

CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Presentation
•
Biology
•
12th Grade
•
Medium
DO LAM
Used 8+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Đặc trưng di truyền của quần thể là
Tần số alen
Tần số kiểu gen
Hình thức sinh sản
Vốn gen
2
Multiple Choice
Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
Quần thể giao phối có lựa chọn.
Quần thể tự phối và ngẫu phối.
Quần thể tự phối.
Quần thể ngẫu phối.
3
Multiple Choice
Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,4. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, thì tần số kiểu gen dị hợp tử là:
0,1
0,2
0,5
0,05
4
Multiple Choice
Tại sao tự thụ phấn lại dẫn tới thoái hóa giống?
Giống có độ thuần chủng cao
Giống xuất hiện nhiều dị tật bẩm sinh
Dị hợp tử giảm, đồng hợp tử tăng nên gen lặn có cơ hội biểu hiện kiểu hình.
Đồng hóa giảm, thích nghi kém
5
Multiple Choice
Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầu đều có kiểu gen dị hợp một cặp gen thì tỷ lệ cây dị hợp ở thế hệ F3 là bao nhiêu ?
12,5%
25%
50%
75%
6
Multiple Choice
Quần thể A có cấu trúc di truyền: 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa. Tần số các alen A và a của QT lần lượt là:
0,4 và 0,6
0,6 và 0,4
0,2 và 0,8
0,7 và 0,3
7
Multiple Choice
Tần số tương đối của một alen (tần số alen) được tính bằng
tỉ lệ phần trăm số giao tử của alen đó trong quần thể.
tỉ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể.
tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể.
tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
8
Multiple Choice
Một cá thể có kiểu gen AaBb sau một thời gian thực hiện giao phối gần, số dòng thuần xuất hiện là
2
4
6
8
9
Multiple Choice
Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,1 AA + 0,8 Aa + 0,1 aa = 1. Sau 3 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
0,45 AA + 0,10 Aa + 0,45 aa = 1
0,20 AA + 0,60 Aa + 0,20 aa = 1
0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1.
0,30 AA + 0,40 Aa + 0,30 aa = 1.
10
Multiple Choice
Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F3 là
87,5%.
92,5%
50%
75%
Đặc trưng di truyền của quần thể là
Tần số alen
Tần số kiểu gen
Hình thức sinh sản
Vốn gen
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
5 questions
Tugas TOT H-3_KHOLIPAH, S.Pd
Presentation
•
12th Grade
8 questions
KHÁM PHÁ ĐÔI BÀN TAY
Presentation
•
KG
11 questions
SInh bài 1
Presentation
•
KG
6 questions
Đồ dùng trong gia đình bé
Presentation
•
KG
6 questions
APES Project Proposal
Presentation
•
12th Grade
3 questions
Activité 6
Presentation
•
KG
8 questions
PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH
Presentation
•
12th Grade
8 questions
LA INGENIERIA GENÉTICA
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
DNA vs. RNA
Presentation
•
9th - 12th Grade
16 questions
Epithelial tissues
Quiz
•
11th - 12th Grade
15 questions
DNA Structure and Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ecological Succession Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
3 questions
Enzymes & Energy
Quiz
•
9th - 12th Grade
38 questions
Mitosis & Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
37 questions
DNA/RNA practice part 2
Quiz
•
9th - 12th Grade