
Ôn tập
Presentation
•
Biology
•
1st - 10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thương Mỹ
Used 470+ times
FREE Resource
0 Slides • 16 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?
A. Thước dây
B. Thước mét
C. Thước kẹp
D. Compa
2
Multiple Choice
Câu 2: Để đo chiều dài thân mảnh vải ta dùng:
A. Thước cây
B. Thước mét
C. Thước kẹp
D. Compa
3
Multiple Choice
Câu 3. Giới hạn đo của một thước là
.
A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước
C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước
D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
4
Multiple Choice
Câu 4: Cân một túi hoa quả, kết quả là 2453g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là
A.1g.
B.5g.
C.10g.
D. 100 g.
5
Multiple Choice
Câu 5: Vật thể nhân tạo là
A. Cây lúa.
B. Cái cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
6
Multiple Choice
Câu 6: Đặc điểm cơ bản phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là
A. Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên
B. Vật thể nhân tạo do con người tạo ra
C. Vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu
D. Vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, còn vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.
7
Multiple Choice
Câu 7: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào trứng cá
B. Tế bào vảy hành
C. Tế bào mô giậu
D. Tế bào vi khuẩn
8
Multiple Choice
Câu 8: Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể
B. Thể Golgi
C. Ribosome
D. Lục lạp
9
Multiple Choice
Câu 9: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật
B. Khiến cho sinh vật già đi
C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương
D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể
10
Multiple Choice
Câu 10: Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào ?
A. Xe ô tô.
B. Cây cầu
C. Ngôi nhà.
D. Cây bạch đàn.
11
Multiple Choice
Câu 11: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
A. Hệ cơ quan
B. Cơ quan
C. Mô
D. Tế bào
12
Multiple Choice
Câu 12: Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?
A. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
D. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
13
Multiple Choice
Câu 13: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim
B. Phổi
C. Não
D. Dạ dày
14
Multiple Choice
Câu 14: Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc
B. Kích thước
C. Số lượng tế bào tạo thành
D. Hình dạng
15
Multiple Choice
Câu 15: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành?
A. Tạo thành mây
B. Mưa rơi
C. Lốc xoáy
D. Gió thổi
16
Multiple Choice
Câu 16: Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?
A. Trời lạnh
B. Trời nhiều gió
C. Trời hanh khô
D. Trời nắng nóng
Câu 1: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?
A. Thước dây
B. Thước mét
C. Thước kẹp
D. Compa
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
16 questions
KHOA HỌC - KHÁM PHÁ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT XUNG QUANH BÉ
Presentation
•
KG
18 questions
ENT1225. Unit 6: Musical tastes
Presentation
•
KG
10 questions
Luyện tập văn minh Phục Hưng
Presentation
•
KG
12 questions
Bài cũ: Kĩ thuật điều chỉnh đoạn văn bản
Presentation
•
5th Grade
11 questions
Bí thư chi bộ giỏi
Presentation
•
KG
10 questions
SÂN CHƠI TẾT YÊU THƯƠNG
Presentation
•
KG
10 questions
Toán số 10 lá 2
Presentation
•
KG
8 questions
INTERNET
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Scientific Method & Variables
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Biomolecules
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
7th - 10th Grade
26 questions
Quiz Week 2 REVIEW (9/4/26)
Quiz
•
9th - 12th Grade