Search Header Logo
ENT1226: Unit 5 P1

ENT1226: Unit 5 P1

Assessment

Presentation

English

KG

Medium

Created by

Dao NM

Used 14+ times

FREE Resource

9 Slides • 10 Questions

1

Unit 5
Electronic devices

Part 1

2

media
  • Electronic devices

    (Thiết bị điện tử)

  • How to use electronic devices

    (Cách sử dụng thiết bị điện tử)

Vocab

Vocabulary

(Từ vựng)

3

Multiple Choice

Question image

What is smaller?

1

Desktop

2

Laptop

4

Multiple Choice

Question image

What goes in your ears?

1

Earbuds

2

Headphones

5

Multiple Choice

Question image

What is another name for an USB

1

Hard drive

2

Solid state drive

3

flash drive

4

fast drive

6

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp:

Can you turn on the ... and do your presentation?

1

projector

2

printer

3

speakers

4

webcam

7

Multiple Select

Chọn nhiều đáp án đúng:

Which devices can not make phone calls?

1

Tablet

2

Cell Phone

3

Smart Phone

4

Digital camera

8

  1. Desktop (n): máy tính để bàn

  2. Laptop (n): máy tính để bàn

  3. Keyboard (n): bàn phím

  4. Webcam (n)

  5. Printer (n): máy in

  6. Projector (n): máy chiếu

  7. Speakers (n): loa

  8. Flash Drive (n): USB

Vocabulary

  1. Earbuds (n): tai nghe (nhét tai)

  2. Headphones (n): tai nghe (chùmtai)

  3. Smart phone (n): điện thoại thông minh

  4. Cell phone (n): điện thoại di động

  5. Tablet (n): máy tính bảng

  6. Digital Camera (n): máy ảnh

  7. GPS (n)

9

Dropdown

Chọn các chức năng phù hợp cho các món đồ điện tử sau:

1. You can upload photos from your​
to your laptop .

2. Mr. Dung wants more paper copies. You need to use the ​
.

3. When you are in an online meeting, turn on the ​
and show your face.

4. If you want everybody to listen to music, use the ​
.

5. A ​
doesn't a touch screen, but it can still make phone calls and send messages.

10

media
  • Present continuous

    Thì hiện tại tiếp diễn

Grammar

Grammar

(Ngữ pháp)

11

Multiple Choice

Trong thì hiện tại tiếp diễn, động từ trong câu sẽ thay đổi như thế nào

1

Động từ nguyên thể

(VD: Study)

2

Động từ thêm đuôi -ed

(VD: Studied)

3

Động từ thêm đuôi -ing

(VD: Studying)

4

Động từ thêm đuôi -s / -es

(VD: Studies)

12

Present continuous

Cấu trúc:

  • Khẳng định: CN + be + V-ing

    • VD: I am eating breakfast

  • Phủ định: CN + be + not + V-ing

    • VD: He is not eating breakfast

  • Câu hỏi: Wh- + be + CN + V-ing

    • VD: Are you eating breakfast

​Bài tập: Sử dụng 'thì hiện tại tiếp diễn', đặt 1 câu khẳng định, 1 câu phủ định và 1 câu hỏi.

13

Multiple Choice

Question image

Tuan and Hung ... football at the field right now

1

are playing

2

is playing

14

Multiple Choice

Question image

I ... to class today. I am sick very sick.

1

am going

2

am not going

3

is going

4

is not going

15

Multiple Choice

Question image

I _______ English at school every Tuesday, Thursday and Saturday.

1

study

2

studies

3

studying

4

am studying

16

Present continuous

Để nói về kế hoạch trong tương lai:

  • Đặt mốc thời gian ở đầu câu / cuối câu sử dụng hiện tại tiếp diễn

    • I am doing my homework

      Tôi đang làm bài tập

    • I am doing my homework tonight

      Tôi sẽ làm bài tập tối nay

  • Lưu ý: không sử dụng các mốc thời gian nói về hiện tại (now, at the moment, currently ...)

​Bài tập: Sử dụng 'thì hiện tại tiếp diễn', đặt 1 câu nói về kế hoạch trong tương lai

17

media
  • Chọn mua đồ

Listening and speaking

Listening and Speaking

(Nghe và Nói)

18

Nghe, đọc và dịch nghĩa đoạn hội thoại vừa rồi.

A: Hey, Bob! What are you doing there?
B: Hi Louis. I'm looking for a laptop. Any suggestions?

A: What about a Pell? The X340 is great.

B: Yes, and it's inexpensive

media

19

Thiết kế một đoạn hội thoại ngắn, sử dụng khung bên dưới.

A: Hey, [tên người B]! What are you doing there?
B: Hi [tên người A] I'm looking for a [món đồ điện tử]. Any suggestions?

A: What about a/an [tên hãng]? The [tên sản phẩm] is [tính từ mô tả 1]

B: Yes, and it's [tính từ mô tả 2]

  • Câu số 2: nói về món đồ mình đang tìm mua

  • Câu số 3: đưa ra gợi ý: tên hãng, tên sản phẩm gì (iPhone 14), ưu điểm của sản phẩm (nhanh, rẻ, tốt ...)

  • Câu số 4: nêu ra ưu điểm khác của sản phẩm (nhanh, rẻ, tốt ...)

Unit 5
Electronic devices

Part 1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 19

SLIDE