

15 hóa 12 chuong 5-ĐC kim loại
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Hard
quocvi ma
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 0 Questions
1
Câu 1: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là: A Sự ăn mòn điện hóa. B Sự khử kim loại. C Sự ăn mòn kim loại. D Sự ăn mòn hóa học. Câu 2: Đốt cháy một kim loại trong bình khí clo , thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm đi 6,72 lit (đktc). Kim loại đem đốt là: A Cu. B Mg. C Fe. D Al. Câu 3: Cho 0,02 mol Cu và 0,01 mol Fe3O4 vào 200 ml dung dịch HCl 0,2M. Sau phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là: A 0,64 gam. B 0,746 gam. C 1,28 gam. D 2,12 gam. Câu 4: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra? A Ánh kim. B Tinh dẻo. C Tính dẫn điện và nhiệt. D Tính cứng. Câu 5: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 3FeCl2 cho thấy: A Fe3+ bị oxi hóathành Fe2+. B Fe2+ oxi hóa Fe thành Fe3+. C Kim loại sắt có thể tác dụng với muối sắt. D Fe3+ bị Fe khử thành Fe2+. Câu 6: Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân chính là do A W có nhiệt độ nóng chảy cao. B W có khả năng dẫn điện tốt. C W là kim loại rất dẻo. D W là kim loại nhẹ. Câu 7: Tính chất hóa học chung của kim loại là: A Dễ bị oxi hóa. B Dễ nhận electron. C Dễ bị khử. D Dễ cho proton. Câu 8: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl-. Thứ tự điện phân xảy ra ở catôt là: A Fe2+, Cu2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe2+, Fe3+, Cu2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+ Câu 9: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng. Luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215g. Khối lượng m là: A 240g. B 217,4g. C 230g. D 219,8g. Câu 10: Ngâm một l lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 4,16 gam CdSO4. Phản ứng xong, khối lượnglá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là: A 100 gam. B 40 gam. C 60 gam. D 80 gam.
Câu 1: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là: A Sự ăn mòn điện hóa. B Sự khử kim loại. C Sự ăn mòn kim loại. D Sự ăn mòn hóa học. Câu 2: Đốt cháy một kim loại trong bình khí clo , thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm đi 6,72 lit (đktc). Kim loại đem đốt là: A Cu. B Mg. C Fe. D Al. Câu 3: Cho 0,02 mol Cu và 0,01 mol Fe3O4 vào 200 ml dung dịch HCl 0,2M. Sau phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là: A 0,64 gam. B 0,746 gam. C 1,28 gam. D 2,12 gam. Câu 4: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra? A Ánh kim. B Tinh dẻo. C Tính dẫn điện và nhiệt. D Tính cứng. Câu 5: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 3FeCl2 cho thấy: A Fe3+ bị oxi hóathành Fe2+. B Fe2+ oxi hóa Fe thành Fe3+. C Kim loại sắt có thể tác dụng với muối sắt. D Fe3+ bị Fe khử thành Fe2+. Câu 6: Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân chính là do A W có nhiệt độ nóng chảy cao. B W có khả năng dẫn điện tốt. C W là kim loại rất dẻo. D W là kim loại nhẹ. Câu 7: Tính chất hóa học chung của kim loại là: A Dễ bị oxi hóa. B Dễ nhận electron. C Dễ bị khử. D Dễ cho proton. Câu 8: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl-. Thứ tự điện phân xảy ra ở catôt là: A Fe2+, Cu2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe2+, Fe3+, Cu2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+ Câu 9: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng. Luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215g. Khối lượng m là: A 240g. B 217,4g. C 230g. D 219,8g. Câu 10: Ngâm một l lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 4,16 gam CdSO4. Phản ứng xong, khối lượnglá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là: A 100 gam. B 40 gam. C 60 gam. D 80 gam.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 1
SLIDE
Similar Resources on Wayground
4 questions
câu hỏi ôn tập về đồng bằng sông hồng
Presentation
•
12th Grade
3 questions
Ôn tập giữa kỳ 2 - Đề 3
Presentation
•
11th Grade
5 questions
BÀI 24: CARBOXYLIC ACID
Presentation
•
11th Grade
6 questions
hành vi đúng sai
Presentation
•
KG
3 questions
nước
Presentation
•
KG
3 questions
Akademia Pana Kleksa
Presentation
•
12th Grade
2 questions
HocvalamtheotamguongdaoducHCM
Presentation
•
University
4 questions
tro choi hinh vuông hình chữ nhật
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
TSI Writing/Revising and Editing Practice Test
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade