Search Header Logo
Unit 6-English 10

Unit 6-English 10

Assessment

Presentation

English

2nd Grade

Easy

Created by

Anh Lan

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 32 Questions

1

Multiple Choice

address (v)

1

giải quyết

2

địa chỉ

3

đơn thỉnh nguyện

4

diễn thuyết

2

Multiple Choice

affect (v)

1

lợi ích

2

trình độ

3

ảnh hưởng

4

lợi ích

3

Multiple Choice

discrimination (n)

1

phân biệt đối xử

2

tội phạm

3

xóa bỏ

4

động viên

4

Multiple Choice

violence (n)

1

màu tím

2

bạo lực

3

nội bộ

4

thu nhập

5

Multiple Choice

sue (v)

1

chắc chắn

2

quyền lợi

3

dữ dội

4

kiện ai đó

6

Multiple Choice

This computer _________________________ to use

1

will be continued

2

would continued

3

should continue

4

must continues

7

Multiple Choice

Ngày quốc tế bình đẳng giới?

1

20/11

2

20/10

3

8/3

4

10/2

8

Multiple Choice

Đàn bà ở đâu đen nhất?

1

Người Do Thái ở Đức

2

Châu Á

3

Châu Đại Dương

4

Châu Phi

9

Multiple Choice

challenge

1

thử thách, thách thức

2

sự thách thức

3

cơ hội

10

Multiple Choice

eliminate

1

sự xóa sổ

2

xóa bỏ, loại bỏ

3

bị loại bỏ

11

Multiple Choice

equality

1

sự bình đẳng

2

tính ngang bằng

3

hàng đẳng thức

12

Multiple Choice

gender

1

thế hệ

2

giống loài

3

giới tính

13

Multiple Choice

limitation

1

thiếu sót

2

nhược điểm

3

giới hạn, hạn chế

14

Multiple Choice

preference

1

sự thích hơn, sự ưu tiên

2

được thích hơn, được ưu tiên

3

ưu tiên, thích hơn

15

Multiple Choice

pursue

1

theo đuổi

2

truy nã

3

mưu cầu

16

Multiple Choice

bình đẳng

1

equal

2

unequal

3

unequally

4

college

17

Multiple Choice

Sự đăng kí học

1

Discrimination

2

gender equality

3

college degree

4

enrolment

18

Multiple Choice

The United Kingdom still faces challenges in gender _________.

1

gender

2

discrimination

3

equality

4

enrolment

19

Multiple Choice

It's a disease that affects mainly older people

1

lôi cuốn

2

cưu mang

3

ảnh hưởng

4

làm gia tăng

20

Multiple Select

Chọn nghĩa và loại từ:

discrimination

1

(adj)

2

(n)

3

phân biệt đối xử

4

sự tương phản

21

Multiple Choice

You have been reading for four hours. This book ___ be very interesting.

1

can

2

might

3

must

4

should

22

Multiple Choice

Don’t phone Ann now. She ___ be having lunch.

1

might

2

can

3

must

4

has to

23

Multiple Choice

By the time a baby has reached his first birthday, he should ___ sit up or even stand up.

1

to be able to

2

able to

3

to be able

4

be able to

24

Multiple Choice

You ___ ring the bell; I have a key.

1

mustn’t

2

needn’t

3

couldn’t

4

shouldn't

25

Multiple Choice

You ___ ring the bell; I have a key.

1

mustn’t

2

needn’t

3

couldn’t

4

shouldn't

26

Multiple Choice

They shouldn’t have played the football match in such bad weather.

(viết lại sang câu bị động)

1

The football match shouldn’t have been played in such bad weather.

2

The football match shouldn’t have been play by them in such bad weather.

3

The football match shouldn’t be played in such bad weather.

4

The football match shouldn’t have played in such bad weather.

27

Multiple Choice

loneliness

1

bạo lực, dữ dội

2

chính phủ

3

tiến bộ

4

sự cô đơn

28

Multiple Choice

pursue
1
đăng ký nhập học
2
theo đuổi
3
thu nhập
4
tài sản

29

Multiple Choice

limitation

1

hạn chế, giới hạn

2

phân biệt đối xử

3

xóa bỏ<br />

4

không bình đẳng

30

Multiple Choice

discrimination
1
động viên , khuyến khích
2
hạn chế, giới hạn
3
người trông nom nhà<br />
4
phân biệt đối xử

31

Multiple Choice

property

1

bạo lực, dữ dội

2

theo đuổi

3

tiến bộ<br />

4

tài sản

32

Multiple Choice

loneliness

1

bạo lực, dữ dội

2

chính phủ

3

tiến bộ

4

sự cô đơn

address (v)

1

giải quyết

2

địa chỉ

3

đơn thỉnh nguyện

4

diễn thuyết

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

MULTIPLE CHOICE