Search Header Logo
tin 1 tiết

tin 1 tiết

Assessment

Presentation

Mathematics

1st - 2nd Grade

Medium

Created by

vinh lê

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 55 Questions

1

Multiple Choice

BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

1

A. Tạo lập hồ sơ

2

B. Cập nhật hồ sơ

3

C. Khai thác hồ sơ

4

D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2

Multiple Choice

Câu 2: Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

1

A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.

2

B. Hỗ trợ ra quyết định

3

C. Cả A và B đều đúng

4

D. Cả A và B đều sai.

3

Multiple Choice

Câu 3: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

1

A. Bộ nhớ RAM

2

B. Bộ nhớ ROM

3

C. Bộ nhớ ngoài

4

D. Các thiết bị vật lí

4

Multiple Choice

Câu 4: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

1

A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

2

B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

3

C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

4

D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5

Multiple Choice

Câu 5: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

1

A. Xóa một hồ sơ

2

B. Thống kê và lập báo cáo

3

C. Thêm hai hồ sơ

4

D. Sửa tên trong một hồ sơ.

6

Poll

Câu 6: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

7

Multiple Choice

Câu 7: Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

1

A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

2

B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

3

C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

4

D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

8

Multiple Choice

Câu 8: Một Hệ CSDL gồm:

1

A. CSDL và các thiết bị vật lí.

2

B. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

3

C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

4

D. CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

9

Multiple Choice

Câu 9: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

1

A. Bán vé máy bay

2

B. Quản lý học sinh trong nhà trường

3

C. Bán hàng có quy mô

4

D. Tất cả đều đúng

10

Multiple Choice

Câu 10: Những khẳng định nào sau đây là sai?

1

A. Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

2

B. Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

3

C. Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

4

D. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

11

Multiple Choice

BÀI 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

1

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

2

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

3

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

4

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

12

Multiple Choice

Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

1

A. Ngôn ngữ lập trình Pascal

2

B. Ngôn ngữ C

3

B. C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

4

D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

13

Multiple Choice

Câu 3: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

1

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

2

B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

3

C. Ngôn ngữ SQL

4

D. Ngôn ngữ bậc cao

14

Multiple Choice

Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

1

A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu

2

B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

3

C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

4

D. Câu A và C

15

Multiple Choice

Câu 5: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

1

A. SQL

2

B. Access

3

C. Foxpro

4

D. Java

16

Multiple Choice

Câu 6: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

1

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

2

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

3

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

4

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

17

Multiple Choice

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

1

A. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

2

B. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

3

C. Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

4

D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

18

Multiple Choice

Câu 8: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

1

A. Người lập trình

2

B. Người dùng

3

C. Người quản trị

4

D. Nguời quản trị CSDL

19

Multiple Choice

Câu 9: Chức năng của hệ QTCSDL?

1

A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu

2

B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

3

C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

4

D. Câu B và C

20

Multiple Choice

Câu 10: Quy trình xây dựng CSDL là:

1

A. Khảo sát Thiết kế Kiểm thử

2

B. Khảo sát Kiểm thử Thiết kế

3

C. Thiết kế Kiểm thử Khảo sát

4

D. Thiết kế Khảo sát Kiểm thử

21

Multiple Choice

BÀI 3: GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT ACCESS

Câu 1: Access là gì?

1

A. Là phần mềm ứng dụng

2

B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

3

C. Là phần cứng

4

D. Cả A và B

22

Multiple Choice

Câu 2: Access là hệ QT CSDL dành cho:

1

A. Máy tính cá nhân

2

B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

3

C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

4

D. Cả A và C

23

Multiple Choice

Câu 3: Các chức năng chính của Access?

1

A. Lập bảng

2

B. Tính toán và khai thác dữ liệu

3

C. Lưu trữ dữ liệu

4

D. Ba câu trên đều đúng

24

Multiple Choice

Câu 4: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

1

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

2

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

3

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

4

D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

25

Multiple Choice

Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:

1

A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

2

B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

3

C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

4

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

26

Multiple Choice

Câu 6: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

1

A. Table

2

B. Form

3

C. Query

4

D. Report

27

Multiple Choice

Câu 7: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

1

A. Table

2

B. Form

3

C. Query

4

D. Report

28

Multiple Choice

Câu 8: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

1

A. Table

2

B. Form

3

C. Query

4

D. Report

29

Multiple Choice

Câu 9: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

1

A. (2) (4) (3) (1)

2

B. (2) (1) (3) (4)

3

C. (1) (2) (3) (4)

4

D. (1) (3) (4) (2)

30

Multiple Choice

Câu 10: Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

1

A. Trang dữ liệu và thiết kế

2

B. Chỉnh sửa và cập nhật

3

C. Thiết kế và bảng

4

D. Thiết kế và cập nhật

31

Multiple Choice

Câu 12: Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:

1

A.

2

B.

3

C. hoặc

4

D.

32

Multiple Choice

Câu 13: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

1

A. MDB

2

B. DOC

3

C. XLS

4

D. TEXT

33

Multiple Choice

BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG

Câu 1: Thành phần cơ sở của Access là:

1

A. Table

2

B. Field

3

C. Record

4

D. Field name

34

Multiple Choice

Câu 2: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

1

A. Queries

2

B. Reports

3

C. Tables

4

D. Forms

35

Multiple Choice

Câu 3: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

1

A. Click vào nút Design

2

B. Bấm Enter

3

C. Click vào nút

4

D. Click vào nút

36

Multiple Choice

Câu 4: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

1

A.Yes/No

2

B.Boolean

3

C.True/False

37

Multiple Choice

Câu 5: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

1

A. Day/Type

2

B. Date/Type

3

C. Day/Time

4

D. Date/Time

38

Multiple Choice

Câu 6: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

1

A. Text

2

B. Currency

3

C. Longint

4

D. Memo

39

Multiple Choice

Câu 7: Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

1

A. Nháy nút New , rồi nháy đúp Design View

2

B. Nhấp đúp <tên bảng>

3

C. Nháy đúp vào Create Table in Design View

4

D. A hoặc C

40

Multiple Choice

Câu 8: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

1

A. Field Name

2

B. Field Size

3

C. Description

4

D. Data Type

Câu

41

Multiple Choice

Câu 9: Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

1

A. Access báo lỗi

2

B. Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

3

C. Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

4

D. Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

42

Multiple Choice

Câu 10: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

1

A. Edit Primary key

2

B. Nháy nút

(Có hình chìa khóa :>)

3

C. A và B

4

D. A hoặc B

43

Multiple Choice

Câu 11: Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh :

1

Hình chìa khóa

2

B.

3

C.

4

D.

44

Multiple Choice

Câu 12: Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:

1

A. Design

2

B. Open

3

C. New

4

D.

45

Multiple Choice

Câu 13: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

1

A. Insert –> Rows

2

B. Tools –> Insert Rows

3

C. Edit –> Insert Rows

4

D. File –> Insert Rows

46

Multiple Choice

Câu 15: Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường

1

A.255

2

B.552

3

C.525

4

D.Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

47

Multiple Choice

Câu 16: Muốn xóa một bảng, ta chọn tên bảng cần xóa trong trang bảng rồi thực hiện:

1

A. Nhấn phím Delete

2

B. Nháy nút

3

C. Edit Delete

4

D. A hoặc B hoặc C

48

Multiple Choice

Câu 17: Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

1

A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

2

B. Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

3

C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

4

D. File / Rename / gõ tên HOCSINH

49

Multiple Choice

BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

Câu 1: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

1

A. Enter

2

B. Space

3

C. Tab

4

D. Delete

50

Multiple Choice

Câu 2: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:

1

A. Edit/Delete

2

B. Edit/Delete Record

3

C. Nhấn phím Delete

4

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

51

Multiple Choice

Câu 6: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

1

A. Tìm kiếm dữ liệu

2

B. Lọc dữ liệu

3

C. Sắp xếp dữ liệu

4

D. Xóa dữ liệu

52

Multiple Choice

Câu 8: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?

1

A. Biểu tượng

2

B. Biểu tượng < kính lúp >

53

Multiple Choice

BÀI 6: BIỂU MẪU

Câu 1: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

1

A. Queries

2

B. Forms

3

C. Tables

4

D. Reports

54

Multiple Choice

Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

1

A. Tính toán cho các trường tính toánB. Sửa cấu trúc bảng

2

B. Sửa cấu trúc bảng

3

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu

4

D. Lập báo cáo

55

Multiple Choice

Câu 3: Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

1

A. Bảng hoặc mẫu hỏi

2

B. Bảng hoặc báo cáo

3

C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo

4

D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

1

A. Tạo lập hồ sơ

2

B. Cập nhật hồ sơ

3

C. Khai thác hồ sơ

4

D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 55

MULTIPLE CHOICE