Search Header Logo
Урок 6

Урок 6

Assessment

Presentation

World Languages

KG

Hard

Created by

Đình Hùng Vũ

FREE Resource

17 Slides • 0 Questions

1

Шестой Урок​

2

Nói ai, cái gì ở đâu

  1. Nói ai, cái gì ở đâu

Ви́ктор: Где Фе́дя?

А́нна: Он в шко́ле.

Ви́ктор: А где Та́ня и Пе́тя?

А́нна: Они́ то́же в шко́ле. ​

​Минь: Ива́н, где Кремль?

Ива́н: В Москве́. А где о́зеро Хоа́н Ки́ем?​

Минь: О́зеро Хоа́н Ки́ем в Хано́е.

media

3

Nói ai, cái gì ở đâu

​Danh từ cách 1

(Что?)

​Danh từ cách 6

(Где?)

​​

Парк

Теа́тр

Клуб

Хано́й

Больни́ца

Дере́вня

Москва́

​в магази́н

в парке

в теа́тре

в клубе

в Хано́е

в больни́це

в дере́вне

в Москве́

4

​[1] dùng từ đã cho để nói xem ai đang ở đâu

​́​- Где Ни́на?

- Где Минь?

- Где Кремль?

- Где о́зеро Хоа́н Ки́ем?

- Где Ан и Лиен?​

Nói ai, cái gì ở đâu

5

​́​- Где Ни́на?

- Где Минь?

- Где Кремль?

- Где о́зеро Хоа́н Ки́ем?

- Где Ан и Лиен?​

- Она́ в магази́не.

- Минь в больни́це.

- Он в Москве́.

- Оно́ в Хано́е.

- Они́ в шко́ле.

Nói ai, cái gì ở đâu

6

​[2] Đoán và nói xem ai ở đâu

media

Nói ai, cái gì ở đâu

​Лéна ...

7

​[2] Đoán và nói xem ai ở đâu

media

Nói ai, cái gì ở đâu

​Виктор ...

8

Nói ai, cái gì ở đâu

media

​[2] Đoán và nói xem ai ở đâu

​Лан и Май ...

9

​[2] Đoán và nói xem ai ở đâu

media

​Андрéй ...

Nói ai, cái gì ở đâu

10

​[3] Các bạn hãy dùng những từ đã học để hỏi nhau và nói xem các bạn mình ai đang ở

Шко́ла

Парк

Ко́мната

Кремль

Лес

11

​Nói ai, cái gì ở đâu

media

​Ми́ша: Ма́ма, где па́па?

Ма́ма: Па́па на заво́де.

Ми́ша: Андре́й то́же на заво́де?

Ма́ма: Нет, он на по́чте. ​

12

​Danh từ cách 1

(Что?)

​Danh từ cách 6

(Где?)

​​Заво́д

Стадио́н

Вокза́л

По́чта

Кавка́з

​На заво́де

На стадио́не

На вокза́ле

На по́чте

На Кавка́зе

13

Some text here about the topic of discussion

​1. Где Анто́н? - Он на заво́де.

2. Где Ле́на? - Она́ на вокза́ле.​

3. Где Ма́ша? - ма́ша на по́чте.

4. Где Ба и Ле? - Они́ на Кавка́зе.

​[4] Dùng từ đã cho để trả lời câu hỏi

14

media
media
media
media

​Миша ...

​Вова и Миша ...

​Виктор ...

​Антон и Лена ...

15

​В

​На

- Ở trong một không gian có giới hạn

в комнате - trong phòng

в парке - trong công viên

в школе - ở (trong) trường

во Вьетнаме - ở (trong) Việt Nam

Note 1: на заводе, на стадионе...

Note 2: в руке - trong bàn tay

в небе - "trên" trời

Note 3:

B озере - trong vùng nước của hồ

На озере - ở hồ (ngoài hồ hoặc trên bờ hồ)

На озере đề cập đến hồ như một địa điểm cụ thể

và "в озере" đề cập đến phần diện tích nước của hồ.

- ở trên một bề mặt phẳng

на столе - trên bàn

- Khi ở một vùng, miền nào đó không có ranh giới cụ thể

На юге (ở miền Nam), на севере (ở miền Bắc), на западе (ở miền Tây) , на востоке (ở miền Đông), на Кавказе (ở vùng Kavkaz)

- Khi nói về việc "ở trên một bề mặt mở, không có ranh giới rõ ràng, hoặc có nhưng không muốn đề cập đến"

На улице - trên đường

На берегу - trên bờ (sông, hồ, biển...)

- Ở trong một sự kiện

на уроке - trong buổi học

на опере - trong buổi biểu diễn Opera

Note: có thể viết "в опере" nhưng lúc này sẽ có nghĩa là "trong khu vực/tòa nhà biểu diễn Opera".

- Nhấn mạnh việc đi bằng phương tiện gì

на автобусе - đi bằng xe bus

на поезде - đi bằng tàu

16

3. Nói xin lỗi

Nói xin lỗi

​Мужчина: Извините!

Федя: Пожалуйста.

media

17

​Извини

​- bạn bè

- người thân

- người ít tuổi hơn

​Извините

​- Người lớn tuổi hơn nhưng không có quan hệ gia đình

- Nhiều người

​Nói xin lỗi

Шестой Урок​

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 17

SLIDE