
Ôn tập giữa kỳ và cuối kỳ II, năm học 2021-2022 - Công nghệ 6
Presentation
•
Instructional Technology
•
1st Grade - University
•
Medium
Trương Việt
Used 10+ times
FREE Resource
7 Slides • 28 Questions
1
Ôn tập giữa kỳ và cuối kỳ II, năm học 2021-2022 - CN6
Giáo viên: Trương Văn Việt
2
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Ôn tập phần trắc nghiệm có 28 câu, đề kiểm tra sẽ có 12 câu trong 28 này.
3
Multiple Choice
Có mấy nhóm thực phẩm chính mà em đã học?
2
3
4
5
4
Multiple Choice
Theo em, đâu là vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường, chất xơ?
Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. Chất xơ hỗ trợ cho hệ tiêu hoá.
Là thành phần dinh dưỡng để cấu thành cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.
Cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hoá một số loại vitamin.
Có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh.
5
Multiple Choice
Theo em, đâu là vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đạm?
Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. Chất xơ hỗ trợ cho hệ tiêu hoá.
Là thành phần dinh dưỡng để cấu thành cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.
Cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hoá một số loại vitamin.
Có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh.
6
Multiple Choice
Theo em, đâu là vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất béo?
Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. Chất xơ hỗ trợ cho hệ tiêu hoá.
Là thành phần dinh dưỡng để cấu thành cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.
Cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hoá một số loại vitamin.
Có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh.
7
Multiple Choice
Theo em, đâu là vai trò của nhóm thực phẩm giàu vitamin?
Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. Chất xơ hỗ trợ cho hệ tiêu hoá.
Là thành phần dinh dưỡng để cấu thành cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.
Cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hoá một số loại vitamin.
Có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất giúp cơ thể khoẻ mạnh.
8
Multiple Choice
Theo em, đâu là vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng?
Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. Chất xơ hỗ trợ cho hệ tiêu hoá.
Là thành phần dinh dưỡng để cấu thành cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.
Cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hoá một số loại vitamin.
Giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu,...
9
Multiple Choice
Thế nào là bữa ăn hợp lí?
Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.
Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.
Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơthể về năng lượng.
Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.
10
Multiple Choice
Để hình thành thói quen ăn đúng bữa, chúng ta cần ăn bao nhiêu bữa chính:
1
2
3
4
11
Multiple Choice
Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, uống đủ nước.
ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ.
12
Multiple Choice
Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?
Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể.
Nước là môi trường cho mọi chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hoà thân nhiệt.
Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hoà thân nhiệt.
Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hoá và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hoà thân nhiệt.
13
Multiple Choice
Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?
Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.
Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.
Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.
Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.
14
Multiple Choice
Chế biến thực phẩm có vai trò gì
Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
15
Multiple Choice
Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.
Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.
Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
Ăn khoai tây mọc mầm.
16
Multiple Choice
Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?
Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.
Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.
Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.
17
Multiple Choice
Phương pháp nào sử dụng nhiệt độ lạnh để bảo quản thực phẩm?
Làm lạnh và đông lạnh
Làm khô
Ướp
Kho
18
Multiple Choice
Phương pháp nào sử dụng ánh nắng mặt trời hoặc sử dụng máy sấy để bảo quản thực phẩm?
Làm lạnh và đông lạnh
Làm khô
Ướp
Kho
19
Multiple Choice
Phương pháp nào sử dụng muối để bảo quản thực phẩm?
Làm lạnh và đông lạnh
Làm khô
Ướp
Kho
20
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
Nướng và muối chua.
Luộc và trộn hỗn hợp.
Làm chín thực phẩm.
Làm khô
21
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
Nướng và muối chua.
Luộc và trộn hỗn hợp.
Làm chín thực phẩm.
Làm lạnh và đông lạnh
22
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
Nướng và muối chua.
Luộc và trộn hỗn hợp.
Làm chín thực phẩm.
Ướp
23
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp bảo quản thực phẩm?
Ướp
Làm lạnh và đông lạnh
Xào và muối chua
Làm khô
24
Multiple Choice
Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm.
Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.
Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.
Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.
Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.
25
Multiple Choice
Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?
Làm lạnh và đông lạnh
Rang và nướng.
Xào và muối chua.
Rán và trộn dầu giấm.
26
Multiple Choice
Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?
Ướp và làm khô
Rang và nướng.
Xào và muối chua.
Rán và trộn dầu giấm.
27
Multiple Choice
Phương pháp chế biến thực phẩm nào làm cho thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất?
Luộc
Kho
Rán (chiên)
Nướng
28
Multiple Choice
Phương pháp chế biến thực phẩm nào làm món ăn có nhiều chất béo?
Luộc
Kho
Rán (chiên)
Nướng
29
Multiple Choice
Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?
Chất béo
Tinh bột
Vitamin
Chất đạm
30
Multiple Choice
Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.
Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.
Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.
Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.
31
Hãy kể tên những phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt mà em đã học. Món ăn được chế biến bằng phương pháp nào có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh béo phì, tim mạch, tiểu đường,...
Gợi ý:
Những phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt mà em đã học là:
- Luộc
- Kho
- Nướng
- Rán (chiên)
Món ăn được chế biến bằng phương pháp rán, nướng có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh béo phì, tim mạch, tiểu đường,…
32
Hãy liệt kê những việc cần làm có thể giúp chúng ta hình thành thói quen ăn uống khoa học.
Gợi ý:
Những việc cần làm có thể giúp chúng ta hình thành thói quen ăn uống khoa học là:
- Ăn đúng bữa
- Ăn đúng cách
- Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
- Uống đủ nước
33
Hãy nêu vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm.
Gợi ý:
Bảo quản thực phẩm có vai trò làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà thực phẩm vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng.
34
Hãy nêu một số phương pháp bảo quản thực phẩm mà em đã học.
Gợi ý:
Một số phương pháp bảo quản thực phẩm mà em đã học là:
- Làm lạnh và đông lạnh
- Làm khô
- Ướp
35
Em hãy mô tả phương pháp luộc.
Gợi ý:
Luộc: là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước, thường được dùng để chế biến các loại thực phẩm như: thịt, trứng, hải sản, rau, củ,...
Ưu điểm: phù hợp chế biến nhiều loại thực phầm, đơn giản và dễ thực hiện.
Hạn chế: một số loại vitamin trong thực phẩm có thể bị hoà tan trong nước.
Ôn tập giữa kỳ và cuối kỳ II, năm học 2021-2022 - CN6
Giáo viên: Trương Văn Việt
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
SLIDE
Similar Resources on Wayground
31 questions
ĐỀ 3 LSĐ
Presentation
•
KG
31 questions
Lịch Sử
Presentation
•
KG
26 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG - University
30 questions
HoangTien & Everything
Presentation
•
KG
21 questions
NOBLE
Presentation
•
KG - University
23 questions
PHƯỜNG TÂN QUÝ QUẬN TÂN PHÚ - SEMA
Presentation
•
KG
28 questions
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC SINH 5 TUỔI HỌC KỲ I. NĂM 2024
Presentation
•
KG
29 questions
KTVM CHƯƠNG 2
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
GPA Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Albert Einstein
Quiz
•
3rd Grade
31 questions
Bridge A Review
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Blue Sue and Red Ruth
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
(Day12 HW) Inverse Trig Ratios
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Summer Geometry QUIZ (Week3)
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Theme Practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Taxes
Quiz
•
9th - 12th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
10 questions
GPA Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Albert Einstein
Quiz
•
3rd Grade
31 questions
Bridge A Review
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Blue Sue and Red Ruth
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
(Day12 HW) Inverse Trig Ratios
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Summer Geometry QUIZ (Week3)
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Theme Practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Taxes
Quiz
•
9th - 12th Grade