Search Header Logo
Animal

Animal

Assessment

Presentation

English

KG

Hard

Created by

Linh Trần

Used 1+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

  1. Dog: con chó

2.     Cat /kæt/: Mèo

3.     Kitten /ˈkɪt.ən/: Mèo con

4.     Rabbit /ˈræb.ɪt/ : Con thỏ

5.     Cow /kaʊ/: Bò sữa

6.     Bull /bʊl/: Bò đực

7.     Calf /kɑːf/: Con bê

8.     Sheep /ʃiːp/: Con cừu

9.     Pig /piɡ/: Con lợn

10.  Horse /hoːs/: Con ngựa

11.  Goldfish /ˈɡəʊld.fɪʃ/: Cá vàng

 

  1. Chicken: con gà

2.     Turkey /ˈtɜː.ki/: Gà tây

3.     Hen /hen/: Gà mái

4.     Rooster /ˈruːstər/: Gà trống

5.     Chick /tʃɪk/: Gà con

6.     Duck /dʌk/: Con vịt

7.     Goat /ɡəʊt/: Con dê

8.     Goose /ɡuːs/: Con ngỗng

9.     Turtle /ˈtɜːtəl/: Con rùa

10.  Donkey /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

11.  Buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Con trâu

 

2

  1. Elephant /ˈel.ɪ.fənt/: Con voi

  2. Monkey /ˈmʌŋ.ki/: Con khỉ

  3. Zebra/ˈziː.brə/: Ngựa vằn

  4. Giraffe /dʒɪˈrɑːf/: Hươu cao cổ

  5. Bear /beər/: Gấu

  6. Wolf  /wʊlf/: Con sói

  7. Fox /fɒks/: Con cáo

  8. Tiger /ˈtaɪ.ɡər/: Con hổ

  9. Lion /ˈlaɪ.ən/: Sư tử đực

  10. Lioness /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử cái

  11. Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/: Tê giác

  12. Leopard /ˈlep.əd/: Báo

 

  1. Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

  2. Camel /’kæməl/: Lạc đà

  3. Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/: Hà mã

  4. Koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

  5. Chimpanzee /,t∫impən’zi/: Tinh tinh

  6. Dragon /ˈdræg.ən/: Con rồng

  7. Lizard /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

  8. Snake /sneɪk/: Con rắn

  9. Toad /təʊd/: Con cóc

  10. Frog /frɒg/: Con ếch

  11. Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

  12. Dinosaurs /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

 

3

  1. Octopus /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

  2. Squid /skwɪd/: Mực ống

  3. Seal /siːl/: Hải cẩu

  4. Coral /ˈkɒr.əl/: San hô

  5. Dolphin /ˈdɒl.fɪn/: Cá heo

  6. Crab /kræb/: Con cua

  7. Shrimp /ʃrɪmp/: Con tôm

  8. Walrus /ˈwɔːl.rəs/: Hải mã

  9. Shark /ʃɑːk/: Cá mập

  10. Whale /weɪl/: Cá voi

  11. Starfish /ˈstɑː.fɪʃ/: Sao biển

  12. Fish: con cá

4

  1. Parrot /ˈpær.ət/: Con vẹt

  2. Stork /stɔːk/: Con cò

  3. Owl /aʊl/: Con cú

  4. Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/: Bồ câu

  5. Eagle /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

  6. Falcon /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

  7. Crow /krəʊ/: Con quạ

  8. Swan /swɒn/: Thiên nga

  9. Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/: Chim cánh cụt

  10. Bird: chim

5

​1. Ant /ænt/: Kiến

2.​Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/: Chuồn chuồn

3. ​Butterly /ˈbʌt.ə.flaɪ/: Con bướm

4.Spider /ˈspaɪ.dəʳ/: Con nhện

5.Snail /sneɪl/: Ốc sên

6.Bee /biː/: Con ong

7. Butterly /ˈbʌt.ə.flaɪ/: Con bướm

8.Spider /ˈspaɪ.dəʳ/: Con nhện

9.Snail /sneɪl/: Ốc sên

10.​Worm /wɜːm/: Sâu

6

​* What animal is it? Đây là con gì? => It’s a/an…

  • What color is it? Nó có màu gì? => It’s…

  • What can it do? Nó có thể làm gì? => It can run/swim/jump…

  • Where does it live? Nó sống ở đâu => It lives in/on…

  • What does it eat? Nó ăn cái gì? => It eats…

  • How does it look? Trông nó như thế nào? => It’s big/small/long/short/…

  • What sound does it make? Nó kêu như thế nào? => It says…

  1. Dog: con chó

2.     Cat /kæt/: Mèo

3.     Kitten /ˈkɪt.ən/: Mèo con

4.     Rabbit /ˈræb.ɪt/ : Con thỏ

5.     Cow /kaʊ/: Bò sữa

6.     Bull /bʊl/: Bò đực

7.     Calf /kɑːf/: Con bê

8.     Sheep /ʃiːp/: Con cừu

9.     Pig /piɡ/: Con lợn

10.  Horse /hoːs/: Con ngựa

11.  Goldfish /ˈɡəʊld.fɪʃ/: Cá vàng

 

  1. Chicken: con gà

2.     Turkey /ˈtɜː.ki/: Gà tây

3.     Hen /hen/: Gà mái

4.     Rooster /ˈruːstər/: Gà trống

5.     Chick /tʃɪk/: Gà con

6.     Duck /dʌk/: Con vịt

7.     Goat /ɡəʊt/: Con dê

8.     Goose /ɡuːs/: Con ngỗng

9.     Turtle /ˈtɜːtəl/: Con rùa

10.  Donkey /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

11.  Buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Con trâu

 

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE