

klm,;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;llklkkk
Presentation
•
Biology
•
1st Grade
•
Hard
Hòa nguyễn
FREE Resource
37 Slides • 1 Question
1
Vì một trái tim khoẻ
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể
như thế nào?
A. máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan
B. máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến
các cơ quan
C. máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ
quan
D. máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến
các cơ quan
3
Câu 2: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn
hở là
A. Tìm → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với
tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tìm→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp
máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ
thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
D. tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch
mô→ tĩnh mạch→ tim
4
Multiple Choice
jkl,;
lknml;,
jnkm
jkn
nkk
5
Câu 3: Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
A. lưỡng cư và bò sát
B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú
C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá
6
III.HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1.Tính
tự
động
của
tim
2. Chu
kì
hoạt
động
của
tim
IV.HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1.
Cấu
trúc
của
hệ
mạch
2.
Huyết
áp
3.
Vận
tốc
máu
NỘI DUNG:
7
III.HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
Tính tự động của tim là gi?
Nguyên nhân gây ra tính tự động của tim?
Cấu tạo hệ dẫn truyền tim?
Hoạt động của hệ dẫn truyến tim?
8
1. TÍNH TỰ ĐỘNG CỦA TIM
-
Khả
năng
co
giãn
tự
động
theo
chu
kỳ
của
tim
.
-
Tính
tự
động
của
tim
l
à
do
hệ
dẫn
truyền
tim
.
7
III. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
9
10
Cơ chế hoạt động của hệ dẫn truyền tim:
Nút xoang
nhĩ phát
xung điện
Cơ tâm
nhĩ
Tâm nhĩ co
Nút nhĩ
thất
Bó
His
Mạng
lưới
Puôckin
Cơ
tâm
thất
Tâm
thất
co
11
III.HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
Thế nào là chu kì hoạt động của tim?
Một chu kì hoạt động của tim gồm mấy
pha?
Tại sao tim co bóp liên tục không nghỉ
trong suốt đời sống sinh vật?
12
Tâm nhĩ
Tâm thất
Tâm nhĩ co
Tâm thất co
Dãn chung
0,1s
0,3s
0,4s
0
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
13
Nhịp tim của thú:
Động vật
Nhịp tim/phút
Voi
25 - 40
Trâu
40 – 50
Bò
50 – 70
Lợn
60 – 90
Mèo
110 – 130
Chuột
720 - 780
Cho biết mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ
thể?
ĐV càng nhỏ tim đập càng nhanh và ngược lại.
Tại sao có sự khác nhau về nhịp tim giữa
các loài động vật?
14
IV.HO
Ạ
T Đ
Ộ
NG C
Ủ
A H
Ệ
M
Ạ
CH
C
Ấ
U TRÚC C
Ủ
A H
Ệ
M
Ạ
CH G
Ồ
M CÁC
LO
Ạ
I M
Ạ
CH NÀO?
V
Ậ
N T
Ố
C MÁU LÀ GÌ ?
HUY
Ế
T ÁP LÀ GÌ ?
15
Cấu trúc của hệ mạch:
II- HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
- ĐM chủ phân nhánh nhỏ dần → tiểu ĐM.
- Tiểu TM → tập trung lớn dần thành TM chủ.
- MM nối giữa ĐM và TM.
16
Nhận xét tổng tiết diện các loại mạch phù hợp
với chức năng của chúng như thế nào?
Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
MM
Đ
M
TM
Sơ đồ tổng tiết diện mạch
- Tổng tiết diện các đoạn mạch: lớn nhất ở MM và
giảm dần ở ĐM và TM.
17
•Ví dụ: Tốc độ máu chảy trong:
Động mạch chủ ≈ 500mm/s
Mao mạch ≈ 0,5mm/s
Tĩnh mạch chủ ≈ 200mm/s
Vận tốc máu liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của
mạch và chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn
mạch.
- Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong một giây.
Vận tốc máu:
18
-
Là
áp
lực
máu
tác
dụng
lên
thành
mạch
.
Đơn
vị
(mmHg)
II- HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
Huyết áp:
• Khi tim co
tim bơm máu
vào động mạch
HA tâm thu
(huyết áp tối đa)
• Khi tim dãn
máu không bơm
vào động mạch
HA tâm trương
(huyết áp tối thiểu)
- Huyết áp phụ thuộc: lứa tuổi,
giới tính và tiết diện của hệ mạch.
19
-
Trong
hệ
mạch
huyết
áp
giảm
dần
từ
động
mạch
→
tiểu
động
mạch
→
mao
mạch
→
tiểu
tĩnh
mạch
→
tĩnh
mạch
do
:
• Sự ma sát của máu với thành mạch
• Sự ma sát của các phân tử máu khi máu chảy trong mạch.
Hình: Biến động của
vận tốc máu và huyết
áp trong hệ mạch.
A. Huyết áp
B. Vận tốc máu
C. Tổng tiết diện
mạch
20
Bệnh hẹp động mạch vành
- Biểu hiện nặng ở
ngực: đau thắt ngực
bên
trái…khi
người
bệnh xúc động, gắng
sức có thể kèm theo
cao
huyết
áp
gây
chóng mặt, nhức đầu,
khó thở => dẫn tới
nhồi máu cơ tim cấp
nếu không được điều
trị kịp thời.
CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN TIM MẠCH
THƯỜNG GẶP Ở NGƯỜI
21
Bệnh phình động mạch chủ bóc tách
Bệnh rất nguy hiểm
và có thể gây tử
vong.
Khi
mắc
bệnh, các lớp của
động
mạch
chủ
bệnh nhân bị tách
rời nhau ra dẫn đến
vỡ động mạch chủ
và thiếu máu cục
bộ.
CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN TIM MẠCH
THƯỜNG GẶP Ở NGƯỜI
Bệnh tai biến mạch máu não
Các thể tai biến mạch
máu não hay gặp nhất
bao gồm
nhồi máu
não, co thắt mạch máu
não,
vỡ
mạch
máu
não, thiếu máu não
thoáng qua,…và nặng
nhất là xuất huyết não
ồ ạt gây ngập não thất
làm
bệnh
nhân
tử
vong trong vòng 1 – 2
giờ.
22
Biểu hiện: khó thở, khò khè kéo dài, thở nhanh và khi hít vào lồng
ngực bị rút lõm sâu; trẻ hay bị viêm phổi, tím môi và các đầu ngón
chân ngón tay, da tím tái, bị suy dinh dưỡng nặng, chậm phát
triển…
Bệnh tim bẩm sinh
23
Bệnh viêm cơ tim
Triệu chứng bao gồm
đau ngực, suy tim và
nhịp tim bất thường, có
thể do viêm cơ tim.
Nếu viêm cơ tim trở nên
trầm trọng, hoạt động
bơm của tim yếu đi, tim
sẽ không thể cung cấp
đủ máu cho phần còn lại
của cơ thể. Cũng có thể
hình
thành
cục
máu
đông trong tim, dẫn đến
đột quỵ hoặc đau tim.
24
Khuyết tật tim
Hút thuốc
Uống rượu, bia
Sốt cao
Tức giận, stress
Vi khuẩn, virút
Mỡ động vật
Tăng nhịp tim và
tăng huyết áp
TDTT quá sức
25
Khuyết tật tim
Hút thuốc
Rượu, bia
Sốt cao
Tức giận, stress
Vi khuẩn, vi rút
Mỡ động vật
TDTT quá sức
Đề ra các biện pháp
bảo vệ tim, mạch?
Vì một trái tim
khoẻ
Tiêm phòng
Khám, chữa
bệnh
26
Xơ vữa động mạch
Xơ vữa động mạch vành tim
Do ăn thức ăn có
nhiều mỡ động vật
(colesteron), ăn mặn
27
Các vi
sinh vật
gây bệnh
28
Tại sao người cao tuổi
hay bị huyết áp cao?
29
Xoa bóp
Người già luyện tập dưỡng sinh
hay xoa bóp có ý nghĩa gì đối với
hệ tim mạch?
Tập dưỡng sinh
Vì người già ít vận động. Việc luyện tập dưỡng sinh
hay xoa bóp → Có tác dụng trực tiếp giúp cho toàn bộ
hệ mạch lưu thông tốt.
30
Tập TDTT
Lao động vừa sức
Luyện tập
TDTT, lao động
vừa sức có ý
nghĩa gì đối với
hệ tim mạch?
•
Luyện tập TDTT, lao động
vừa sức → Làm tăng khả năng
hoạt động của hệ tim mạch
31
Hoạt động nhóm:
Vấn đề 1: (Nhóm 1 )
Tại sao tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim
đập chậm và yếu làm huyết giảm?
Tại sao khi cơ thể mất máu thì huyết áp giảm?
Vấn đề 2: (Nhóm 2 )
Nghiên cứu hình19.3 và bảng19.2 SGK
Mô tả sự biến động của huyết áp trong hệ mạch và giải
thích tại sao có sự biến động đó.
Tại sao ở người huyết áp được đo ở cánh tay?
Vấn đề 3: (Nhóm 3 )
Tại sao nói tăng huyết áp là kẻ thù giết người thầm lặng?
Cần phải làm gì để huyết áp ổn định?
Vấn đề 4: ( Nhóm 4)
Làm thế nào để có một trái tim khỏe mạnh?
32
Đáp án
Vấn đề 1:
Tại sao tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng,
tim đập chậm và yếu làm huyết giảm?
• Tim đập nhanh, mạnh sẽ bơm 1 lượng máu lớn
lên ĐM
gây ra áp lực mạnh lên ĐM
huyết
áp tăng lên.
• Tim đập chậm, yếu thì lượng máu bơm lên ĐM
ít
gây áp lực yếu lên ĐM huyết áp giảm.
Tại sao khi cơ thể mất máu thì huyết áp giảm?
Khi bị mất máu, lượng máu trong mạch giảm
áp lực tác dụng lên thành mạch giảm huyết áp
giảm.
33
Đáp án
Vấn đề 2:
Mô tả sự biến động huyết áp trong hệ mạch.
Trong hệ mạch, từ ĐM chủ đến TM chủ thì huyết
áp giảm dần.
Giải thích sự biến động của huyết áp:
Do sự ma sát giữa máu với thành mạch và sự
ma sát của các phần tử máu với nhau khi máu chảy
trong mạch.
Tại sao ở người huyết áp được đo ở cánh tay?
Cánh tay là nơi hệ mạch gần tim nhất khi đo
cánh tay người không phải chịu một áp lực nào, hơn
nữa cánh tay có cấu trúc mạch bên dễ đo và đo
chính xác .
34
Đáp án Vấn đề 3:
Tại sao nói tăng huyết áp là kẻ thù giết người thầm
lặng?
• Tim: gây dày thành tâm thất trái, loạn tim → suy
tim, hẹp ĐM vành, gây thiếu máu trong tim, nhồi máu
cơ tim.
• Não: mạch máu dễ bị vỡ, đặc biệt là ở não → xuất
huyết não dễ đến tử vong hoặc bại liệt.
• Thận: tăng huyết áp ở ĐM thận lâu ngày → tổn
thương cầu thận → suy thận.
Cần phải làm gì để huyết áp ổn định?
• Lao động, tập thể dục thường xuyên vừa sức.
• Tránh thức khuya, không hút thuốc, uống cà phê,
uống rượu.
• Cần ăn uống đủ chất, không ăn quá no, đặc biệt
hạn chế thức ăn giàu Colesterol (thịt và mỡ động
vật…).
• Thường xuyên xoa bóp để máu lưu thông trong hệ
mạch.Về mùa đông không nên tắm nước lạnh đột
ngột dễ gây tai biến tim mạch.
35
Câu 1. Cấu trúc nào sau đây không
thuộc hệ dẫn truyền của tim là:
A. Nút xoang nhĩ
B. Van nhĩ - thất
B. Bó His
D. Mạng lưới Puôc – kin
36
Câu 2. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì
tim kéo dài
A.
0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất
co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co
0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất
co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co
0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
37
Câu 3. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở
động mạch vì
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
B. Mao mạch thường ở gần tim
C. Số lượng mao mạch ít hơn
D. Áp lực co bóp của tim tăng
38
Câu 4. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch
B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch
→ tiểu động mạch → động mạch
C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch
→ tiểu động mạch → tĩnh mạch
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
→ tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
Vì một trái tim khoẻ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
SLIDE
Similar Resources on Wayground
28 questions
HAIWAN
Presentation
•
KG
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU CUỐI NĂM (ĐỀ SỐ 02)
Presentation
•
KG
34 questions
Ôn tập tin học lớp 3
Presentation
•
3rd Grade
27 questions
0811
Presentation
•
KG
36 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 KHỐI 10
Presentation
•
1st Grade
31 questions
ÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 4,5,6 - HSK2
Presentation
•
1st Grade
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
33 questions
Lezione 3: Le preposizioni - Passato prossimo
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade