
ÔN TÂP VẬT LÍ 9
Presentation
•
Physics
•
KG
•
Medium
thanh nhando
Used 14+ times
FREE Resource
1 Slide • 17 Questions
1
ÔN TÂP VẬT LÍ 9
by thanh nhando
2
Multiple Choice
Câu 1: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm thì:
A. Cường độ dòng điện qua dây dẫn không thay đổi.
B. Cường độ dòng điện qua dây dẫn có lúc tăng có lúc giảm.
C. Cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
D. Cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
3
Multiple Choice
Câu 4. Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 30W; R2 = 60W mắc song song với nhau. Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch có giá trị
A. 0,05W. B. 20W. C. 90W. D. 1800W.
A. 0,05W.
B. 20W.
C. 90W
D. 1800W.
4
Multiple Choice
Câu 7. Hai bóng đèn mắc song song rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng bình thường ta phải chọn hai bóng đèn
A. có cùng hiệu điện thế định mức.
B. có cùng công suất định mức.
C. có cùng cường độ dòng điện định mức.
D. có cùng điện trở.
5
Multiple Choice
Câu 8. Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ 400mA. Công suất tiêu thụ của đèn này là
A. 2400W.
B. 240W.
C. 24W.
D. 2,4W.
6
Multiple Choice
Câu 10. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.
D. tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật.
7
Multiple Choice
Câu 13. Đơn vị cuả điện trở là
A. Vôn
B. Oát.
C. Ôm.
D. Ampe.
8
Multiple Choice
Câu 22: Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định
A. Chiều của lực điện từ.
C. Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.
B. Chiều của đường sức từ.
D. Chiều của các cực nam châm.
9
Multiple Choice
Câu 23: Động cơ điện là dụng cụ biến đổi
A. Nhiệt năng thành điện năng. B. Điện năng thành cơ năng.
C. Cơ năng thành điện năng. D. Điện năng thành nhiệt năng.
A. Nhiệt năng thành điện năng.
B. Điện năng thành cơ năng.
C. Cơ năng thành điện năng.
D. Điện năng thành nhiệt năng.
10
Multiple Choice
Câu 24: Các dụng cụ nào sau đây chủ yếu chuyển hóa điện năng thành cơ năng khi hoạt động?
A. Bàn ủi điện và máy giặt.
C. máy khoan điện và mỏ hàn điện.
C. Quạt máy và nồi cơm điện.
D. Quạt máy và máy giặt
11
Multiple Choice
Câu 27: Khi đưa hai cực cùng tên của hai nam châm khác nhau lại gần nhau thì chúng:
A. hút nhau. C. không hút nhau cũng không đẩy nhau.
B. đẩy nhau. D. lúc hút, lúc đẩy nhau.
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không hút nhau cũng không đẩy nhau.
D. lúc hút, lúc đẩy nhau.
12
Multiple Choice
Câu 28. Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?
A. Làm cho nam châm được chắc chắn.
B. Làm tăng từ trường của ống dây.
C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn.
D. Không có tác dụng gì.
A. Làm cho nam châm được chắc chắn.
B. Làm tăng từ trường của ống dây.
C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn.
D. Không có tác dụng gì.
13
Multiple Choice
Câu 29: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:
A. Dùng kéo.
B. Dùng kìm.
C. Dùng nam châm.
D. Dùng một viên bi còn tốt.
14
Multiple Choice
Câu 30: Căn cứ thí nghiệm Ơcxtét, hãy kiểm tra các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A. Dòng điện gây ra từ trường.
B. Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường.
C. Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường.
D. Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường.
A. Dòng điện gây ra từ trường.
B. Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường.
C. Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường.
D. Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường.
15
Multiple Choice
Câu 31: Trên một dụng cụ điện có ghi 220V - 40W. Vậy 40W ghi trên dụng cụ cho biết điều nào dưới đây?
A. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng ở hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.
B. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
C. Công của dòng điện thực hiện trong 1 phút khi dụng cụ sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong 1 giờ khi dụng cụ sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
A. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng ở hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.
B. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
C. Công của dòng điện thực hiện trong 1 phút khi dụng cụ sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong 1 giờ khi dụng cụ sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
16
Multiple Choice
Câu 33:Các đường sức từ của 1 ống dây có dòng điện 1 chiều không đổi chạy qua có chiều ?
A:Từ cực Nam đến cực Bắc ở ngài ống dây
B:Từ cực Bắc đến cực Nam ở ngoài ống dây.
C:Từ cực Nam đến cực Bắc địa lý.
D:Từ cực Bắc đến cực Nam ở trong ống dây.
17
Multiple Choice
Câu 34: Khi đưa từ cực của hai nam châm lại gần nhau thì:
A. Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau.
B. Vừa đẩy nhau, vừa hút nhau.
C. Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau.
D. Không tương tác với nhau.
18
Multiple Choice
Câu 35. Chọn câu phát biểu đúng.Dòng điện mang năng lượng vì:
A. dòng điện có khả năng sinh công và cung cấp nhiệt lượng
B. dòng điện có khả năng sinh công hoặc cung cấp nhiệt lượng
C. dòng điện chỉ có khả năng sinh công
D. dòng điện chỉ có khả năng cung cấp nhiệt lượng
ÔN TÂP VẬT LÍ 9
by thanh nhando
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 18
SLIDE
Similar Resources on Wayground
14 questions
PAST CONTINUOUS TENSE
Presentation
•
KG
13 questions
VL11(CTST)_Bài 19_NL điện. Công suất điện
Presentation
•
11th Grade
10 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP | 51-200
Presentation
•
KG
14 questions
CƠ NĂNG
Presentation
•
12th Grade
10 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ-MÔN TOÁN
Presentation
•
4th Grade
14 questions
Vật lý 10
Presentation
•
10th Grade
15 questions
Phản xạ AS- Gương phẳng
Presentation
•
7th Grade - University
12 questions
EM HIỂU VIỆT NAM ĐƯỢC BAO NHIÊU?
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade