Search Header Logo
们、都、也

们、都、也

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Hard

Created by

Đỗ 6T-20

FREE Resource

4 Slides • 0 Questions

1

NGỮ PHÁP

们、都、也

2

Ví dụ:

  • 我们:chúng tôi

  • 你们:các bạn

  • 他们:họ

  • 老师们:các thầy cô

“们” /men/

  • Vị trí: đứng sau danh từ, đại từ

  • Ý nghĩa: chỉ số nhiều

media

3

Ví dụ:

  • 我们都是越南人。(Chúng tôi đều là người Việt Nam.)

  • 他们都不是中国人。

    (Họ đều không phải là người Trung Quốc.)

  • 我们都有弟弟。(Chúng tôi đều có em trai.)

“都” /dōu/

  • Vị trí: đứng trước động từ, tính từ

  • Ý nghĩa: có nghĩa là "đều"

media

4

Ví dụ:

  • 他也是日本人。(Anh ấy cũng là người Nhật Bản.)

  • 他们也不是法国人。

    (Họ cũng không phải là người Pháp.)

  • 她也没有姐姐。(Cô ấy cũng không có chị gái.)

“也” /yě/

  • Vị trí: đứng sau chủ ngữ

  • Ý nghĩa: có nghĩa là "cũng"

media

NGỮ PHÁP

们、都、也

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 4

SLIDE