Search Header Logo
ÔN TẬP Chương 1:  CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

ÔN TẬP Chương 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Assessment

Presentation

Chemistry

KG

Practice Problem

Medium

Created by

Phuongtuyen Vn

Used 15+ times

FREE Resource

0 Slides • 81 Questions

1

Multiple Choice

(B). Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt nào sau đây?

1

Electron và neutron. 

2

Electron và proton.

3

Electron, proton và neutron.

4

Proton và neutron.

2

Multiple Choice

(H). Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

1. Obitan nguyên tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân, ở đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất (khoảng 90%).

2. Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt.

3. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau.

4. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau.

5. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau.

1

1, 2, 5.

2

1, 3, 5.  

3

3, 2, 4. 

4

3, 5, 4. 

3

Multiple Choice

(B). Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

1

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

2

Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

3

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

4

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

4

Multiple Choice

(B). Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

1

Mức năng lượng.

2

Số khối tăng dần.

3

Điện tích hạt nhân tăng dần.

4

Nguyên tử lượng tăng dần.

5

Multiple Choice

(B). Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng?

1

Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp.

2

Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp.

3

Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp.

4

Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp.

6

Multiple Choice

(H).Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, X có số obitan chứa

electron là  

1

9

2

8

3

10

4

11

7

Multiple Choice

(B). Obitan nguyên tử là gì?

1

Là quỹ đạo chuyển động của electron xung quanh hạt nhân.

2

Là khu vực có chứa electron xung quanh hạt nhân nguyên tử.

3

Là vùng không gian xung quanh hạt nhân, ở đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

4

Là vùng không gian xung quanh nguyên tử, ở đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

8

Multiple Choice

(B). Các obitan trong cùng một phân lớp electron

1

Có cùng định hướng trong không gian.

2

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp.

3

Khác nhau về mức năng lượng.

4

Có cùng mức năng lượng.

9

Multiple Choice

(B). Obitan Pz có dạng hình số 8 nổi cân đối. Obitan này định hướng theo trục nào?

1

Trục x.

2

Trục y.

3

Trục z.

4

Không định hướng.

10

Multiple Choice

(B). Khi nói về mức năng lượng các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

1

Các (e) ở tronng cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau.

2

Các (e) ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

3

Các (e) ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

4

Các (e) ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

11

Multiple Choice

(B). Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

1

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

2

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

3

Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

4

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

12

Multiple Choice

(H). Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là 

1

2

2

4

3

6

4

8

13

Multiple Choice

(H). Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là     

1

6

2

16

3

8

4

14

14

Multiple Choice

(B). Số electron tối đa của phân lớp d là

1

3

2

5

3

10

4

7

15

Multiple Choice

(B). Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

1

8 và 18.

2

8 và 10.

3

18 và 10. 

4

18 và 8.

16

Multiple Choice

(B). Số electron tối đa của phân lớp s là

1

2

2

14

3

6

4

10

17

Multiple Choice

(B). Cấu hình electron của nguyên tử K (Z=19)

1

1s22s22p63s23p5

2

1s22s22p63s23p64s2

3

1s22s22p63s23p7

4

1s22s22p63s23p64s1

18

Multiple Choice

(B). Một nguyên tử X nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3, nguyên tố X thuộc loại

1

Nguyên tố s. 

2

Nguyên tố d. 

3

Nguyên tố f.

4

Nguyên tố p.

19

Multiple Choice

(B). Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai?

1

Có 7 electron.

2

Không xác định được số neutron.

3

Có 7 proton.

4

Có 7 neutron.

20

Multiple Choice

(B). Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2 electron thì có cấu hình e tương ứng là

1

1s22s22p63s23p2.

2

1s22s22p63s33p5

3

1s22s22p63s3

4

1s22s22p63s23p6.

21

Multiple Choice

(H). Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3. Số electron hóa trị của M là

1

2

2

3

3

5

4

4

22

Multiple Choice

(H). Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? 

1

nguyên tố s. 

2

nguyên tố p.

3

nguyên tố d. 

4

nguyên tố f.

23

Multiple Choice

(H). Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X2+ là: 3s23p63d6. Cấu hình e của X là

1

1s22s22p63s23p63d8

2

1s22s22p63s23p63d4.

3

1s22s22p63s23p63d44s1.

4

1s22s22p63s23p63d64s2

24

Multiple Choice

(H). Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố

X : 1s22s22p63s23p4 ;  Y: 1s22s22p63s23p64s2 ;  Z: 1s22s22p63s23p6.

Nguyên tố nào là kim loại ?

1

X

2

Z

3

Y

4

X và Y

25

Multiple Choice

(H). Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó là 

1

10

2

14

3

12

4

16

26

Multiple Choice

(H). Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5. Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là

1

20

2

35

3

45

4

25

27

Multiple Choice

(H). Cho biết khối lượng của proton, neutron và electron lầ lượt là 1,673.10-24, 1,675.10-24 và 9,11.10-28 (g). Phát biểu nào sau đây sai?

1

Khối lượng neutron gấp khoảng 1840 lần electron.

2

Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.

3

Khối lượng của proton không đáng kể so với electron.

4

Proton và neutron có khối lượng gần bằng nhau.

28

Multiple Choice

(H). Nếu xem nguyên tử như một quả cầu, trong đó các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân thì nguyên tử đó có đường kính khoảng 10-10 m và đường kính hạt nhân khoảng 10-14 m. Phát biểu nào sau đây sai?

1

Kích thước của nguyên tử gần bằng kích thước của hạt nhân.

2

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

3

Hạt nhân không chứa electron.

4

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

29

Multiple Choice

(H). Phát biểu nào sau đây sai?

1

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

2

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

3

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

4

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

30

Multiple Choice

(B). Đặc điểm của electron là

1

mang điện tích âm và có khối lượng.

2

mang điện tích dương và có khối lượng.

3

không mang điện và có khối lượng.

4

mang điện tích âm và không có khối lượng.

31

Multiple Choice

(H). Nhận định nào sau đây không đúng?

1

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

2

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

3

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.

4

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

32

Multiple Choice

(B). Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

1

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

2

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).

3

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

4

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

33

Multiple Choice

(H). Phát biểu nào sau đây không đúng?

1

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

2

Hầu hết nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

3

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

4

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

34

Multiple Choice

(H). Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

1

Proton.

2

Nguyên tử hydrogen. 

3

Tia alpha.

4

Tia âm cực.

35

Multiple Choice

(H). Phát biểu nào sau đây sai khi nói về neutron?

1

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

2

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

3

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

4

Không mang điện.

36

Multiple Choice

(H). Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19 C. Biết rằng điện tích đơn vị có giá trị là 1,602.10-19 C. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

1

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

2

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

3

Nguyên tử R trung hòa về điện.

4

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

37

Multiple Choice

(H). Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố R có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong R là

1

24

2

6

3

12

4

13

38

Multiple Choice

(B). Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

1

13

2

15

3

14

4

27

39

Multiple Choice

(B). Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

1

mang điện tích dương.

2

mang điện tích âm.

3

không mang điện.

4

có thể manng điện hoặc không mang điện.

40

Multiple Choice

(B). Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

1

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

2

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.      

3

Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.    

4

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

41

Multiple Choice

(B). Nguyên tử trung hòa về điện vì

1

được tạo bới các hạt không mang điện.

2

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

3

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt neutron.

4

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

42

Multiple Choice

(H). Nguyên tử H chỉ gồm 1 proton và 1 electron. Nguyên tử O gồm 8 neutron và 8 proton. Số hạt electron trong phân tử H2O là

1

10

2

18

3

20

4

16

43

Multiple Choice

(B). Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

1

Tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt electron.

2

Tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

3

Tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt proton.

4

Tổng số hạt neutron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

44

Multiple Choice

(H). Electron được tìm ra năm 1897 bởi nhà bác học người Anh (J.J. Thomson). Đặc điểm nào dưới đây không phải của electron?

1

Có khối lượng bằng khoảng 1/1840 khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H.

2

Dòng electron bị lệch về phía cực âm trong điện trường.

3

Có điện tích bằng -1,6.10-19C.

4

Đường kính của electron vào khoảng 10‑17 m.

45

Multiple Choice

(H). Phát biểu nào sau đây không chính xác?

1

Các nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân và vỏ electron.

2

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron.

3

Tất cả các nguyên tử đều chứa đủ ba loại hạt cơ bản proton, electron và neutron.

4

Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các electron.

46

Multiple Choice

(H). Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

2

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

3

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

4

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng tất cả các hạt proton, neutron và electron.

47

Multiple Choice

(B). Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối

1

Bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.  

2

Bằng tổng số hạt các hạt proton và neutron.

3

Bằng nguyên tử khối.   

4

Bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.

48

Multiple Choice

Question image

(H). Nguyên tử aluminium có

1

13p, 14e, 13n.

2

13p, 14e, 14n. 

3

13p, 13e, 14n.   

4

14p, 14e, 13n.

49

Multiple Choice

(H).Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron.

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron.

1

1 và 3.

2

3 và 4. 

3

4

4

3

50

Multiple Choice

Question image

(B). Cho 3 nguyên tố : X, Y, Z

1

X và Y là 2 đồng vị của nhau.

2

Y và Z là 2 đồng vị của nhau

3

X và Z là 2 đồng vị của nhau.

4

Không có chất nào là đồng vị

51

Multiple Choice

Question image

(B). Cho 3 nguyên tố : X ; Y ; Z. Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau ?

1

X và Y.

2

Y và Z.

3

X, Y và Z.

4

X và Z. 

52

Multiple Choice

Question image

(H). Cho 5 nguyên tử sau :   X ; Y ; Z ; T ; E.

Hỏi cặp ng tử nào là đồng vị của nhau?

1

Z và T. 

2

X và Y. 

3

Z và E. 

4

Y và Z.

53

Multiple Choice

Question image

(H). Nguyên tố M có các đồng vị sau :

          Đồng vị phù hợp với tỷ lệ số proton/số nơtron = 13/15 là

1
2
3
4

54

Multiple Choice

Question image

(H). Cho 4 nguyên tử : X ; Y ; Z ; T. Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

1

X và Y. 

2

Y và Z.

3

X và T. 

4

Y và T.

55

Multiple Choice

Question image

(H). Câu nào sau đây sai ?

1

(4)

2

(1)

3

(3)

4

(2)

56

Multiple Choice

(V1). Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là     

1

2

2

3

3

4

4

5

57

Multiple Choice

(B). Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây mang điện? 

1

Electron và neutron.

2

Electron và proton. 

3

Proton và neutron.

4

Proton và hạt alpha.

58

Multiple Choice

(B). Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây không mang điện?

1

Neutron. 

2

Electron.

3

Proton.  

4

Electron và proton.

59

Multiple Choice

(B). Hầu hết hạt nhân các nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt nào sau đây?

1

Electron và proton.

2

Electron và neutron.

3

Electron, proton và neutron.

4

Proton và neutron. 

60

Multiple Choice

(B). Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào sau đây?

1

Electron và proton.

2

Neutron.  

3

Electron.

4

Proton. 

61

Multiple Choice

(B). Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Điện tích tương đối của proton là +1. 

2

Electron mang điện tích dương. 

3

Điện tích tương đối của neutron là –1.

4

Hạt nhân mang điện tích âm.

62

Multiple Choice

(B). Phát biểu nào sau đây sai?

1

Vỏ nguyên tử mang điện tích dương. 

2

Nguyên tử trung hòa về điện.

3

Hạt nhân gồm proton và neutron.

4

Neutron không mang điện.

63

Multiple Choice

(B). Hạt nào sau đây mang điện tích dương?

1

Proton. 

2

Electron.  

3

Neutron.  

4

Electron và proton.

64

Multiple Choice

(B). Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

1

Có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân. 

2

Có cùng số khối A.

3

Có cùng số neutron.

4

Có cùng số proton và số neutron.

65

Multiple Choice

(B). Ba nguyên tử X, Y, Z có cùng số proton và số neutron như sau:

X: 20 proton và 20 neutron;    Y: 18 proton và 22 neutron;    Z: 20 proton và 22 neutron.

Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là

1

Х, Y

2

Y, Z.

3

X, Y, Z.

4

Х, Z. 

66

Multiple Choice

Question image

(B).Nguyên tử X có ký hiệu  

Xác định số neutron trong X ?

1

19

2

20

3

39

4

1

67

Multiple Choice

(H). Chọn câu phát biểu sai

1

Tổng số p và số e được gọi là số khối.

2

Số khối bằng tổng số hạt p và n.  

3

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân. 

4

Số p bằng số e.

68

Multiple Choice

(H). Nhận định nào sau đây không đúng?

1

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

2

Các đồng vị có số khối khác nhau.   

3

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

4

Các đồng vị có số electron khác nhau.

69

Multiple Choice

(B). Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 2613X, 5526Y, 2612Z?

1

X và Z có cùng số khối.  

2

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

3

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

4

X và Y có cùng số neutron.

70

Multiple Choice

(H). Chọn câu phát biểu sai :

1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân

2.Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4.Số proton = điện tích hạt nhân

5.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

1

3, 4.

2

2, 4, 5.

3

2, 3. 

4

2, 3, 4.

71

Multiple Choice

Question image

(B). Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium lần lượt là

1

13 và 14.

2

13 và 13. 

3

12 và 14. 

4

13 và 15.

72

Multiple Choice

(B). Những nguyên tử có số khối A khác nhau nhưng có số proton như nhau gọi là

1

đồng đẳng.

2

đồng phân.

3

đồng lượng

4

đồng vị.  

73

Multiple Choice

Question image

(H). Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?

1

2 và 3.

2

1, 2 và 3. 

3

1 và 2. 

4

1, 2, 3, 4.

74

Multiple Choice

(B). Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tố hoá học là

1

số proton. 

2

số electron. 

3

số neutron. 

4

số khối.

75

Multiple Choice

(H). Trong những cặp chất sau đây, cặp chất đồng vị của nhau là 

1
2

O2 và O3

3
4

Kim cương và than chì.

76

Multiple Choice

(B). Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

1

Cl

2

S

3

Na

4

Cu

77

Multiple Choice

Question image

(B): Cho ba nguyên tử có kí hiệu là         

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

2

Đây là 3 đồng vị.

3

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

4

Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.

78

Multiple Choice

(B). Nguyên tử Fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron . Số khối của nguyên tử Fluorine là

1

19

2

10

3

18

4

28

79

Multiple Choice

(B). Nguyên tử Phosphorous có 16 neutron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của P là

1

11

2

16

3

15

4

30

80

Multiple Choice

(B). Biết nguyên tử carbon gồm: 6 proton, 6 neutron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử carbon là

1

12g

2

12u

3

18u

4

18g

81

Multiple Choice

(B). Hạt nào sau đây mang điện tích âm?

1

Electron và proton.

2

Proton. 

3

Neutron.  

4

Electron.

(B). Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt nào sau đây?

1

Electron và neutron. 

2

Electron và proton.

3

Electron, proton và neutron.

4

Proton và neutron.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 81

MULTIPLE CHOICE