

địa 11a2
Presentation
•
Geography
•
11th - 12th Grade
•
Easy
11a2 Trang
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 86 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là:
A. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
B. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
C. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Ấn Độ Dương và khu vực Mĩ la tinh
D. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
A
B
C
D
2
Multiple Choice
Câu 2. Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là:
A. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát
B. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam
C. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông
D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương
D. vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú
A
B
C
D
3
Multiple Choice
Câu 3. Diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ đứng thứ 3 trên thế giới sau:
A. Liên bang Nga và Trung Quốc. B. Liên bang Nga và Canađa.
C. Liên bang Nga và Braxin. D. Liên bang Nga và Ô-xtrây-lia
A
B
C
D
4
Multiple Choice
Câu 4. Hoa Kì nằm giữa 2 đại dương là:
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
A
B
C
D
5
Multiple Choice
Câu 5. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với:A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương.C. Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương
A
B
C
D
6
Multiple Choice
Câu 6. Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lý của Hoa Kỳ?
A. Nằm ở bán cầu Tây B. Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
C. Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh D. Nằm đối xứng hai bên đường xích đạo.
A
B
C
D
7
Multiple Choice
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Số dân đứng thứ ba thế giới B. Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư
C. Dân nhập cư đa số là người Châu Á D. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì
A
B
C
D
8
Multiple Choice
Câu 8. Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn km2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người. Vậy mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng:
A. trên 20 người/Km2. B. trên 30 người/Km2.
C. trên 40 người/Km2 . D. trên 50 người/Km2.
A
B
C
D
9
Multiple Choice
Câu 9. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do :
A. nhập cư B. tỉ suất sinh cao
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên D. tuổi thọ trung bình tăng cao
A
B
C
D
10
Multiple Choice
Câu 10. Người nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động:
A. nguồn lao động đơn giản, giá nhân công rẻ B. giá nhân công rẻ, ít mất chi phí đầu tư
C. trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm D. nguồn tri thức, vốn và nguồn lao động lớn
A
B
C
D
11
Multiple Choice
Câu 11. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu B.Châu Phi C. Châu Á D.Mĩ La tinh
A
B
C
D
12
Multiple Choice
Câu 12. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
A. Ven Thái Bình Dương B. Ven Đại Tây Dương
C. Ven vịnh Mê-hi-cô D. Khu vực Trung tâm
A
B
C
D
13
Multiple Choice
Câu 13. Biểu hiện nào sau đây không đúng về sự già hóa dân số của Hoa Kì?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm, năm 2004 chỉ 0,6%.
B. Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng lên, năm 2004 đạt 78 tuổi.
C. Nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ ngày càng cao.
D. Tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 ngày càng tăng
A
B
C
D
14
Multiple Choice
Câu 14. Dân cư có nguồn gốc Châu Phi chiếm số lượng đông A. thứ nhất ở Hoa Kỳ. B. thứ hai ở Hoa Kỳ. C. thứ ba ở Hoa Kỳ. D. thứ tư ở Hoa Kỳ.
A
B
C
D
15
Multiple Choice
Câu 15. Cho bảng số liệu sau: Số dân Hoa Kì, giai đoạn 1900 – 2014 (Đơn vị: Triệu người)
Năm
1900
1920
1940
1960
1980
2005
2014
Dân số
76
105
132
179
227
296,5
318,9
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân Hoa Kì, giai đoạn 1900 – 2014. Vậy biểu đồ thích hợp nhất là:
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đường.
A
B
C
D
16
Multiple Choice
Câu 16. Dựa vào bảng số liệu về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1985 - 2015.
Năm
Tiêu chí
1985
1990
1995
2000
2005
2010
2015
Số dân (triệu người)
240,7
252,8
266,3
282,9
296,1
309,9
321,8
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
0,95
0,99
1,04
1,22
0,92
0,91
0,76
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1985 – 2015. Vậy biểu đồ thích hợp nhất là:
A. Tròn. B. Đường C. Kết hợp cột đường D. Cột
A
B
C
D
17
Multiple Choice
Câu 17. Cho bảng số liệu các tiêu chí về các nhóm tuổi của dân số Hoa Kì, giai đoạn 1950-2004:
Năm
Nhóm tuổi (%)
1950
2004
Nhóm dưới 15 tuổi
27.0
20.0
Nhóm từ 15 đến 65 tuổi
65.0
68.0
Nhóm trên 65 tuổi
8.0
12.0
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện về cơ cấu dân số của Hoa Kì năm 1950 và 2004. Vậy biểu đồ thích hợp nhất là:
A. Đường B. Tròn. C. Miền D. Cột
A
B
C
D
18
Multiple Choice
Câu 18. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương
C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương
A
B
C
D
19
Multiple Choice
Câu 19. Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm (triệu người):
Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?
A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều
C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động
A
B
C
D
20
Multiple Choice
Câu 20. Nhân tố quyết định làm cho Hoa Kì trở thành siêu cường quốc kinh tế số 1 trên thế giới là.
A. Vị trí địa lí đặc biệt thuận lợi để mở rộng giao lưu kinh tế.
B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng và phong phú.
C. Nguồn lao động có chất lượng cao và năng động.
D. Nhờ các nguồn lực kinh tế -xã hội.
A
B
C
D
21
Multiple Choice
Câu 21. Năm 2004, tổng sản phẩm GDP của Hoa Kỳ so với các châu lục là:
A. hơn châu Á, châu Phi, kém châu Âu B. hơn châu Âu, châu Phi, kém châu Á
C. hơn châu Phi, châu Âu, kém châu Á D. kém châu Âu, châu Á, châu Phi
A
B
C
D
22
Multiple Choice
Câu 22. Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là:
A. có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình
B. có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn
C. công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn
D. phát triển mạnh cả ở 3 khu vực, nhất là công nghiệp và dịch vụ
A
B
C
D
23
Multiple Choice
Câu 23. Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
A
B
C
D
24
Multiple Choice
Câu 24. Năm 2004, số lượt khách du lịch quốc tế đến Hoa Kỳ là:
A. 45 triệu B. 46 triệu C. 47 triệu D. 48 triệu
A
B
C
D
25
Multiple Choice
Câu 25. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành:
A. nông nghiệp B. thủy sản
C. công nghiệp chế biến D. công nghiệp khai khoáng
A
B
C
D
26
Multiple Choice
Câu 26. Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.
B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.
A
B
C
D
27
Multiple Choice
Câu 27. Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng:
A. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương B. phía Nam và ven Thái Bình Dương
C. phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô D. ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô
A
B
C
D
28
Multiple Choice
Câu 28. Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng:
A. Phía Đông B. Đông Bắc C. ven vịnh Mêhicô D. ven bờ Thái Bình Dương
A
B
C
D
29
Multiple Choice
Câu 29. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ. B. Dệt, điện tử.
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử. D. Gia công đồ nhựa, điện tử.
A
B
C
D
30
Multiple Choice
Câu 30. Các ngành sản xuất công nghiệp chủ yếu tập trung ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử. B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim. D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.
A
B
C
D
31
Multiple Choice
Câu 31. Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp:
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
B. Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
D. Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
A
B
C
D
32
Multiple Choice
Câu 32. Nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng giá trị hàng xuất khẩu lớn nhất của Hoa Kỳ là:
A. Công nghiệp năng lượng. B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp chế biến. D. Công nghiệp cơ khí.
A
B
C
D
33
Multiple Choice
Câu 33. Cho bảng số liệu sau về dân số và tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kì, giai đoạn 1975 – 2015
Năm
1975
1985
1995
2005
2015
Tổng số dân (triệu người)
218,9
240,7
266,3
296,1
321,8
Tỉ lệ dân thành thị (%)
73,8
74,9
77,8
80,5
82,5
Nhận xét không đúng về tình hình tăng dân số và tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kì giai đoạn 1975 – 2015?
