
ôn tập các số đến 100. Số hạng, tổng. Đề-xi-mét
Presentation
•
Mathematics
•
2nd Grade
•
Medium
Ha Phuong
Used 2+ times
FREE Resource
6 Slides • 4 Questions
1
Số và chữ số
Có 10 số có một chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
có 90 số có hai chữ số là: 10,11,12,13.....99
số bé nhất có một chữ số là: 0
số lớn nhất có một chữ số là 9; số lớn nhất có hai chữ số là 99.
số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị là 0
số chẵn là số có hàng đơn vị là: 0,2,4,6,8
số lẻ là số có hàng đơn vị là: 1,3,5,7,9
2
Số liền trước , liền sau của một số
Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị
Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.
Số 0 không có số tự nhiên liền trước
3
Các thành phần trong phép cộng
45 + 13 = 58
45 gọi là SỐ HẠNG THỨ NHẤT
13 gọi là SỐ HẠNG THỨ HAI
58 gọi là TỔNG
Một số cộng với 0 được kết quả là chính nó
4
Các thành phần trong phép trừ
45 - 13 = 32
45 gọi là SỐ BỊ TRỪ
13 gọi là SỐ TRỪ
32 gọi là HIỆU
Một số trừ đi 0 được kết quả là chính nó
5
Thứ tự thực hiện dãy các phép tính
( cộng trừ)
Thực hiện tính lần lượt từ trái sang phải
6
Đơn vị đo độ dài (dm, cm)
đề - xi - mét , kí hiệu : dm
xen - ti- mét, ký hệu: cm
1dm= 10cm ; 10cm = 1dm
7
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3... + 27 = ...9
3; 5
2;5
5;3
5;2
8
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...8 +4...= 69
2;4
4;3
2;1
1;2
9
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 46 + 2...= ...8
4; 6
2; 2
2; 6
6; 2
10
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 31 + ...7 = 6...
2; 6
4;6
3; 8
8; 3
Số và chữ số
Có 10 số có một chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
có 90 số có hai chữ số là: 10,11,12,13.....99
số bé nhất có một chữ số là: 0
số lớn nhất có một chữ số là 9; số lớn nhất có hai chữ số là 99.
số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị là 0
số chẵn là số có hàng đơn vị là: 0,2,4,6,8
số lẻ là số có hàng đơn vị là: 1,3,5,7,9
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
KHÁM PHÁ ĐÔI BÀN TAY
Presentation
•
KG
6 questions
Thực Hành
Presentation
•
KG
8 questions
bài học hằng mới
Presentation
•
KG - 1st Grade
6 questions
TOÁN KHỐI HÌNH LÁ 1
Presentation
•
1st Grade
7 questions
BÀI TEST
Presentation
•
1st Grade
8 questions
hhaaii
Presentation
•
3rd Grade
4 questions
Trò chơi chữ p
Presentation
•
KG
10 questions
Điểm, đoạn thẳng
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
addition facts
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Arrays/Repeated Addition
Quiz
•
2nd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
13 questions
Addition and subtraction facts
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
3 Digit Addition and Subtraction with Regrouping
Quiz
•
2nd - 4th Grade