

toán 4
Presentation
•
Mathematics
•
1st Grade
•
Hard
Đặng Thùy Lâm
Used 3+ times
FREE Resource
9 Slides • 1 Question
1
by Đặng Thùy Lâm
2
258 x 203 = ?
258×203=?258×203=?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×25820377400051652374×25820377400051652374
258×203=...258×203=...
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 00. Thông thường ta không viết tích riêng này mà viết gọn như sau:
×25820377451652374×25820377451652374
Chú ý: Viết tích riêng 516516 lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
3
164 × 123 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
164 × 123 = 164 × ( 100 + 20 + 3)
= 164 × 100 + 164 × 20 + 164 × 3
= 16400 + 3280 + 492
= 20172
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 ;
3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1 ;
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
• 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 (dưới 9) ;
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1 ;
2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3, viết 3.
• 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2) ;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
1 nhân 1 bằng 1, viết 1
4
• Hạ 2
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1 ;
4 cộng 2 bằng 6, 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1 bằng 11, viết 1 nhớ 1 ;
3 cộng 6 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1 ;
1 thêm 1 bằng 2, viết 2.
c) Trong cách tính trên:
• 492 gọi là tích riêng thứ nhất.
• 328 gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột (so với tích riêng thứ nhất) vì đây là 3288 chục, viết đầy đủ là 3280.
• 164 gọi là tích riêng thứ ba. Tích riêng thứ ba được viết lùi sang bên trái hai cột (so với tích riêng thứ nhất) vì đây là 164 trăm, viết đầy đủ là 164
5
Đặt tính rồi tính:
a)523×305;a)523×305; b)308×563;b)308×563; c)1309×202
Phương pháp giải:
Đặt tính sao cho các chữ số ở cùng một hàng thì thẳng cột với nhau.
Chú ý: nếu tích riêng thứ hai gồm toàn các chữ số 0 thì ta thường không viết tích riêng này; tích riêng thứ ba ta sẽ viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
6
Multiple Choice
a)523×305=159515 b)308×563=173404 c)1309×202.=265418
chọn đáp án sai trong những câu hỏi sau đây
a đúng
b đúng
c đúng
Cả a,b,c đều đúng
7
​
8
1:S 2:S 3:Đ
9
Phương pháp giải:
Cách 1 :
- Tính số gam thức ăn 375 con gà ăn trong 1 ngày.
- Đổi số đo vừa tìm được sang đơn vị ki-lô-gam.
- Tính số ki-lô-gam thức ăn 375 con gà ăn trong 10.
Cách 2 :
- Tính số gam thức ăn 1 con gà ăn trong 10 ngày.
- Tính số ki-lô-gam thức ăn 375 con gà ăn trong 10 ngày.
- Đổi số đo vừa tìm được sang đơn vị ki-lô-gam.
10
Lời giải chi tiết:
Cách 1 :
Số thức ăn cần cho 375375 con gà mái đẻ trong 11 ngày là:104×375=39000(g)104×375=39000(g)
39000g=39kg39000g=39kg
Số thức ăn cần cho 375375 con gà mái đẻ trong 1010 ngày là:
39×10=390(kg)39×10=390(kg)
Đáp số: 390kg390kg.
Cách 2 :
Số thức ăn cần cho 11 con gà mái đẻ trong 1010 ngày là:
104×10=1040(g)104×10=1040(g)
Số thức ăn cần cho 375375 con gà mái đẻ trong 1010 ngày là:
1040×375=390000(g)1040×375=390000(g)
390000g=390kg390000g=390kg
Đáp số: 390kg390kg.
by Đặng Thùy Lâm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
SLIDE
Similar Resources on Wayground
5 questions
Chuyên đề Toán 1 ngày 6/11
Presentation
•
1st Grade
6 questions
Kiểm tra Đảng
Presentation
•
KG
11 questions
ôn tập hình trụ ,hình cầu
Presentation
•
1st Grade
7 questions
Thử tài cùng Quizziz
Presentation
•
1st Grade
6 questions
HỘI THI "BÉ VỚI AN TOÀN GIAO THÔNG 3"
Presentation
•
KG
8 questions
Mã hóa hình ảnh từ 00-99
Presentation
•
KG
10 questions
Số(numbers)
Presentation
•
KG - 1st Grade
5 questions
Tìm hiều con gà con
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Fact Families
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Addition and Subtraction Facts
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Forces in 5th Grade Science
Interactive video
•
1st - 5th Grade