A. Tổng số dân liên tục tăng. B. Tỉ lệ dân thành thị liên tục tăng.
C. Tổng số dân từ 1975 – 2015 tăng 102,9 triệu người D. Tỉ lệ dân thành thị từ 1975 – 2015 tăng 9,5%
A
B
C
D
34
Multiple Choice
Câu 34. Năm 2004, GDP của Hoa Kỳ chiếm tỉ trọng khoảng...?
A. 26,5% GDP của thế giới B. 31,0 % GDP của thế giới
C. 27,5% GDP của thế giới D. 28,5% GDP của thế giới
A
B
C
D
35
Multiple Choice
Câu 36. Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng:A. Vùng Trung tâm. B. Vùng Đông Bắc.C. Vùng Phía Nam. D. Vùng ven Thái Bình Dương
A
B
C
D
36
Multiple Choice
Câu 35. Năm 2004, tỉ trọng ngành dịch vụ Hoa Kỳ chiếm khoảng?A. 62,1% GDP B. 72,1% GDP C. 74,9% GDP D. 79,4% GDP
A
B
C
D
37
Multiple Choice
Câu 37. Vùng có mức độ tập trung công nghiệp với mật độ cao nhất ở Hoa Kỳ là:
A. Vùng Đông Bắc. B. Vùng Đông Nam. C. Vùng Tây nam. D. Vùng Tây Bắc
A
B
C
D
38
Multiple Choice
Câu 38. Khu vực kinh tế chiếm tỷ trọng lớn nhất của Hoa Kỳ là
A. Khu vực Nông nghiêp. B. Khu vực Công Nghiệp.
C. Khu vực Dịch vụ. D. Khu vực thương mại
A
B
C
D
39
Multiple Choice
Câu 39. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là
A. Chế biến. B. Điện lực. C. Khai khoáng. D. Cung cấp nước, ga, khí
A
B
C
D
40
Multiple Choice
Câu 40. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có. B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá. D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
A
B
C
D
41
Multiple Choice
1. Lieân minh chaâu Aâu chính thöùc ra ñôøi töø năm nào?
A. 1951 B. 1957 C. 1967 D. 1993
A
B
C
D
42
Multiple Choice
Câu 2. Hieäp öôùc Ma – xtrích naêm 1993 ñaùnh daáu:
A. söï ra ñôøi của coäng ñoàng chaâu Aâu B. söï ra ñôøi coäng ñoàng kinh teá chaâu Aâu
C. söï ra đời của lieân minh chaâu Aâu D. đổi tên từ coäng ñoàng châu Âu thành Lieân minh chaâu Âu
A
B
C
D
43
Multiple Choice
Câu 3. Tính đến năm 1995, EU có bao nhiêu nước thành viên:
A. 6 nöôùc thaønh vieân B. 15 nöôùc thaønh vieân
C. 24 nöôùc thaønh vieân D. 27 nöôùc thaønh vieân
A
B
C
D
44
Multiple Choice
Câu 4. Hai quoác gia gia nhaäp EU vaøo ngaøy 1/1/2007 laø:
A. An- ba-ni vaø Xloâ- veâ- ni- a B. Croat –ti – a vaø Ru – ma- ni –a
C. Bun- ga – ri vaø Ru –ma –ni- a D. Bun- gai ri vaø Hung – ga – ri
A
B
C
D
45
Multiple Choice
Câu 5. Việc gaây trôû ngaïi lôùn nhaát cho vieäc phaùt trieån cuûa EU laø söï khaùc bieät veà:
A. chính trò, xaõ hoäi B. daân toäc, văn hoaù
C. ngoân ngöõ, toân giaùo D. trình ñoä phaùt trieån
A
B
C
D
46
Multiple Choice
Câu 6. Từ ngày thành lập đến nay Liên minh châu Âu đã qua mấy lần đổi tên gọi:
A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần
1
2
3
4
47
Multiple Choice
Câu 7. Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là
A. Tòa án châu Âu. B. Hội đồng bộ trưởng.
C. Hội đồng châu Âu. D. Ủy ban liên minh châu Âu
A
B
C
D
48
Multiple Choice
Câu 8. Những nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?
