
ĐẠI TỪ
Presentation
•
English
•
5th - 9th Grade
•
Hard
Yến Linh
Used 40+ times
FREE Resource
11 Slides • 6 Questions
1
ĐẠI TỪ - PRONOUNS
2
I. ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?
Đại từ trong tiếng Anh là từ thay thế cho danh từ trong câu, tránh sự lặp lại danh từ. Với nhiều chức năng khác nhau, đại từ trong tiếng Anh được phân ra các loại chính như sau: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns), đại từ sở hữu (Possessive pronoun), đại từ phản thân (reflexive pronouns) và đại từ nhấn mạnh.
3
Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng gồm đại từ chủ ngữ (Subject pronoun) và đại từ tân ngữ (Object pronoun)
Cách Dùng Đại Từ Nhân Xưng
Đại từ nhân xưng được dùng để thay thế cho danh từ khi không cần thiết sử dụng hoặc lặp lại chính xác danh từ hoặc cụm danh từ đó.
4
Đại từ nhân xưng
1. “I, he, she, we, they” có thể là chủ ngữ của động từ:
Eg1: He has lived here for 3 years.
2. “Me, him, her, us, them” có thể là tân ngữ trực tiếp của động từ.
Eg: I saw her at the party last night.
3. Có thể là tân ngữ gián tiếp của động từ.
Eg: Ann gave him a book.
4. Hoặc tân ngữ của giới từ
Eg: We couldn’t do it without them.
5
Đại từ sở hữu
Đại từ sở hữu được dùng để chỉ sự sở hữu và thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ để tránh nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã được dùng trước đó
Eg:
1. Hoa’s hat is blue and mine is white. (mine = my hat)
2. Their house is large but ours is small. (ours = our house)
6
Đại từ sở hữu
Lưu ý: Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (My, your, his, her, its, our, your, their) là nó luôn luôn đi với một danh từ. Nó đứng trước, bổ nghĩa và chỉ sự sở hữu danh từ đó chứ không thay thế cho nó. Còn đại từ sở hữu thì không có danh từ đứng sau nó như tính từ sở hữu.
Eg:
This is my book. (Tính từ sở hữu + danh từ)
This book is mine. (Đại từ sở hữu)
7
Đại từ phân thân
Đại từ phản thân dùng để diễn đạt chủ ngữ đồng thời là tác nhân gây ra hành động, hoặc dùng diễn đạt tân ngữ đồng thời là tác nhân nhận tác động của hành động đó. Nó thường đứng ngay sau động từ hoặc giới từ for, to.
8
Đại từ phân thân: Cách sử dụng
1. - Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người.
- Nó có thể đứng ngay sau động từ hoặc sau động từ + giới từ.
Ex1: He cut himself.
I’m annoyed with myself.
2. - Được sử dụng như các đại từ nhấn mạnh danh từ hoặc đại từ.
- Khi nhấn mạnh danh từ trong câu, chúng được đặt ngay sau danh từ.
Ex2: The president himself gave him the gift.
I spoke to the manager himself.
3. Đại từ phản thân được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ.
Ex3: He did it by himself.
| | |
| | |
| | |
9
Đại từ nhấn mạnh
- Đại từ nhấn mạnh có hình thức giống với đại từ phản thân nhưng có cách sử dụng khác với chúng.
(Đại từ nhấn mạnh được dùng để nhấn mạnh cho danh từ, và đại từ nhân xưng trong câu và có nghĩa chính (tôi, anh ta, ...)
- Hình thức: Myself, Yourself, Himself, Herself, Itself, Ourselves, Yourselves, Themselves.
10
Đại từ nhấn mạnh
11
12
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
You and Nam ate all of the ice cream by _______.
A. yourselves
B. himself
C. themselves
D. yourself
13
Multiple Choice
_______ children go to school in Newcastle.
they
their
them
theirs
14
Multiple Choice
The exam _______ wasn't difficult, but exam room was horrible.
himself
herself
myself
itself
15
Multiple Choice
Never mind. I and Nam will do it _______.
herself
myself
themselves
ourselves
16
Multiple Choice
_______ company builds ships.
he
him
his
all are correct
17
Multiple Choice
You _______ asked us to do it.
yourself
ourselves
themselves
ĐẠI TỪ - PRONOUNS
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
SLIDE
Similar Resources on Wayground
12 questions
SO SÁNH KÉP- THE MORE....THE MORE.....
Presentation
•
6th - 8th Grade
10 questions
TH6 - A - B5 - Dữ liệu trong máy tính
Presentation
•
KG
8 questions
Mã hóa hình ảnh từ 00-99
Presentation
•
KG
8 questions
Tiểu học Đặng Xá
Presentation
•
KG
6 questions
Quizizz bài giảng buổi 2
Presentation
•
KG
17 questions
Latino Culture Day
Presentation
•
3rd - 9th Grade
10 questions
KIỂM TRA TỪ VỰNG IELTS
Presentation
•
KG
10 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP | 51-200
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Revising & Editing practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Homophones
Quiz
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Revising and Editing
Presentation
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Revising and Editing Station
Quiz
•
6th Grade