Search Header Logo
第5 课: 你要吃什么?

第5 课: 你要吃什么?

Assessment

Presentation

Special Education, Other

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Phuong Nguyen

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 10 Questions

1

Multiple Choice

Câu nào dưới đây là nghĩa của " Bạn Muốn ăn gì ?"

1

你要吃什么?

Nǐ yào chī shénme

2

你要喝什么?

Nǐ yào hē shénme

3

你要什么?

Nǐ yào shénme

4

我要吃苹果

Wǒ yào píngguǒ

2

Multiple Choice

Đâu là mặt chữ của từ " Ngân Hàng"?

1

银行

2

邮局

3

学校·

4

你好

3

Multiple Choice

Để trả lời cho câu “谢谢 -Xièxiè “ chúng ta dùng câu gì đáp lại ?

1

没关系

Méiguānxì

2

不客气

Bù kèqi

3

没事

Méishì

4

没有

Méiyǒu

4

Multiple Choice

Question image

Đây là đâu ?

1

福寿

Fúshòu

2

河内·

Hénèi

3

胡志明

Húzhìmíng

4

海防·

Hǎifáng

5

Multiple Choice

你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?

Câu này có nghĩa là gì ?

1

Bạn đi đâu đấy?

2

Bạn thích ăn gì ?

3

Nhà bạn ở đâu?

4

Tên của bạn là gì ?

6

Multiple Choice

你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén?

Câu này có nghĩa là gì ?

1

Bạn thích ăn táo không ?

2

Bạn ăn gì chưa ?

3

Bạn là người nước nào?

4

Bạn tên là gì ?

7

Multiple Choice

Question image

Đây là ở đâu ?

1

北京

Běijīng

2

上海

Shànghǎi

3

河内·

Hénèi·

4

福寿

Fúshòu

8

Multiple Choice

“你喜欢喝奶茶还是喝咖啡?”

Nǐ xǐhuān hé nǎichá háishì hē kāfēi·

Câu này có ý nghĩa là gì ?

1

Bạn thích uống trà hay là cà phê ?

2

Bạn thích ăn kem hay uống sữa?

3

Bạn thích ăn táo hay ăn đào?

4

Bạn thích cô Hoa hay cô lan?

9

Multiple Choice

“我很忙” - Câu này có nghĩa là gì ?

1

Tôi rất mệt

2

Tôi rất đói

3

Tôi rất bận

4

Tôi Không bận

10

Multiple Choice

Câu "我去邮局寄信'

Wǒ qù yóujú jì xìn

Câu này có nghĩa là gì?

1

Tôi đi ăn cơm

2

Tôi đi đưa quà

3

Tôi đi bưu điện gửi thư

4

Tôi đi ngân hàng rút tiền

Câu nào dưới đây là nghĩa của " Bạn Muốn ăn gì ?"

1

你要吃什么?

Nǐ yào chī shénme

2

你要喝什么?

Nǐ yào hē shénme

3

你要什么?

Nǐ yào shénme

4

我要吃苹果

Wǒ yào píngguǒ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for Special Education