A. Anh, Pháp, Bỉ, Đức, Thuỵ Sĩ, I-ta-li-a. B. Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua, I-ta-li-a.
C. Bồ Đào Nha, Ba Lan, Anh, I-ta-li-a, Pháp, Đức. D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức, Bỉ.
A
B
C
D
49
Multiple Choice
Câu 9. Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác trong khối là biểu hiện của mặt tự do nào:
A. Tự do di chuyển. B. Tự do lưu thông tiền vốn.
C. Tự do lưu thông dịch vụ. D. Tự di lưu thông hàng hóa.
A
B
C
D
50
Multiple Choice
Câu 10. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền hai nước:
A. Anh - Pháp. B. Anh - Hà Lan. C. Anh - Đức. D. Anh - Thụy Điển
A
B
C
D
51
Multiple Choice
Câu 11. Ý nghĩa của việc EU sử dụng đồng tiền chung Châu Âu Ơ-rô là:
A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. Tăng cường sức mạnh về kinh tế.
C. Thực hiện chung một chính sách thương mại. D. Xóa bỏ trở ngại trong phát triển kinh tế
A
B
C
D
52
Multiple Choice
Câu 12. Lợi ích mang lại của EU trong việc sản xuất máy bay E-bớt là:
A. Vận chuyển hàng hóa ra nước ngoài B. Cạnh tranh hiệu quả với các hãng hàng không của Hoa Kì
C. Cạnh tranh với đường bộ D. Cạnh tranh với đường biển
A
B
C
D
53
Multiple Choice
Câu 13. Ba truï coät cuûa EU theo hieäp ñònh Ma- xtrích laø:
A. Coäng ñoàng chaâu Aâu, toaø aùn chaâu Aâu, hoäi ñoàng boä tröôûng
B. Hoäi ñoàng chaâu Aâu, caùc uyû ban chính phuû, toaø aùn chaâu Aâu
C. Hoäi ñoàng chaâu Aâu, toaø aùn chaâu Aâu, hoäi ñoäng boä tröôûng
D. Coäng ñoàng chaâu Aâu, chính saùch ñoái ngoaïi vaø an ninh chung, hôïp taùc veà tö phaùp vaø noäi vuï
A
B
C
D
54
Multiple Choice
Câu 14. Ñoàng Ô – roâ (EU) ñöôïc ñöa vaøo giao dòch thanh toaùn tại EU töø naêm:
A. 1993 B. 1999 C. 1967 D. 1957
A
B
C
D
55
Multiple Choice
Câu 15. Liên minh EU đã thiết lập một thị trường chung vào năm
A. 1951. B. 1993. C. 1967. D. 1957.
A
B
C
56
Multiple Choice
Câu 16. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004
Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.
B. GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.
C. Số dân đạt 507,9 triệu người.
D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.
A
B
C
D
57
Multiple Choice
Câu 17. Lợi ích mang lại của việc thực hiện bốn mặt tự do lưu thông trong EU là:
A. naâng cao söùc caïnh tranh cuûa thò tröôøng chung chaâu Aâu
B. thuû tieâu nhöõng ruûi ro do chuyeån ñoåi tieàn teä
C. thực hiện chung một chính sách thương mại với các nước ngoài EU
D. ñôn giaûn hoaù coâng taùc keá toaùn cuûa caùc doanh nghieäp ña quoác gia
A
B
C
D
58
Multiple Choice
Câu 18. Người dân các nước thành viên EU có thể tự do sinh sống và làm việc ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của tự do...
A. di chuyển. B. lưu thông dịch vụ. C. lưu thông hàng hóa. D. lưu thông tiền vốn.
A
B
C
D
59
Multiple Choice
Câu 19. Công ty vận tải của các nước thành viên EU có thể tự do nhận hợp đồng ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của tự do...
