

Ôn tập GK1 - Toán 4
Presentation
•
Mathematics
•
KG
•
Medium
Thuý Đỗ
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
A.45307
B.45308
C.45380
D. 45038
2
Multiple Choice
Câu 2: Dãy nào dưới đây là dãy số tự nhiên?
A.1; 2; 3; 4; 5; 6.
B.1; 2; 3; 4; 5; 6;…;…
C.0; 1; 2; 3; 4; 5; 6…; ...; .....
D.0; 2; 4; 6; 8; …; ….;….;…..…
3
Multiple Choice
Câu 3: Tìm x, biết:
x : 3 = 12 321
A. x = 4 107
B. x = 417
C. x = 36 963
D. x = 36 663
4
Multiple Choice
Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).
A. 4340 kg
B. 434 kg
C. 217 kg
D. 2170 kg
5
Multiple Choice
Câu 5: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là
A.444
B.434
C.424
D.414
6
Multiple Choice
Câu 6: Số 870549 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
7
Multiple Choice
Câu 7: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là
A. 785342
B. 785324
C.784532
D.785432
8
Multiple Choice
Câu 8: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 567899; 567898; 567897; 567896.
B.865742; 865842; 865942; 865043.
C. 978653; 979653; 970653; 980653.
D. 754219; 764219; 774219; 775219.
9
Multiple Choice
Câu 9: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
C. Hàng trăm, lớp nghìn.
D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
10
Multiple Choice
Câu 10: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
A.664 300
B.606 430
C.660 634
D.600 643
Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
A.45307
B.45308
C.45380
D. 45038
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ-MÔN TOÁN
Presentation
•
4th Grade
9 questions
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Presentation
•
11th Grade
11 questions
Bài tập toán lớp 1
Presentation
•
1st Grade
8 questions
Hàm số bậc hai
Presentation
•
10th Grade
9 questions
The present simple tense
Presentation
•
5th - 12th Grade
6 questions
Bài 59. Số có năm chữ số. Số 100 000 (T4)
Presentation
•
3rd Grade
7 questions
Bài 3: Nhị thức Newton
Presentation
•
11th Grade
7 questions
Bài 2: Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade