

Mở rộng trạng ngữ và thành phần chính bằng cụm từ
Presentation
•
Other
•
KG
•
Hard
Châu Minh
FREE Resource
10 Slides • 0 Questions
1
CÂU MỞ RỘNG THÀNH PHẦN TRẠNG NGỮ
VÀ THÀNH PHẦN CHÍNH BẰNG CỤM TỪ
2
1. Câu mở rộng thành phần trạng ngữ bằng cụm từ
- Nhận biết: Trạng ngữ của câu có thể là một từ hoặc cụm từ
3
1. Câu mở rộng thành phần trạng ngữ bằng cụm từ
- Tác dụng:
+ Trạng ngữ giúp giải thích rõ thời gian, địa điểm cụ thể trong một tình huống giao tiếp, giúp người đọc, người nghe hiểu rõ hơn về câu chuyện đó.
+ Giúp giải thích nguyên nhân, kết quả trong câu
+ Là thành phần phụ nòng cốt trong câu, giúp người viết, người đọc có thể truyền đạt đầy đủ nội dung
4
1. Câu mở rộng thành phần trạng ngữ bằng cụm từ
- Ví dụ:
(1): Đêm, sao sáng cả bầu trời.
(2): Đêm hôm ấy, sao sáng cả bầu trời.
==> Nhìn vào 2 câu trên em có nhận xét gì về thành phần trạng ngữ và tác dụng của mở rộng trạng ngữ trong câu?
5
1. Câu mở rộng thành phần trạng ngữ bằng cụm từ
- Ví dụ:
(1): Đêm, sao sáng cả bầu trời.
(2): Đêm hôm ấy, sao sáng cả bầu trời.
* Nhận xét:
+ Trạng ngữ trong câu (1) là một từ. Trạng ngữ trong câu (2) là một cụm từ ==> Trạng ngữ câu (2) được mở rộng hơn câu (1)
+ Nhờ việc được mở rộng thì câu (2) cung cấp thông tin cụ thể hơn về thời gian của sự việc sao sáng
6
2. Câu mở rộng thành phần chính bằng cụm từ
- Thành phần chính gồm chủ ngữ (C) và vị ngữ (V): C - V của câu có thể là một từ hoặc một cụm từ.
- Cụm từ do hai từ trở lên kết hợp với nhau nhưng chưa tạo thành câu. Trong đó có một từ (DT, TT, ĐT) là thành phần trung tâm, còn các từ còn lại bổ sung nghĩa cho thành phần trung tâm.
7
2. Câu mở rộng thành phần chính bằng cụm từ
- Cụm từ thường đóng vai trò C - V trong câu thường là:
+ Cụm DT có DT là thành phần chính
+ Cụm TT có TT là thành phần chính
+ Cụm ĐT có ĐT là thành phần chính
8
2. Câu mở rộng thành phần chính bằng cụm từ
- Cách mở rộng thành phần chính bằng cụm từ:
+ Biến CN hoặc VN của câu từ một từ thành một cụm từ
Ví dụ:
"Lan chăm chỉ"
==> "Lan chăm chỉ nhất lớp"
9
2. Câu mở rộng thành phần chính bằng cụm từ
- Cách mở rộng thành phần chính bằng cụm từ:
+ Biến CN hoặc VN của câu từ cụm từ có thông tin đơn giản thành một cụm từ có thông tin cụ thể, chi tiết hơn
Ví dụ:
"Con gà gáy to"
==> "Con gà nhà tôi gáy rất to"
10
2. Câu mở rộng thành phần chính bằng cụm từ
- Cách mở rộng thành phần chính bằng cụm từ:
+ Có thể mở rộng CN hoặc VN, hoặc mở rộng cả CN và VN của câu
Ví dụ:
"Hoa đang nở"
==> "Hoa trong vườn nhà tôi đang bắt đầu nở rộ"
CÂU MỞ RỘNG THÀNH PHẦN TRẠNG NGỮ
VÀ THÀNH PHẦN CHÍNH BẰNG CỤM TỪ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Công Nghệ lớp 3A
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
Mạng máy tính
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Presentation
•
10th - 12th Grade
6 questions
ÔN TẬP
Presentation
•
6th Grade - University
6 questions
Thực hành: PhPhân tích đặc điểm nhân vật trong tpvh -văn 7
Presentation
•
7th Grade
6 questions
THIÊN TÀI QUANH TA
Presentation
•
University
6 questions
động vật
Presentation
•
1st Grade - University
6 questions
rimuru
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade