
Ôn tập KHTN 7
Presentation
•
Biology
•
1st - 10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thương Mỹ
Used 149+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. proton, neutron.
B. neutron, electron.
C. proton, electron.
D. proton, neutron, electron.
2
Multiple Choice
Câu 2. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. electron.
C. neutron.
D. hạt nhân.
3
Multiple Choice
Câu 3. Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì ?
A. Thời gian đi của xe đạp
B. Quãng đường đi của xe đạp
C. Xe đạp đi 1 giờ được 12 km.
D. Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.
4
Multiple Choice
Câu 4.Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ chấm: Trên cùng 1 quãng đường, nếu thời gian chuyển động..........hơn thì chuyển động đó nhanh hơn.
A. nhỏ
B. nhiều
C. nhanh
D. lớn
5
Multiple Choice
Câu 5. Quang hợp là quá trình biến đổi
A. Nhiệt năng thành hóa năng.
B. Quang năng thành nhiệt năng
C. Quang năng thành hóa năng.
D. Hóa năng thành nhiệt năng.
6
Multiple Choice
Câu 6. Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra.......cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể.
A. Hóa năng.
B. Nhiệt năng.
C. Động năng.
D. Năng lượng.
7
Multiple Choice
Câu 7. Các hoạt động nào sau đây là hoạt động chuyển hóa vật chất và năng lượng của cơ thể:
1.Hô hấp, 2.Quang hợp, 3.Vận chuyển máu trong mạch,
4.Co và dãn cơ, 5.Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
A. 1,3,4
B. 2,3,5
C. 1,2,5
D. 2,4,5
8
Multiple Choice
Câu 8. Em hãy cho biết cây xương rồng thực hiện chức năng quang hợp nhờ bộ phận nào của cây ?
A. Rễ
B. Thân
C. Lá
D. Mạch dẫn
9
Multiple Choice
Câu 9. Nhóm cây nào sau đây xếp vào nhóm cây ưa bóng?
A. Lúa, khoai lang, cải ngọt
B. Khoai tây, đậu xanh, rau ngót
C. Xương rồng, thanh long, rau má
D. Trầu không, lá lốt, phong lan
10
Multiple Choice
Câu 10. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ (....). Phương trình hô hấp tế bào:
........+ Oxygen Tạo ra Nước + Carbondioxide + Năng lượng ( ATP + nhiệt)
A. Glucose
B. Calcium
C. Chất diệp lục
D. Muối khoáng
Câu 1. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. proton, neutron.
B. neutron, electron.
C. proton, electron.
D. proton, neutron, electron.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ngữ âm buổi 1
Presentation
•
KG
10 questions
An toàn khi đi xe buýt
Presentation
•
KG
6 questions
Bộ câu hỏi trắc nghiệm chủ đề: "Thực vật" 3 tuổi
Presentation
•
KG
6 questions
BÉ TÌM HIỂU VỀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Presentation
•
KG
8 questions
INTERNET
Presentation
•
KG
9 questions
Cách chơi Roblox
Presentation
•
KG
9 questions
Siêu nhí tranh tài
Presentation
•
KG
10 questions
SÂN CHƠI TẾT YÊU THƯƠNG
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
ROAR Week 2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
12 questions
Lab Safety Quizizz
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Lab Equipment
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
44 questions
Biology Pretest
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Characteristics of Life Review
Quiz
•
9th Grade
37 questions
Unit 1: Macromolecules & Cells
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
7th - 10th Grade