X
12
13
Multiple Choice
Thể đột biến là:
A. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội
B. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình trung gian
C. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
D. cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình
14
15
16
17
18
Multiple Choice
Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotit thì chiều dài của gen giảm đi bao nhiêu?
A. 3 A0 .
B. 3,4 A0 .
C. 6 A0.
D. 6,8 A0
19
20
Multiple Choice
Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?
A. Thay thế và chuyển đổi vị trí một cặp Nuclêôtít
B. Thêm và thay thế một cặp Nuclêôtít
C. Mất và thay thế một cặp Nuclêôtít
D. Mất và thêm một cặp Nuclêôtít
21
Multiple Choice
Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng được gọi là gì?
A. Đột biến tiền phôi.
B. Đột biến xôma.
C. Đột biến giao tử.
D. Đột biến sinh dục.
22
23
Multiple Choice
Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. sức đề kháng của từng cơ thể.
D. điều kiện sống của sinh vật.
24
25
Multiple Choice
Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ:
A. tăng 1.
B. tăng 2.
C. giảm 1.
D. giảm 2.
26
27
28
Multiple Choice
Khi chiếu tia UV trong quá trình nhân đôi của ADN, thì tia UV sẽ gây ra loại đột biến mất một cặp A-T vì:
A. Hai bazơ Timin của hai mạch ADN liên kết với nhau hình thành cầu nối dimer Timin
B. Cấu trúc nucleotit loại Timin bị biến đổi cấu trúc nên có kích thước lớn hơn.
C. Khi có tia UV thì Timin có cấu trúc bị biến đổi và giống với Xitozin.
D. Hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN dính lại với nhau.
29
30
Multiple Choice
Khi nói về đột biến, điều nào sau đây không đúng?
A. đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá.
B. áp lực của quá trình đột biến biểu hiện ở tốc độ biến đổi tần số tương đối của alen.
C. phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ thể sinh vật.
D. chỉ có những đột biến có lợi mới trở thành nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
31
Multiple Choice
Đột biến xôma chỉ được di truyền qua
A. sinh sản vô tính nếu nó là đột biến là lặn.
B. sinh sản hữu tính nếu nó là đột biến là trội.
C. sinh sản vô tính.
D. sinh sản hữu tính.
32
Multiple Choice
Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 3 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :
A. A = T = 599; G = X = 900
B. A = T = 600 ; G = X = 900
C. A = T = 600; G = X = 899
D. A = T = 900; G = X = 599
33
Multiple Choice
Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là :
A. A = T = 250; G = X = 390
B. A = T = 251; G = X = 389
C. A = T = 610; G = X = 390
D. A = T = 249; G = X = 391
34
Multiple Choice
Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :
A. 2344
B. 2345
C. 2347
D. 2348
35
Multiple Choice
Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A. A = T = 720 ; G = X = 480.
B. A = T = 419 ; G = X = 721.
C. A = T = 719 ; G = X = 481.
D. A = T = 721 ; G = X = 479.
36
Multiple Choice
Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi 1 bộ ba. Như vậy chiều dài của gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?
A. Tăng 10,2 ăngstron.
B. Giảm 10,2 ăngstron.
C. Tăng 20,4 ăngstron.
D. Giảm 20,4 ăngstron.
37
Multiple Choice
Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% Adenin. Một đột biến điểm xảy ra tạo ra alen a, alen bị đột biến ngắn hơn gen ban đầu 0,34 nm và có số liên kết hidro ít hơn 2. Số lượng từng loại nucleotit của alen a là
A. A= T = 360, G = X = 537
B. A = T = 359, G = X = 540
C. A = T = 363. G = X = 540
D. A = T = 360, G = X = 543
SINH HỌC 12 - TUẦN 11 - TIẾT 1
by Phan Long
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Bioteknologi
Presentation
•
5th - 11th Grade
31 questions
genetyka terminy
Presentation
•
8th Grade
31 questions
VTP.VÒNG 02.ĐÀM PHÁN CHỚP NHOÁNG
Presentation
•
Professional Development
35 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024
Presentation
•
1st Grade
28 questions
Ôn tập - Tin học - lớp 4
Presentation
•
4th Grade
29 questions
Fisiopatologías en el Adulto
Presentation
•
University
32 questions
Bài 5 - Bản quyền nội dung thông tin
Presentation
•
5th Grade
30 questions
Tin học 4 (CTST) Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép (baiday)
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade