

DTQT
Presentation
•
Biology
•
1st - 5th Grade
•
Hard
Nguyễn Phi
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 12 Questions
1
Multiple Choice
Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.
tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể.
tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
2
Multiple Choice
Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:
4
8
6
9
3
Multiple Choice
Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu genphân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen
phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
4
Multiple Choice
Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
5
Multiple Choice
Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là
0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
0,6AA: 0,4Aa
0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
6
Multiple Choice
Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?
Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.
Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.
Quần thể biểu hiện tính đa hình.
7
Multiple Choice
Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu: 105AA: 15Aa: 30aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:
A = 0,70 ; a = 0,30
A = 0,25 ; a = 0,75
A = 0,75 ; a = 0,25
A = 0,80 ; a = 0,20
8
Multiple Choice
Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
Cho quần thể sinh sản hữu tính.
Cho quần thể tự phối.
Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.
Cho quần thể giao phối tự do
9
Multiple Choice
Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
D = 0,16 ; d = 0,84
D = 0,4 ; d = 0,6
D = 0,6 ; d = 0,4
D = 0,84 ; d = 0,16
10
Multiple Choice
Xét 2 alen W, w của một quần thể cân bằng với tổng số 225 cá thể, trong đó số cá thể đồng hợp trội gấp 2 lần số cá thể dị hợp và gấp 16 lần số cá thể lặn. Số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?
36 cá thể
144 cá thể
18 cá thể
72 cá thể
11
Multiple Choice
Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là
lai luân phiên
lai thuận nghịch
lai khác dòng kép
lai phân tích
12
Multiple Choice
Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
lai khác dòng
lai xa
lai khác thứ
tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.
tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể.
tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 12
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Smegenys - valdymo centras
Presentation
•
1st - 5th Grade
10 questions
Nike
Presentation
•
KG
9 questions
Prefix and Suffixes OVERVIEW LESSON
Presentation
•
2nd - 4th Grade
10 questions
Liczby naturalne i ułamki klasa 6
Presentation
•
KG
8 questions
Fractii ordinare. Fractii echivalente
Presentation
•
1st - 5th Grade
9 questions
Trò chơi: Củng cố
Presentation
•
KG
7 questions
Свойства числовых неравенств
Presentation
•
1st - 5th Grade
8 questions
Tin 4. Bài 1
Presentation
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade