

đại từ sở hữu-tính từ sở hữu
Presentation
•
English
•
7th Grade
•
Medium
Linda Vu
Used 4+ times
FREE Resource
10 Slides • 32 Questions
1
ĐẠI TỪ - PRONOUNS
2
I. ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?
Đại từ trong tiếng Anh là từ thay thế cho danh từ trong câu, tránh sự lặp lại danh từ.
Đại từ nhân xưng (Personal pronouns), đại từ sở hữu (Possessive pronoun), đại từ phản thân (reflexive pronouns) và đại từ nhấn mạnh.
3
Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng gồm đại từ chủ ngữ (Subject pronoun) và đại từ tân ngữ (Object pronoun)
Cách Dùng Đại Từ Nhân Xưng
Đại từ nhân xưng được dùng để thay thế cho danh từ khi không cần thiết sử dụng hoặc lặp lại chính xác danh từ hoặc cụm danh từ đó.
4
Đại từ nhân xưng
1. “I, he, she, we, they” có thể là chủ ngữ của động từ:
Eg1: He has lived here for 3 years.
2. “Me, him, her, us, them” có thể là tân ngữ trực tiếp của động từ.
Eg: I saw her at the party last night.
3. Có thể là tân ngữ gián tiếp của động từ.
Eg: Ann gave him a book.
4. Hoặc tân ngữ của giới từ
Eg: We couldn’t do it without them.
5
Đại từ sở hữu
Đại từ sở hữu được dùng để chỉ sự sở hữu và thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ để tránh nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã được dùng trước đó
Eg:
1. Hoa’s hat is blue and mine is white. (mine = my hat)
2. Their house is large but ours is small. (ours = our house)
6
Đại từ sở hữu
Lưu ý: Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (My, your, his, her, its, our, your, their) là nó luôn luôn đi với một danh từ. Nó đứng trước, bổ nghĩa và chỉ sự sở hữu danh từ đó chứ không thay thế cho nó. Còn đại từ sở hữu thì không có danh từ đứng sau nó như tính từ sở hữu.
Eg:
This is my book. (Tính từ sở hữu + danh từ)
This book is mine. (Đại từ sở hữu)
7
Đại từ phân thân: Cách sử dụng
1. - Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người.
- Nó có thể đứng ngay sau động từ hoặc sau động từ + giới từ.
Ex1: He cut himself.
I’m annoyed with myself.
2. - Được sử dụng như các đại từ nhấn mạnh danh từ hoặc đại từ.
- Khi nhấn mạnh danh từ trong câu, chúng được đặt ngay sau danh từ.
Ex2: The president himself gave him the gift.
I spoke to the manager himself.
3. Đại từ phản thân được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ.
Ex3: He did it by himself.
| | |
| | |
| | |
8
Đại từ nhấn mạnh
9
10
11
Match
Match the following
I
We
You
They
He
my
our
your
their
his
my
our
your
their
his
12
Reorder
Reorder the following
My
house
is
in
Ninh Binh city
13
Reorder
Reorder the following
Her
name
is
Linda
14
Multiple Choice
Đây là hộp bút của bạn. = This is your pencil case.
Nó là của bạn =
It's mine.
It's hers.
It's his.
It's yours.
15
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
You and Nam ate all of the ice cream by _______.
A. yourselves
B. himself
C. themselves
D. yourself
16
Multiple Choice
Chúng là những quyển sách của họ. = They are their books.
Chúng là của họ =
They are mine.
They are hers.
They are his.
They are theirs.
17
Multiple Choice
_______ children go to school in Newcastle.
they
their
them
theirs
18
Multiple Choice
Đây là cái mũ của tôi.
This is my hat.
This is his hat.
This is her hat.
This is your hat.
19
Multiple Choice
This is ..... trophy.
our
ours
20
Multiple Choice
The exam _______ wasn't difficult, but exam room was horrible.
himself
herself
myself
itself
21
Multiple Choice
Is this bottle.....?
yours
your
22
Multiple Choice
Never mind. I and Nam will do it _______.
herself
myself
themselves
ourselves
23
Multiple Choice
That backpack was ....
his
he
24
Multiple Choice
_______ company builds ships.
he
him
his
all are correct
25
Multiple Choice
The shoes are .... .
his
he
26
Multiple Choice
You _______ asked us to do it.
yourself
ourselves
themselves
27
Fill in the Blanks
Type answer...
28
Fill in the Blanks
Type answer...
29
Fill in the Blanks
Type answer...
30
Multiple Choice
Đây là cái cặp sách của anh ấy.
This is my school bag.
This is his school bag.
This is her school bag.
This is your school bag.
31
Fill in the Blanks
Type answer...
32
Fill in the Blanks
Type answer...
33
Fill in the Blanks
Type answer...
34
Match
my hat
his shoes
her pen
their school
your name
mũ của tôi
giầy của anh ấy
bút của cô ấy
trường của họ
tên của bạn
mũ của tôi
giầy của anh ấy
bút của cô ấy
trường của họ
tên của bạn
35
Match
của họ
của bạn/các bạn
của cô ấy
của anh ấy
của chúng ta
theirs
yours
hers
his
ours
theirs
yours
hers
his
ours
36
Match
của tôi
của bạn/các bạn
của cô ấy
của anh ấy
của chúng ta
mine
yours
hers
his
ours
mine
yours
hers
his
ours
37
Multiple Choice
Họ là bạn của tôi.
They are my friends.
They are his friends.
They are her friends.
They are your friends.
38
Multiple Choice
Tôi là bạn của họ.
I am their friend.
I am his friend.
I am her friend.
I am your friend.
39
Multiple Choice
Đây là cái mũ của cô ấy.
This is my hat.
This is his hat.
This is her hat.
This is your hat.
40
Reorder
Whose
jacket
is
this?
41
Reorder
It
is
my
jacket.
42
Multiple Choice
Đây là xe đạp của tôi. = This is my bike.
Nó là của tôi =
It's mine.
It's hers.
It's his.
It's yours.
ĐẠI TỪ - PRONOUNS
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
SLIDE
Similar Resources on Wayground
34 questions
BÀI 1: LỌC DỮ LIỆU
Presentation
•
8th Grade
37 questions
E7s-UNIT 7 - TRAFFIC - GETTING STARTED
Presentation
•
7th Grade
30 questions
HoangTien & Everything
Presentation
•
KG
40 questions
Ôn tập HK II Tin học lớp 5
Presentation
•
5th Grade
36 questions
s8. bài 9 và 10
Presentation
•
8th Grade
36 questions
Cảm biến khoảng cách
Presentation
•
7th Grade
40 questions
AI Lesson for G7
Presentation
•
7th Grade
40 questions
HỆ BÀI TIẾT Ở NGƯỜI
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Revising & Editing practice
Quiz
•
7th Grade
24 questions
7th grade STAAR Reading Review
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues Practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
ELA 7 State Test Prep
Quiz
•
7th Grade
16 questions
Inferencing and Evidence
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Test Taking Strategies
Quiz
•
7th Grade