
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 7
Presentation
•
World Languages
•
1st Grade
•
Hard
Thảo Thị
Used 2+ times
FREE Resource
2 Slides • 8 Questions
1
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 7
(trang 100)
2
​
Quê hương
Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái chốn này, nơi chị oa oa cất tiếng khóc đầu tiên, nơi quả ngọt, trái sai đã thắm hồng da dẻ chị. Chính tại nơi này, mẹ chị đã hát ru chị ngủ. Và đến lúc làm mẹ, chị lại hát ru con những câu hát ngày xưa...
Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu như là máu thịt. Chị thương ngôi nhà sàn lâu năm có cái bậc thang, nơi mà bất cứ lúc nào đứng đó, chị cũng có thể nhìn thấy sóng biển, thấy xóm nhà xen lẫn trong vườn cây, thấy ruộng đồng, thấy núi Ba Thê vòi vọi xanh lam cứ mỗi buổi hoàng hôn lại hiện trắng những cánh cò.
Ánh nắng lên tới bờ cát, lướt qua những thân tre nghiêng nghiêng, vàng óng. Nắng đã chiếu sáng lòa cửa biển. Xóm lưới cũng ngập trong nắng đó. Sứ nhìn những làn khói bay lên từ các mái nhà chen chúc của bà con làng biển. Sứ còn thấy rõ những vạt lưới đan bằng sợi ni lông óng vàng, phất phơ bên cạnh những vạt lưới đen ngăm, trùi trũi.
Nắng sớm đẫm chiếu người Sứ. Ánh nắng chiếu vào đôi mắt chị, tắm mượt mái tóc, phủ đầy đôi bờ vai tròn trịa của chị.
Theo ANH ĐỨC
3
Multiple Choice
1. Tên vùng quê được tả trong bài văn là gì ?
a)Ba Thê
b) Hòn Đất
c) Không có tên
4
Multiple Choice
2. Quê hương chị Sứ là :
a)Thành phố
b) Vùng núi
c) Vùng biển
5
Multiple Choice
3. Những từ ngữ nào giúp em trả lời đúng câu hỏi 2?
a)Các mái nhà chen chúc
b) Núi Ba Thê vòi vọi xanh lam
c Sóng biển, cửa biển, xóm lưới, làng biển, lưới
6
Multiple Choice
4. Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao ?
a)Xanh lam
b) Vòi vọi
c) Hiện trắng những cánh cò
7
Multiple Choice
5. Tiếng yêu gồm những bộ phận cấu tạo nào ?
a)Chỉ có vần
b) Chỉ có vần và thanh
c) Chỉ có âm đầu và vần
8
Multiple Choice
6. Bài văn trên có 8 từ láy. Theo em, tập hợp nào dưới đây thống kê đủ 8 từ láy đó ?.
a Oa oa, da dẻ, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi,
tròn trịa.
b) Vòi vọi, nghiêng nghiêng, phất phơ, vàng óng, sáng loà, trùi trũi,
tròn trịa, xanh lam.
c) Oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa, nhà sàn.
a) Oa oa, da dẻ, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi,
tròn trịa.
b) Vòi vọi, nghiêng nghiêng, phất phơ, vàng óng, sáng loà, trùi trũi,
tròn trịa, xanh lam.
c) Oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa, nhà sàn.
9
Multiple Choice
7. Nghĩa của chữ tiên trong đầu tiên khác với nghĩa của chữ tiên nào dưới đây?
a)Tiên tiến.
b) Trước tiên
c) Thần tiên
a)Tiên tiến
b) Trước tiên
c) Thần tiên
10
Multiple Choice
8. Bài văn trên có mấy danh từ riêng ?
a)Một từ. Đó là từ chị Sứ
b) Hai từ. Đó là những từ chị Sứ, Hòn Đất
c) Ba từ. Đó là những từ chị Sứ, Hòn Đất, Ba Thê
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 7
(trang 100)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG
6 questions
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CÔNG DÂN VỀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Presentation
•
1st Grade
7 questions
Multiplication and Division Word Problems
Presentation
•
3rd Grade
9 questions
Phần D- Bài 9 (Lớp 1)
Presentation
•
1st Grade
11 questions
Trắc nghiệm tiếng việt lớp 1
Presentation
•
1st Grade
6 questions
Números y cantidades
Presentation
•
KG
8 questions
ADN Y REGULACIÓN GÉNICA
Presentation
•
2nd Grade
6 questions
Tiếng Việt 1B. 6/5
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for World Languages
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
Congados/cognates in Spanish
Quiz
•
KG - 9th Grade
21 questions
Mapa países hispanohablantes
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Los meses y los dias
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Exámen diagnóstico 2do
Quiz
•
1st - 5th Grade