
Ôn tập KHTN 7
Presentation
•
Biology
•
1st - 10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thương Mỹ
Used 150+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. proton, neutron.
B. neutron, electron.
C. proton, electron.
D. proton, neutron, electron.
2
Multiple Choice
Câu 2. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. electron.
C. neutron.
D. hạt nhân.
3
Multiple Choice
Câu 3. Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì ?
A. Thời gian đi của xe đạp
B. Quãng đường đi của xe đạp
C. Xe đạp đi 1 giờ được 12 km.
D. Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.
4
Multiple Choice
Câu 4.Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ chấm: Trên cùng 1 quãng đường, nếu thời gian chuyển động..........hơn thì chuyển động đó nhanh hơn.
A. nhỏ
B. nhiều
C. nhanh
D. lớn
5
Multiple Choice
Câu 5. Quang hợp là quá trình biến đổi
A. Nhiệt năng thành hóa năng.
B. Quang năng thành nhiệt năng
C. Quang năng thành hóa năng.
D. Hóa năng thành nhiệt năng.
6
Multiple Choice
Câu 6. Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra.......cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể.
A. Hóa năng.
B. Nhiệt năng.
C. Động năng.
D. Năng lượng.
7
Multiple Choice
Câu 7. Các hoạt động nào sau đây là hoạt động chuyển hóa vật chất và năng lượng của cơ thể:
1.Hô hấp, 2.Quang hợp, 3.Vận chuyển máu trong mạch,
4.Co và dãn cơ, 5.Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
A. 1,3,4
B. 2,3,5
C. 1,2,5
D. 2,4,5
8
Multiple Choice
Câu 8. Em hãy cho biết cây xương rồng thực hiện chức năng quang hợp nhờ bộ phận nào của cây ?
A. Rễ
B. Thân
C. Lá
D. Mạch dẫn
9
Multiple Choice
Câu 9. Nhóm cây nào sau đây xếp vào nhóm cây ưa bóng?
A. Lúa, khoai lang, cải ngọt
B. Khoai tây, đậu xanh, rau ngót
C. Xương rồng, thanh long, rau má
D. Trầu không, lá lốt, phong lan
10
Multiple Choice
Câu 10. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ (....). Phương trình hô hấp tế bào:
........+ Oxygen Tạo ra Nước + Carbondioxide + Năng lượng ( ATP + nhiệt)
A. Glucose
B. Calcium
C. Chất diệp lục
D. Muối khoáng
Câu 1. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. proton, neutron.
B. neutron, electron.
C. proton, electron.
D. proton, neutron, electron.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
5 questions
MN20.10-TC QUIZIZZ BÉ TÌM HIỂU VỀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Presentation
•
KG
5 questions
Trò chơi chữ cái e ê
Presentation
•
KG
7 questions
Thử tài của bé
Presentation
•
KG
11 questions
Đề nghiệm thu tháng 1 ( độ tuổi 5-6 tuổi)
Presentation
•
KG
10 questions
Bé biết mình là ai
Presentation
•
KG
5 questions
Chuyện "Cái Hồ Nhỏ"
Presentation
•
KG
5 questions
Bài kiểm tra an toàn giao thông khối mầm - chồi
Presentation
•
KG
5 questions
Tìm hiểu luật giao thông đường bộ
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell organelles and functions
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Cell Cycle
Quiz
•
9th Grade
8 questions
DNA vs. RNA
Presentation
•
9th - 12th Grade
14 questions
Ecological Succession: Primary and Secondary
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 10th Grade