A. di chuyển B. lưu thông dịch vụ C. lưu thông hàng hóa D. lưu thông tiền vốn
A
B
C
D
60
Multiple Choice
Câu 20. Một công ty viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận 1 hợp đồng ở bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch, đó là ví dụ thể hiện lợi ích tự do...
A. lưu thông tiền vốn B. lưu thông hàng hóa C. lưu thông dịch vụ D. di chuyển
A
B
C
D
61
Multiple Choice
Câu 21. Một mặt hàng nông sản của Anh bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là hình thức biểu hiện của tự do...
A. di chuyển B. lưu thông dịch vụ C. lưu thông hàng hóa D. lưu thông tiền vốn
A
B
C
D
62
Multiple Choice
Câu 22. Nếu ta nói: “Một chiếc ô tô của Pháp bán sang Hà Lan không phải nộp thuế”, đó là đặc điểm của tự do lưu thông:
A. di chuyển. B. dịch vụ. C. hàng hóa. D. tiền vốn.
A
B
C
D
63
Multiple Choice
Câu 23. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán bị bãi bỏ, các nhà đầu tư có thể lựa chọn khả năng đầu tư có lợi nhất và mở tài khoản tại các ngân hàng trong khối là nội dung của:
A. Tự do di chuyển. B. Tự do lưu thông dịch vụ.
C. Tự do lưu thông hàng hóa. D. Tự do lưu thông tiền vốn.
A
B
C
D
64
Multiple Choice
Câu 24. Biểu hiện nào sau đây không nằm trong các mặt tự do lưu thông ở EU?
A. Người Anh có thể làm việc và hưởng các quyền lợi như người bản xứ ở các nước thành viên EU.
B. Một công ty du lịch của Pháp có thể đảm nhận một hợp đồng bên Đức mà không phải xin giấy phép.
C. Một người Thụy Điển có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước thành viên khác.
D. Một người Hà Lan có thể dễ dàng đổi giấy tờ tùy thân để trở thành công dân của nước Đức.
A
B
C
D
65
Multiple Choice
Câu 25. Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh Châu Âu là:
A. Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.
B. Tự do trao đổi thông tin, tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn.
C. Tự do trao đổi người, tự do trao đổi hàng hóa, tự do chuyển vốn lưu thông vốn, tự do lưu thông tri thức.
D. Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.
A
B
C
66
Multiple Choice
Câu 26. Ý nào không thể hiện lợi ích của bốn mặt tự do lưu thông trong EU?
A. Xóa bỏ những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn mặt tự do lưu thông.
B. Tự do lưu thông buôn bán trong toàn Châu Âu mà không phải chịu thuế.
C. Thực hiện chung một số chính sách thương mại với các nước ngoài liên minh Châu Âu.
D. Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU với các trung tâm kinh tế lớn thế giới
A
C
B
D
67
Multiple Choice
Câu 27. Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng đồng Ơ-rô làm đồng tiền chung :
A. 11 nước. B. 15 nước. C. 13 nước. D. 27 nước.
A
B
C
D
68
Multiple Choice
Câu 28. Máy bay E-bớt là sản phẩm liên kết của các nước nào sau đây :
A. Anh – Pháp - Bỉ - Hà Lan B. Anh – Pháp - Bỉ - Tây Ban Nha
C. Anh – Đức - Bỉ - Hà Lan D. Anh – Pháp – Tây Ban Nha – Đức
A
B
C
D
69
Multiple Choice
Câu 29. Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở:
A. Phil-xtơn (Anh) B. Hăm-buốc (Đức) C. Tu-lu-dơ (Pháp) D. Ma-drit (Tây Ban Nha
A
B
C
D
70
Multiple Choice
Câu 30. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của:
A. Hà Lan. B. Đan Mạch. C. Pháp. D. Tây Ban Nha.
A
B
C
D
71
Multiple Choice
Câu 31. Đặc điểm nào không đúng với thị trường chung Châu Âu?
A. Mọi công dân có quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân.
B. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
C. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng tăng.
D. Sản phẩm hợp pháp của một nướcđược tự do buôn bán trong toàn EU.
A
B
C
D
72
Multiple Choice
Câu 32. Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào dưới đây?
A. Biển Bắc B. Biển Măng-sơ C. Biển Ban-tích D. Biển Ti-rê-nê
A
B
C
D
73
Multiple Choice
Câu 33. Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ nối trực niếp nước Anh với nước nào ở châu Âu?
A. Tây Ban Nha. B. Đức. C. Pháp. D. Thụy Điển.
A
B
C
74
Multiple Choice
Câu 34. Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là
A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản. B. không chịu áp lực cạnh tranh.
C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng. D. có thị trường tiêu thụ nội địa lớn
A
B
C
D
75
Multiple Choice
Câu 35. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là
A. Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
B. Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.
C. Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.
D. Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
A
B
C
D
76
Multiple Choice
Câu 36. Khi sử dụng đồng tiền chung EU gặp khó khăn nào?
A. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
B. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
C. Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
D. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát
A
B
C
D
77
Multiple Choice
Câu 1. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm:
A. Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu. B. Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
C. Toàn bộ phần Bắc Á. D. Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
A
B
C
D
78
Multiple Choice
Câu 2. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là:
A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
A
B
C
D
79
Multiple Choice
Câu 3. Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là:
A. Dãy núi Uran. B. Sông Ê – nít - xây. C. Sông bi. D. Sông Lê na.
A
B
C
D
80
Multiple Choice
Câu 4. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga là:
A. Đồng bằng và vùng trũng. B. Núi và cao nguyên.
C. Đồi núi thấp và vùng trũng. D. Đồng bằng và đồi núi thấp.
A
B
C
D
81
Multiple Choice
Câu 5. Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu:
A. Cận cực giá lạnh. B. Ôn đới. C. Ôn đới hải dương. C. Cận nhiệt đới
A
B
C
D
82
Multiple Choice
Câu 6. Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng?
A. Thứ năm trên thế giới. B. Thứ sáu trên thế giới.
C. Thứ bảy trên thế giới. D. Thứ tám trên thế giới.
A
B
C
D
83
Multiple Choice
Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là do:
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và nhiều người Nga di cư ra nước ngoài .
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử và nhiều người nhập cư vào Nga.
C. Nhiều người Nga di cư ra nước ngoài và tỉ lệ tử tăng.
D. Tỉ suất gia tăng dân số chậm và tuổi thọ trung bình của người dân thấp.
A
B
C
D
84
Multiple Choice
Câu 8. Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm:
A. 60 % dân số cả nước. B. 78% dân số cả nước.
C. 80 % dân số cả nước. D. 87% dân số cả nước
A
B
C
D
85
Multiple Choice
Câu 9. Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố:
A. Lớn và các thành phố vệ tinh. B. Trung bình và các thành phố vệ tinh.
C. Nhỏ và các thành phố vệ tinh. D. Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh.
86
Multiple Choice
Câu 10. Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở:
A. Vùng Đồng bằng Đông Âu và phía Nam của Xibia. C. Vùng Tây Xibia và Đông Xibia
B. Vùng Đồng bằng Tây Xibia và Trung Xibia. D. Vùng ven biển Thái Bình Dương.
A
B
C
D
Câu 1. Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là:
A. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
B. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
C. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Ấn Độ Dương và khu vực Mĩ la tinh
D. nằm ở bán cầu Tây, giáp với Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
A
B
C
D
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 86
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
80 questions
sound
Lesson
•
9th - 12th Grade
80 questions
The Periodic Table
Lesson
•
11th Grade
80 questions
KIẾN THỨC CỐT LÕI TRONG HÓA HỌC HỮU CƠ - lớp 11
Lesson
•
11th Grade
84 questions
Space physics
Lesson
•
11th Grade
77 questions
D. Act One scene six and seven (Teacher)
Lesson
•
12th Grade
82 questions
O-net m.6
Lesson
•
9th - 12th Grade
76 questions
LATIHAN PSAT PENDIDIKAN PANCASILA FASE E
Lesson
•
11th Grade
76 questions
Chemianalysis and Experimental Technique
Lesson
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade