Search Header Logo
BÀI TẬP TIẾNG VIỆT

BÀI TẬP TIẾNG VIỆT

Assessment

Presentation

Arts

KG

Medium

Created by

Khuong Truong Duc

Used 22+ times

FREE Resource

0 Slides • 10 Questions

1

Multiple Select

Từ nào dưới đây có tiếng bảo mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

   

1

Bảo kiếm   

2

Bảo toàn 

3

Bảo ngọc 

4

Gia bảo

2

Multiple Select

Từ nào dưới đây có tiếng bảo không mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

   

   

1

Bảo vệ    

2

Bảo hành 

3

Bảo kiếm 

4

Bảo quản

3

Multiple Select

Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

   

   

1

Sung sướng

2

Toại nguyện    

3

Phúc hậu

4

Giàu có

4

Multiple Select

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:

   

   

1

Túng thiếu

2

Bất hạnh    

3

Gian khổ

4

Phúc tra

5

Multiple Select

Hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí trạng ngữ trong các câu dưới đây và chọn những đáp án đúng:

   

   

   

1

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ đi lại tấp nập.

2

Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ đi lại tấp nập. 

3

Ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ đi lại tấp nập.

4

Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ đi lại tấp nập.

6

Multiple Select

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “chạy” trong câu thành ngữ “Chạy thầy chạy thuốc”

   

   

   

1

Di chuyển nhanh bằng chân.

2

Hoạt động của máy móc.

3

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.     

4

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

7

Multiple Select

Câu: “Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực được không?”

   

   

   

1

Câu cầu khiến 

2

Câu hỏi có mục đích cầu khiến

3

Câu hỏi   

4

Câu cảm

8

Multiple Select

Từ nào sau đây gần nghĩa với từ hòa bình?

   

   

   

1

Bình yên  

2

Hòa thuận   

3

Thái bình   

4

Hiền hòa

9

Multiple Select

Trong câu sau: “Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.” có:

   

   

   

1

1 tính từ, 2 động từ

2

2 tính từ, 1 động từ

3

2 tính từ, 2 động từ    

4

3 tính từ, 3 động từ

10

Multiple Select

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ láy?

   

   

   

1

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả.

2

Bằng bằng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái.

3

Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm.

4

Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm.

Từ nào dưới đây có tiếng bảo mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

   

1

Bảo kiếm   

2

Bảo toàn 

3

Bảo ngọc 

4

Gia bảo

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

MULTIPLE SELECT